Bài tập Tích phân của các hàm số cơ bản lớp 12 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tích phân của các hàm số cơ bản lớp 12 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1251 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả tích phân \(I = \int\limits_0^1 {{5^x}dx} \) bằng

\(I = \frac{4}{{\ln 5}}\);

I = 4ln5;

I = 5ln5;

\(I = \frac{5}{{\ln 5}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có \(I = \int\limits_0^1 {{5^x}dx} = \left. {\frac{{{5^x}}}{{\ln 5}}} \right|_0^1 = \frac{5}{{\ln 5}} - \frac{1}{{\ln 5}} = \frac{4}{{\ln 5}}\).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\frac{1}{{x + 2}}dx} \) bằng

−ln3;

ln3;

1 – ln3;

ln3 – ln2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có \(I = \int\limits_0^1 {\frac{1}{{x + 2}}dx} = \left. {\ln \left| {x + 2} \right|} \right|_0^1 = \ln 3 - \ln 2\).

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích phân \(\int\limits_0^1 {{e^{3x}}dx} \) bằng

\({e^3} + \frac{1}{2}\);

e – 1;

\(\frac{{{e^3} - 1}}{3}\);

e3 – 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\(\int\limits_0^1 {{e^{3x}}dx} = \left. {\frac{1}{3}{e^{3x}}} \right|_0^1 = \frac{{{e^3} - 1}}{3}\).

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\left( {4 - \sin x} \right)dx} = a\pi + b\) với a, b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức a + b bằng

1;

–4;

6;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\left( {4 - \sin x} \right)dx = \left. {\left( {4x + \cos x} \right)} \right|_0^{\frac{\pi }{2}}} = 2\pi - 1\).

Suy ra a = 2; b = −1. Vậy a + b = 1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích phân \(\int\limits_0^1 {\left( {3x + 1} \right)\left( {x + 3} \right)dx} \) bằng

12;

9;

5;

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có \(\int\limits_0^1 {\left( {3x + 1} \right)\left( {x + 3} \right)dx} = \int\limits_0^1 {\left( {3{x^2} + 10x + 3} \right)dx} = \left. {\left( {{x^3} + 5{x^2} + 3x} \right)} \right|_0^1 = 9\).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân \(I = \int\limits_1^e {\left( {\frac{1}{x} - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)} dx\).

\(I = \frac{1}{e}\);

\(I = \frac{1}{e} + 1\);

I = 1;

I = e.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có \(I = \int\limits_1^e {\left( {\frac{1}{x} - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)} dx = \left. {\left( {\ln \left| x \right| + \frac{1}{x}} \right)} \right|_1^e = \frac{1}{e}\).

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \[\int\limits_0^1 {\frac{{{e^x}}}{{{2^x}}}dx} = \frac{{\frac{e}{a} + b}}{{1 - \ln a}}\] (a, b ℝ). Khi đó giá trị của P = a + b là

−3;

1;

−1;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\(\int\limits_0^1 {\frac{{{e^x}}}{{{2^x}}}dx = \int\limits_0^1 {{{\left( {\frac{e}{2}} \right)}^x}dx = \left. {\left( {\frac{{{{\left( {\frac{e}{2}} \right)}^x}}}{{\ln \frac{e}{2}}}} \right)} \right|} } _0^1 = \frac{{\frac{e}{2} - 1}}{{1 - \ln 2}}\). Suy ra a = 2; b = −1.

Do đó a + b = 1.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \(\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {3{{\tan }^2}xdx} = a\sqrt 3 + b + \frac{\pi }{c}\) (a, b, c ℝ). Khi đó giá trị của P = a + b + c là

6;

−4;

4;

−6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\(\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {3{{\tan }^2}xdx} = 3\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {\left( {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}} - 1} \right)dx = \left. {3\left( {\tan x - x} \right)} \right|_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} = 3\sqrt 3 - 3 - \frac{\pi }{4}} \).

Do đó P = a + b + c = −4.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \(\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {\frac{1}{{{{\sin }^2}x.{{\cos }^2}x}}dx = \frac{{a\sqrt 3 }}{b}} \) (a, b ℤ). Tính \(P = \frac{{a - 2b}}{b}\).

\(P = \frac{4}{3}\);

\(P = - \frac{4}{3}\);

\(P = - \frac{2}{3}\);

\(P = \frac{2}{3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\(\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {\frac{1}{{{{\sin }^2}x.{{\cos }^2}x}}dx = } \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {\frac{{{{\sin }^2}x + {{\cos }^2}x}}{{{{\sin }^2}x.{{\cos }^2}x}}dx = } \)\(\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {\left( {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}} + \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)dx} \)\( = \left. {\left( {\tan x - \cot x} \right)} \right|_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}\).

Do đó \(P = \frac{{2 - 2.3}}{3} = - \frac{4}{3}\).

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_{ - 4}^2 {\left( {4{x^2} - 7x - 2} \right)dx} \).

126;

\( - \frac{9}{2}\);

\( - \frac{3}{2}\);

\( - 210\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\int\limits_{ - 4}^2 {\left( {4{x^2} - 7x - 2} \right)dx} = \left. {\left( {\frac{{4{x^3}}}{3} - \frac{{7{x^2}}}{2} - 2x} \right)} \right|_{ - 4}^2 = - \frac{{22}}{3} + \frac{{400}}{3} = 126\).

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính tích phân I=∫013x2+10x+3dx.

5.

12.

9.

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta tìm nguyên hàm của hàm đa thức 3x2 + 10x + 3 là x3 + 5x2 + 3x.

Khi đó, I=∫013x2+10x+3dx=x3+5x2+3x01= (13 + 5·12 + 3·1) − 0 = 9.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của tích phân I=∫016xdx là

I = 4ln6.

\(I = \frac{5}{{\ln 6}}\).

\(I = \frac{6}{{\ln 6}}\).

I = 6ln6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

I=∫016xdx=6xln601=61ln6−60ln6=6ln6−1ln6=5ln6.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân \(I = \int_1^e {\left( {\frac{1}{x} + 1} \right)} dx\).

\(I = \frac{1}{e}\).

\(I = 1 + \frac{1}{e}\).

I = 1.

I = e.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

\(I = \int_1^e {\left( {\frac{1}{x} + 1} \right)} dx = \left. {\left( {\ln \left| x \right| + x} \right)} \right|_1^e = 1 + e - 1 = e\).

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích phân \(I = \int_0^1 {{e^{4x}}} dx\) có giá trị bằng

e4 + 1.

e4 − 1.

\(\frac{{{e^4} + 1}}{4}\).

\(\frac{{{e^4} - 1}}{4}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

\[I = \int_0^1 {{e^{4x}}} dx = \left. {\left( {\frac{1}{4}{e^{4x}}} \right)} \right|_0^1 = \frac{1}{4}{e^4} - \frac{1}{4}{e^0} = \frac{{{e^4} - 1}}{4}\]

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân \(I = \int_0^2 {\left( {4{x^2} - 7x - 2} \right)} dx\).

\( - \frac{{22}}{3}\).

\(\frac{{22}}{3}\).

−14.

126.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta tìm nguyên hàm của hàm số 4x2 − 7x − 2 là \(\frac{{4{x^3}}}{3} - \frac{{7{x^2}}}{2} - 2x\).

Khi đó,

\[I = \int_0^2 {\left( {4{x^2} - 7x - 2} \right)} dx = \left. {\left( {\frac{{4{x^3}}}{3} - \frac{{7{x^2}}}{2} - 2x} \right)} \right|_0^2 = \left( {\frac{{4 \cdot 8}}{3} - \frac{{7 \cdot 4}}{2} - 2 \cdot 2} \right) - 0 =  - \frac{{22}}{3}\]

16. Đúng sai
• 1 điểm

Xét các tính chất cơ bản của tích phân đối với các hàm số liên tục f(x) và g(x) trên đoạn [a; b]. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

\(\int_a^b {\left[ {f(x) - g(x)} \right]} dx = \int_a^b f (x)dx - \int_a^b g (x)dx\).

ĐúngSai
b

Với mọi hằng số k, ta luôn có \(\int_a^b {kf(x)} dx = k\int_a^b f (x)dx\).

ĐúngSai
c

Nếu đổi cận tích phân thì giá trị tích phân không đổi: \(\int_a^b f (x)dx = \int_b^a f (x)dx\).

ĐúngSai
d

Tích phân của một hàm số không phụ thuộc vào ký hiệu biến số: \(\int_a^b f (x)dx = \int_a^b f (t)dt.\)

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Đúng.               c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng. Đây là tính chất hiệu của hai tích phân.

b) Đúng. Hằng số k có thể đưa ra ngoài dấu tích phân.

c) Sai. Theo tính chất, khi đổi cận thì tích phân đổi dấu: \(\int_a^b f (x)dx =  - \int_b^a f (x)dx\).

d) Đúng. Giá trị tích phân chỉ phụ thuộc vào hàm số và các cận.

17. Đúng sai
• 1 điểm

Xét tích phân \(I = \int_0^1 {\frac{1}{{x + 2}}} dx\). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Hàm số f(x) = \(\frac{1}{{x + 2}}\) liên tục trên đoạn [0; 1].

ĐúngSai
b

Một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [0; 1] là F(x) = ln(x + 2).

ĐúngSai
c

\(\int_0^1 {\frac{2}{{x + 2}}} dx = \ln \left( {\frac{9}{4}} \right)\).

ĐúngSai
d

Giá trị của tích phân I là ln3.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Đúng.               c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng. Hàm số f(x) = \(\frac{1}{{x + 2}}\) xác định khi x ≠ −2. Do đó hàm số hoàn toàn xác định và liên tục trên đoạn [0; 1].

b) Đúng. Vì x thuộc [0; 1] nên x + 2 > 0. Nguyên hàm của hàm số là ln|x + 2| = ln(x + 2).

c) Đúng. Ta có

\[\int_0^1 {\frac{2}{{x + 2}}} dx = 2\int_0^1 {\frac{1}{{x + 2}}} dx = \left. {2\ln \left( {x + 2} \right)} \right|_0^1 = 2\left( {\ln 3 - \ln 2} \right) = 2\ln \left( {\frac{3}{2}} \right) = \ln \left( {\frac{9}{4}} \right)\].

d) Sai. Giá trị của I là \(I = \left. {\ln (x + 2)} \right|_0^1 = \ln 3 - \ln 2\), không phải là ln3.

18. Đúng sai
• 1 điểm

 Xét các tích phân của hàm số lượng giác cơ bản. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

\(\int_0^\pi {\sin x} dx = 2\).

ĐúngSai
b

Một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos x là F(x) = −sin x.

ĐúngSai
c

Tích phân \(\int_0^\pi {\cos x} dx\) có giá trị bằng 0.

ĐúngSai
d

Giá trị của \(\int_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} dx\) bằng 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Sai.                    c) Đúng.                d) Đúng.

a) Đúng. \(\int_0^\pi  {\sin x} dx = \left. { - \cos x} \right|_0^\pi  =  - \cos \pi  - \left( { - \cos 0} \right) =  - \left( { - 1} \right) + 1 = 2\).

b) Sai. Nguyên hàm của cos x là sin x.

c) Đúng. \(\int_0^\pi  {\cos x} dx = \left. {\sin x} \right|_0^\pi  = \sin \pi  - \sin 0 = 0 - 0 = 0\).

d) Đúng. \(\int_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} dx = \left. {\tan x} \right|_0^{\frac{\pi }{4}} = \tan \frac{\pi }{4} - \tan 0 = 1 - 0 = 1\).

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) = \(\frac{2}{x}\) xác định trên tập số thực bỏ đi giá trị 0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Hàm số f(x) liên tục trên đoạn [1; e].

ĐúngSai
b

Một nguyên hàm của f(x) trên khoảng (0; +∞) là F(x) = 2ln x.

ĐúngSai
c

Giá trị của tích phân \(I = \int_1^e {\frac{2}{x}} dx\) bằng 2.

ĐúngSai
d

Tích phân \(J = \int_{ - 1}^1 {\frac{2}{x}} dx\) có giá trị bằng 0.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Đúng.               c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng. Đoạn [1; e] không chứa điểm gián đoạn x = 0.

b) Đúng. Ta có \(\int {\frac{2}{x}} dx = 2\ln \left| x \right| + C\). Với x > 0 thì 2ln|x| = 2ln x.

c) Đúng. \(I = \left. {2\ln x} \right|_1^e = 2\ln e - 2\ln 1 = 2 \cdot 1 - 0 = 2\).

d) Sai. Hàm số không liên tục trên đoạn [−1; 1] do gián đoạn tại x = 0, nên tích phân này không xác định.

20. Đúng sai
• 1 điểm

Xét tích phân của hàm số mũ cơ bản \(I = \int_0^1 {\left( {{e^x} + {2^x}} \right)} dx\). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Có thể tách thành \(I = \int_0^1 {{e^x}} dx + \int_0^1 {{2^x}} dx\).

ĐúngSai
b

Giá trị của \(\int_0^1 {{e^x}} dx\) bằng e.

ĐúngSai
c

\(\int_0^1 {{2^x}} dx = \frac{1}{{\ln 2}}\).

ĐúngSai
d

Giá trị của I là \(e - 1 + \frac{1}{{\ln 2}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Sai.                    c) Đúng.                d) Đúng.

a) Đúng. Đây là tính chất tổng của hai tích phân.

b) Sai. \(\int_0^1 {{e^x}} dx = \left. {{e^x}} \right|_0^1 = {e^1} - {e^0} = e - 1\).

c) Đúng. \(\int_0^1 {{2^x}} dx = \left. {\frac{{{2^x}}}{{\ln 2}}} \right|_0^1 = \frac{2}{{\ln 2}} - \frac{1}{{\ln 2}} = \frac{1}{{\ln 2}}\).

d) Đúng. Kết hợp kết quả từ câu b và c ta được I = \(e - 1 + \frac{1}{{\ln 2}}\).

21. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của tích phân \(I = \int_0^2 3 {x^2}dx\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 8

\(I = \int_0^2 3 {x^2}dx = \left. {{x^3}} \right|_0^2 = {2^3} - {0^3} = 8\).

22. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của tích phân \(I = \int_0^{\frac{\pi }{2}} {\sin } xdx\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 1

Nguyên hàm của hàm số lượng giác sinx là −cosx.

Áp dụng định nghĩa tích phân, ta có: \[I = \left. { - \cos x} \right|_0^{\frac{\pi }{2}} =  - \cos \left( {\frac{\pi }{2}} \right) - \left( { - \cos 0} \right) = \;0 - \left( { - 1} \right) = 1.\]

23. Tự luận
• 1 điểm

Biết \[\int_1^2 {\left( {4{x^3} - 2x + 1} \right)} dx\] có giá trị bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 13

Ta có: \(\int_1^2 {\left( {4{x^3} - 2x + 1} \right)} dx = \left. {\left( {{x^4} - {x^2} + x} \right)} \right|_1^2 = 14 - 1 = 13\).

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của tích phân \(I = \int_0^1 {{e^x}} dx\). Làm tròn kết quả đến hàng phần mười (biết e ≈ 2,718).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 1,7

Ta có: \(I = \int_0^1 {{e^x}} dx = \left. {{e^x}} \right|_0^1 = {e^1} - {e^0} = e - 1 \approx 2,718 - 1 = 1,718\).

Làm tròn số thập phân này đến hàng phần mười ta thu được kết quả là 1,7.

25. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của tích phân \(I = \int_1∫4 {\left( {x - \frac{1}{{\sqrt x }}} \right)} dx\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 5,5

Ta có: \(I = \int_1^4 {\left( {x - \frac{1}{{\sqrt x }}} \right)} dx = \left. {\left( {\frac{{{x^2}}}{2} - 2\sqrt x } \right)} \right|_1^4 = 5,5\).

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây