Bài tập Tích phân của các hàm số cho bởi nhiều công thức lớp 12 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tích phân của các hàm số cho bởi nhiều công thức lớp 12 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1241 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}1\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge 1\\2x - 1\;khi\;x < 1\end{array} \right.\). Tính \(I = \int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)dx} \).

</>

−1;

\(\frac{1}{2}\);

4;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} 1 = 1\\\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \left( {2x - 1} \right) = 1\end{array} \right.\] và f(1) = 1.

B. Do đó hàm số đã cho liên tục tại x = 1.

\(I = \int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_{ - 1}^1 {\left( {2x - 1} \right)dx} + \int\limits_1^2 {1dx} \)

\( = \left. {\left( {{x^2} - x} \right)} \right|_{ - 1}^1 + \left. x \right|_1^2 = - 2 + 1 = - 1\).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}x + 1\;\;khi\;x \ge 0\\{e^{2x}}\;\;\;\;khi\;x < 0\end{array} \right.\). Tích phân \(I = \int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)dx} \) có giá trị bằng bao nhiêu?

</>

\(I = \frac{{3{e^2} - 1}}{{{e^2}}}\);

\(I = \frac{{9{e^2} - 1}}{{2{e^2}}}\);

\(I = \frac{{11{e^2} - 11}}{{2{e^2}}}\);

\(I = \frac{{7{e^2} + 1}}{{2{e^2}}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\(I = \int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_{ - 1}^0 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_{ - 1}^0 {{e^{2x}}dx} + \int\limits_0^2 {\left( {x + 1} \right)dx} \)

\( = \left. {\frac{{{e^{2x}}}}{2}} \right|_{ - 1}^0 + \left. {\left( {\frac{{{x^2}}}{2} + x} \right)} \right|_0^2\)\( = \frac{9}{2} - \frac{1}{{2{e^2}}} = \frac{{9{e^2} - 1}}{{2{e^2}}}\).

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3{x^2}\;\;khi\;0 \le x \le 1\\4 - x\;khi\;1 \le x \le 2\end{array} \right.\). Tính tích phân \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \).

\(\frac{7}{2}\);

1;

\(\frac{5}{2}\);

\(\frac{3}{2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_0^1 {3{x^2}dx} + \int\limits_1^2 {\left( {4 - x} \right)dx} \)\( = \left. {{x^3}} \right|_0^1 + \left. {\left( {4x - \frac{{{x^2}}}{2}} \right)} \right|_1^2 = \frac{7}{2}\).

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}x + 2\;\;khi\; - 3 \le x \le - 1\\{x^2}\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge - 1\end{array} \right.\). Tính \(\int\limits_{ - 3}^3 {f\left( x \right)dx} \) bằng

\(\frac{{31}}{3}\);

\(\frac{{28}}{3}\);

\(\frac{{22}}{3}\);

\(\frac{{26}}{3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\(\int\limits_{ - 3}^3 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_{ - 3}^{ - 1} {\left( {x + 2} \right)dx} + \int\limits_{ - 1}^3 {{x^2}dx} = 0 + \frac{{28}}{3} = \frac{{28}}{3}\).

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2{x^2} - x\;\;khi\;x < 0\\\sin x\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge 0\end{array} \right.\). Tính tích phân \(\int\limits_{ - 1}^\pi {f\left( x \right)dx} \).

</>

\(\frac{{13}}{6}\);

\(\frac{5}{6}\);

\( - \frac{5}{6}\);

\(\frac{{19}}{6}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\int\limits_{ - 1}^\pi {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_{ - 1}^0 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_0^\pi {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_{ - 1}^0 {\left( {2{x^2} - x} \right)dx} + \int\limits_0^\pi {\sin xdx} \)\( = \frac{7}{6} + 2 = \frac{{19}}{6}\).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2x + a\;\;khi\;x \ge 1\\3{x^2} + b\;khi\;x < 1\end{array} \right.\) thỏa mãn \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} = 13\). Tính T = a + b – ab.

</>

T = −11;

T = −5;

T = 1;

T = −1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \left( {3{x^2} + b} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {2x + a} \right) = f\left( 1 \right)\)\( \Leftrightarrow 3 + b = 2 + a\)\( \Leftrightarrow a - b = 1\) (1).

\(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} = 13\)\( \Leftrightarrow \int\limits_0^1 {\left( {3{x^2} + b} \right)dx + } \int\limits_1^2 {\left( {2x + a} \right)dx} = 13\)

\[ \Leftrightarrow \left. {\left( {{x^3} + bx} \right)} \right|_0^1 + \left. {\left( {{x^2} + ax} \right)} \right|_1^2 = 13\]\[ \Leftrightarrow \left( {1 + b} \right) + 3 + a = 13\]\[ \Leftrightarrow a + b = 9\] (2).

Từ (1) và (2), ta có a = 5; b = 4.

Do đó T = 5 + 4 – 5.4 = −11.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{2}{{x + 1}}\;\;khi\;0 \le x \le 1\\2x - 1\;khi\;1 \le x \le 3\end{array} \right.\) . Tính tích phân \(\int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} \).

6 + ln4;

4 + ln4;

6 + ln2;

2 + 2ln2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_0^1 {\frac{2}{{x + 1}}dx} + \int\limits_1^3 {\left( {2x - 1} \right)dx} \)

\( = \left. {2\ln \left| {x + 1} \right|} \right|_0^1 + \left. {\left( {{x^2} - x} \right)} \right|_1^3\)\( = 2\ln 2 + 6\) = 6 + ln4.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 1\;\;khi\;x \ge 1\\2x\;\;\;\;\;\;khi\;x < 1\end{array} \right.\). Tích phân \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng

</>

\(\frac{5}{2}\);

\(\frac{5}{3}\);

3;

\(\frac{{13}}{3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} \)\( = \int\limits_0^1 {2xdx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} + 1} \right)dx} = \frac{{13}}{3}\).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có nguyên hàm trên ℝ là \(F\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 5x + {C_1}\;khi\;x \ge 1\\{x^3} + 4x + {C_2}\;khi\;x < 1\end{array} \right.\). Tính \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \).

</>

14;

13;

15;

16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì hàm số F(x) liên tục tại x = 1

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} F\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} F\left( x \right) = F\left( 1 \right)\)\( \Rightarrow {1^2} + 5.1 + {C_1} = {1^3} + 4.1 + {C_2}\) C1 – C2 = −1.

Ta có \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} = F\left( 2 \right) - F\left( 0 \right)\)

(22 + 5.2 + C1) – (03 + 4.0 + C2) = 14 + C1 – C2 = 14 – 1 = 13.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3 - 2x\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge 1\\3{x^2} + 2x - 4\;\;\;\;\;\;khi\;x < 1\end{array} \right.\). Giả sử F(x) là nguyên hàm của f(x) trên ℝ thỏa mãn F(2) = 4. Giá trị của F(−2) – 4F(3) bằng

</>

16;

8;

18;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có \(F\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3x - {x^2} + {C_1}\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge 1\\{x^3} + {x^2} - 4x + {C_2}\;\;\;\;\;\;khi\;x < 1\end{array} \right.\).

Vì F(2) = 4 C1 = 2. Do đó \(F\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3x - {x^2} + 2\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge 1\\{x^3} + {x^2} - 4x + {C_2}\;\;\;\;khi\;x < 1\end{array} \right.\).

Vì hàm số liên tục trên ℝ nên \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} F\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} F\left( x \right) = F\left( 1 \right)\)

\( \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {3x - {x^2} + 2} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \left( {{x^3} + {x^2} - 4x + {C_2}} \right)\) C2 = 6.

Do đó \(F\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3x - {x^2} + 2\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge 1\\{x^3} + {x^2} - 4x + 6\;\;\;\;khi\;x < 1\end{array} \right.\).

Vậy F(−2) – 4F(3) = 10 – 4.2 = 2.

</></></>

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x{\rm{ khi }}x < 1}\\{3{x^2}{\rm{ khi }}x \ge 1}\end{array}} \right.\). Tính tích phân I = \(\int_0^2 f (x)dx\).

8.

5.

4.

10.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

I = \(\int_0^1 f (x)dx + \int_1^2 f (x)dx = \int_0^1 2 xdx + \int_1^2 3 {x^2}dx\)

 = \(\left. {{x^2}} \right|_0^1 + \left. {{x^3}} \right|_1^2\)= (1 − 0) + (8 − 1) = 1 + 7 = 8.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{e^x}{\rm{ khi }}x \le 0}\\{1{\rm{ khi }}x > 0}\end{array}} \right.\). Tính tích phân I = \(\int_{ - 1}^1 f (x)dx\).

\(2 - {e^{ - 1}}\).

\(1 - {e^{ - 1}}\).

\(2 + {e^{ - 1}}\).

\(1 + {e^{ - 1}}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

I = \(\int_{ - 1}^0 {{e^x}} dx + \int_0^1 1 dx\)= \(\left. {{e^x}} \right|_{ - 1}^0 + \left. x \right|_0^1\)= \(1 - {e^{ - 1}} + 1\) = \(2 - {e^{ - 1}}\).

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + a{\rm{ khi }}x < 1}\\{2x{\rm{ khi }}x \ge 1}\end{array}} \right.\). Biết hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\). Tính tích phân I = \(\int_0^2 f (x)dx\).

\(\frac{9}{2}\).

\(\frac{7}{2}\).

\(\frac{{11}}{2}\).

\(\frac{5}{2}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Do hàm số f(x) liên tục trên \(\mathbb{R}\) nên nó phải liên tục tại điểm nối x = 1.

Giới hạn bên trái: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} (x + a)\) = 1 + a.

Giới hạn bên phải: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} 2x\) = 2.

Suy ra 1 + a = 2 nên a = 1. Khi đó trên khoảng x < 1 thì f(x) = x + 1.

Tích phân trở thành:

I = \[\int_0^1 {\left( {x + 1} \right)} dx + \int_1^2 2 xdx = \left. {\left( {\frac{{{x^2}}}{2} + x} \right)} \right|_0^1 + \left. {{x^2}} \right|_1^2\]= 1,5 + 3 = 4,5 = \(\frac{9}{2}\).

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{3{\rm{ khi }}x < 2}\\{2x{\rm{ khi }}x \ge 2}\end{array}} \right.\). Tính tích phân I = \(\int_1^2 2 x \cdot f\left( {{x^2}} \right)dx\).

15.

12.

14.

16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Đặt t = x2, suy ra dt = 2x dx.

Đổi cận: khi x = 1 thì t = 1; khi x = 2 thì t = 4.

Tích phân trở thành: I = \(\int_1^4 f (t)dt\).

I = \[\int_1^2 3 dt + \int_2^4 2 tdt = \left. {3t} \right|_1^2 + \left. {{t^2}} \right|_2^4\] = 3 + 12 = 15.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và thỏa mãn f(0) = 1. Biết đạo hàm của hàm số là f'(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x{\rm{ khi }}x < 1}\\{2{\rm{ khi }}x \ge 1}\end{array}} \right.\). Tính giá trị của tích phân I = \(\int_0^2 f (x)dx\).

\(\frac{{13}}{3}\).

\(\frac{{11}}{3}\).

\(\frac{{14}}{3}\).

\(\frac{{10}}{3}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Với x < 1, ta có họ nguyên hàm f(x) = \(\int 2 xdx\) = x² + C1.

Do f(0) = 1 nên 0² + C1 = 1, suy ra C1 = 1. Vậy f(x) = x² + 1 khi x < 1.

Với x ≥ 1, ta có họ nguyên hàm f(x) = \(\int 2 dx\) = 2x + C2.

Vì f(x) liên tục trên \(\mathbb{R}\) nên nó liên tục tại x = 1, tức là \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f(x)\) = \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f(x)\).

Ta có 1² + 1 = 2×(1) + C2 suy ra 2 = 2 + C2 nên C2 = 0. Vậy f(x) = 2x khi x ≥ 1.

Tiến hành tính tích phân:

I = \(\int_0^1 {\left( {{x^2} + 1} \right)} dx + \int_1^2 2 xdx = \left. {\left( {\frac{{{x^3}}}{3} + x} \right)} \right|_0^1 + \left. {{x^2}} \right|_1^2\)

 = \(\left( {\frac{1}{3} + 1} \right)\) + (4 − 1) = \(\frac{4}{3}\) + 3 = \(\frac{{13}}{3}\).

16. Đúng sai
• 1 điểm

Xét hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x{\rm{ khi }}x \le 2}\\{2{\rm{ khi }}x > 2}\end{array}} \right.\) và tích phân I = \(\int_0^4 f (x)dx\). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Hàm số f(x) liên tục tại x = 2.

ĐúngSai
b

Tích phân trên đoạn [0; 2] là \(\int_0^2 f (x)dx\) = 2.

ĐúngSai
c

Tích phân trên đoạn [2; 4] là \(\int_2^4 f (x)dx\) = 2.

ĐúngSai
d

Giá trị của tích phân I = 6.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Đúng.               c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng. Giới hạn trái tại x = 2 là 2. Giới hạn phải tại x = 2 là 2. Do hai giới hạn bằng nhau nên hàm số liên tục.

b) Đúng. Ta tính \(\int_0^2 x dx\) = \(\left. {\frac{{{x^2}}}{2}} \right|_0^2\) = 2 − 0 = 2.

c) Sai. Ta tính \(\int_2^4 2 dx\) = \(\left. {2x} \right|_2^4\) = 8 − 4 = 4.

d) Đúng. Tổng giá trị của hai tích phân thành phần là I = 2 + 4 = 6.

17. Đúng sai
• 1 điểm

Xét hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + a{\rm{ khi }}x < 1}\\{{x^2} + b{\rm{ khi }}x \ge 1}\end{array}} \right.\). Biết hàm số liên tục tại x = 1 và \(\int_0^2 {f\left( x \right)} dx\) = \(\frac{{16}}{3}.\) Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Giới hạn bên trái của hàm số tại x = 1 là 2 + a.

ĐúngSai
b

Điều kiện liên tục của hàm số suy ra phương trình a − b = −1.

ĐúngSai
c

Giá trị của tích phân trên đoạn [0; 1] là a + 1.

ĐúngSai
d

Giá trị của hai tham số là a = 1 và b = 2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Đúng.               c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} (2x + a)\) = 2 + a.

b) Đúng. Giới hạn phải tại x = 1 là 1 + b. Hàm số liên tục nên 2 + a = 1 + b hay a − b = −1.

c) Đúng. \(\int_0^1 {\left( {2x + a} \right)} dx\) = \(\left. {\left( {{x^2} + ax} \right)} \right|_0^1\) = 1 + a.

d) Sai. Xét phần tích phân trên [1; 2]:

 \(\int_1^2 {({x^2} + b)} dx\) = \(\left. {\left( {\frac{{{x^3}}}{3} + bx} \right)} \right|_1^2\) = \(\left( {\frac{8}{3} + 2b} \right) - \left( {\frac{1}{3} + b} \right)\) = \(\frac{7}{3} + b\).

Khi đó \(\int_0^2 {f\left( x \right)} dx = \int_0^1 {f\left( x \right)} dx + \int_1^2 {f\left( x \right)} dx\)Û a + b + \(\frac{{10}}{3}\) = \(\frac{{16}}{3}\) suy ra a + b = 2.

Từ hệ phương trình a − b = −1 và a + b = 2 ta được a = 0,5 và b = 1,5.

18. Đúng sai
• 1 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4{x^3}{\rm{ khi }}x \ge 1}\\{4x{\rm{ khi }}x < 1}\end{array}} \right.\). Biết F(0) = 2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Với x < 1, công thức của họ nguyên hàm là F(x) = 2x2 + 2.

ĐúngSai
b

Giá trị của F(1) = 4.

ĐúngSai
c

Với x ≥ 1, công thức của họ nguyên hàm là F(x) = x4 + 3.

ĐúngSai
d

Giá trị của tích phân \(\int_{ - 1}^2 f (x)dx\) = 19.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Đúng.               c) Đúng.                d) Sai.

a) Đúng. Trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\), F(x) = 2x2 + C1. Do F(0) = 2 nên C1 = 2.

Vậy F(x) = 2x2 + 2.

b) Đúng. Hàm số f(x) có nguyên hàm trên tập số thực nên F(x) liên tục tại x = 1.

Suy ra F(1) = \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} (2{x^2} + 2)\) = 4.

c) Đúng. Trên nửa khoảng \(\left[ {1; + \infty } \right)\), F(x) = x4 + C2.

 Do F(1) = 4 nên 1 + C2 = 4 Þ C2 = 3. Vậy F(x) = x4 + 3.

d) Sai.\(\int_{ - 1}^2 f (x)dx\) = F(2) − F(−1).

F(2) = 24 + 3 = 19; F(−1) = 2×(−1)² + 2 = 4.

Tích phân có giá trị là 19 − 4 = 15.

19. Đúng sai
• 1 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{1}{x}}&{{\rm{khi }}x \ge 1}\\{2x - 1}&{{\rm{khi }}x < 1}\end{array}} \right.\) trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\). Biết F(1) = 2, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Với x ≥ 1, công thức của họ nguyên hàm là F(x) = lnx + 2.

ĐúngSai
b

Giá trị F(e) bằng 3.

ĐúngSai
c

Với 0 < x < 1, công thức của nguyên hàm là F(x) = x2 - x + 3.

ĐúngSai
d

Tích phân \(\int_{\frac{1}{2}}^e {f(x)} dx\) có giá trị bằng \(\frac{5}{4}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Đúng.               c) Sai.                    d) Đúng.

a) Đúng. Với x ≥ 1, \(\int {\frac{1}{x}} dx = \ln x + {C_1}\).

Vì F(1) = 2 nên \(\ln 1 + {C_1} = 2 \Rightarrow {C_1} = 2\). Vậy F(x) = lnx + 2.

b) Đúng. Ta tính F(e) = ln e + 2 = 1 + 2 = 3.

c) Sai. Với 0 < x < 1, \(\int {\left( {2x - 1} \right)} dx = {x^2} - x + {C_2}\).

 Do F(x) liên tục tại x = 1 nên F(1) = 2 suy ra 12−1+C2=2 Þ C2 =2.

 Công thức đúng là F(x) = x2- x + 2.

d) Đúng. Theo định nghĩa tích phân, \(\int_{\frac{1}{2}}^e {f(x)} dx = F(e) - F\left( {\frac{1}{2}} \right)\).

Ta có \(F\left( {\frac{1}{2}} \right) = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} - \frac{1}{2} + 2 = 0,25 - 0,5 + 2 = 1,75 = \frac{7}{4}\).

Kết quả tích phân là \(3 - \frac{7}{4} = \frac{5}{4}\).

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) là hàm số chẵn, liên tục trên \(\mathbb{R}\) và thỏa mãn \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 1{\rm{ khi }}0 \le x \le 1}\\{2{\rm{ khi }}x > 1}\end{array}} \right.\). Xét tích phân I = \(\int_{ - 2}^0 f (x)dx\) và các mệnh đề sau:

a

Do f(x) là hàm số chẵn nên \(\int_{ - 2}^0 f (x)dx = \int_0^2 f (x)dx\).

ĐúngSai
b

Trên đoạn [−1; 0], công thức của hàm số là f(x) = x − 1.

ĐúngSai
c

Giá trị của \(\int_0^1 f (x)dx\) = 1,5.

ĐúngSai
d

Giá trị của tích phân I = 3,5.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.                     b) Sai.                    c) Đúng.                d) Đúng.

a) Đúng. \(\int_{ - 2}^0 f (x)dx = \int_0^2 f (x)dx\).

b) Sai. Với x thuộc [−1; 0], ta có −x thuộc [0; 1]. Khi đó f(x) = f(−x) = (−x) + 1 = −x + 1, không phải x − 1.

c) Đúng. Ta tính \(\int_0^1 {(x + 1)} dx\) = \(\left. {\left( {\frac{{{x^2}}}{2} + x} \right)} \right|_0^1\) = 0,5 + 1 = 1,5.

d) Đúng. Do I = \(\int_0^2 f (x)dx = \int_0^1 f (x)dx + \int_1^2 f (x)dx\).

Ta có \(\int_0^1 f (x)dx\) = 1,5. Phần còn lại \(\int_1^2 2 dx\) = \(\left. {2x} \right|_1^2\) = 4 − 2 = 2.

Vậy I = 1,5 + 2 = 3,5.

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2{\rm{ khi }}x < 1}\\{4x{\rm{ khi }}x \ge 1}\end{array}} \right.\). Tính giá trị của tích phân I = \(\int_0^2 f (x)dx\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 8

I = \(\int_0^1 2 dx + \int_1^2 4 xdx\)

Tính nguyên hàm và thế cận: I = \(\left. {2x} \right|_0^1 + \left. {2{x^2}} \right|_1^2\) = (2 − 0) + (8 − 2) = 2 + 6 = 8.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{3x{\rm{ khi }}x < 1}\\{1,5{\rm{ khi }}x \ge 1}\end{array}} \right.\). Tính giá trị của tích phân I = \(\int_0^2 x  \cdot f(x)dx\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3,25

Nhân thêm x vào hàm số và tách tích phân tại x = 1: I = \(\int_0^1 3 {x^2}dx + \int_1^2 1 ,5xdx\)

= \(\left. {{x^3}} \right|_0^1 + \left. {0,75{x^2}} \right|_1^2\) = (1 − 0) + 0,75(4 − 1) = 1 + 2,25 = 3,25.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x{\rm{ khi }}x < 2}\\{2{\rm{ khi }}x \ge 2}\end{array}} \right.\). Tính giá trị của tích phân I = \(\int_0^4 f (x)dx\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 6

I = \(\int_0^2 x dx + \int_2^4 2 dx\)

= \(\left. {0,5{x^2}} \right|_0^2 + \left. {2x} \right|_2^4\) = 2 + (8 − 4) = 2 + 4 = 6.

24. Tự luận
• 1 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2{\rm{ khi }}x < 1}\\{\frac{1}{x}{\rm{ khi }}x \ge 1}\end{array}} \right.\) thỏa mãn điều kiện F(0) = 1. Tính giá trị của F(e).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 4

Hàm số f(x) có nguyên hàm nên F(x) liên tục trên toàn tập xác định.

Khi x < 1, ta tìm họ nguyên hàm: F(x) = 2x + C1.

Do F(0) = 1 nên 0 + C1 = 1 dẫn đến C1 = 1.

Vậy F(x) = 2x + 1.

Có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} (2x + 1)\) = 3.

Do tính liên tục nên F(1) = 3.

Khi x ≥ 1, họ nguyên hàm là F(x) = ln x + C2.

Vì F(1) = 3 nên ln 1 + C2 = 3 suy ra C2 = 3.

Vậy F(x) = ln x + 3.

Tính giá trị tại x = e: F(e) = ln e + 3 = 1 + 3 = 4.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) = \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x{\rm{ khi }}x < 1}\\{a{\rm{ khi }}x \ge 1}\end{array}} \right.\). Biết \(\int_0^2 f (x)dx\) = 4,5. Tính giá trị của a.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3,5

Có \(\int_0^2 {f\left( x \right)} dx = \int_0^1 2 xdx + \int_1^2 a dx\) = 4,5

\( \Leftrightarrow \left. {{x^2}} \right|_0^1 + \left. {ax} \right|_1^2\) = 4,5

<=> (1 − 0) + a(2 − 1) = 4,5

<=> 1 + a = 4,5 suy ra a = 3,5.