2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 11 Kết nối tri thức Chương 6 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 11 Kết nối tri thức Chương 6 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Trắc nghiệm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Tính giá trị biểu thức \(P = \log 200 - \log 2\).

\(P = - 1\).

\(P = 0\).

\(P = 2\).

\(P = 1\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị bên dưới của hàm số nào sau đây?Đồ thị bên dưới của hàm số nào sau đây? (ảnh 1)

\(y = {\log _5}x\).

\(y = {\log _{15}}x\).

\(y = {\log _{10}}x\).

\(y = {\log _{\frac{1}{5}}}x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({4^x} = \frac{1}{8}\) là

\(x = - 4\).

\(x = - 2\).

\(x = 2\).

\(x = - \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương khác 1 và \(M,N\) là số thực dương, \(\alpha \) là số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?

\({\log _a}{M^\alpha } = \alpha {\log _a}M\).

\({\log _a}\frac{M}{N} = {\log _a}M - {\log _a}N\).

\({a^{{{\log }_a}M}} = M\).

\({\log _a}\left( {MN} \right) = {\log _a}M \cdot {\log _a}N\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đưa về dạng lũy thừa biểu thức \(P = a\sqrt a \) với \(a > 0\).

\(P = {a^{\frac{1}{2}}}\).

\(P = {a^{\frac{3}{2}}}\).

\(P = {a^{\frac{2}{3}}}\).

\(P = {a^2}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({\log _{\frac{1}{3}}}x =  - 2\) là

\(x = \frac{1}{3}\).

\(x = \frac{1}{9}\).

\(x = 9\).

\(x = 3\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị bên dưới của hàm số nào sau đây?Đồ thị bên dưới của hàm số nào sau đây? (ảnh 1)

\(y = {8^x}\).

\(y = {16^x}\).

\(y = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^x}\).

\(y = {4^x}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _6}\left( {2x - 5} \right)\) là

\(D = \left[ {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\).

\(D = \left( { - \infty ;\frac{5}{2}} \right)\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{5}{2}} \right\}\).

\(D = \left( {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = {\left( {\frac{e}{2}} \right)^x}\).

\(y = {\log _3}x\).

\(y = {\log _{\frac{1}{4}}}x\).

\(y = {\left( {\frac{\pi }{4}} \right)^x}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({2^{2x + 1}} - {4^x} < 16\) là

\(S = \left( {4; + \infty } \right)\).

\(S = \left( {2; + \infty } \right)\).

\(S = \left( { - \infty ;4} \right)\).

\(S = \left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\log _2}3 = a;{\log _2}5 = b\). Tính \({\log _{15}}4\) theo \(a,b\).

\({\log _{15}}4 = \frac{{a + b}}{2}\).

\({\log _{15}}4 = \frac{2}{{a - b}}\).

\({\log _{15}}4 = \frac{{a - b}}{2}\).

\({\log _{15}}4 = \frac{2}{{a + b}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = {\log _3}\left( {{x^3} + x} \right) - {\log _3}\left( {{x^2} + 1} \right)\) với \(x > 0\).

\(P = {\log _3}\frac{1}{x}\).

\(P = {\log _3}x\).

\(P = 1\).

\(P = {\log _3}\left( {{x^2} + 1} \right)\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({e^m} < {e^n}\) với \(m,n \in \mathbb{R}\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

\(m \ge n\).

\(m > n\).

\(m = n\).

\(m < n\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \(2{\log _2}\left( {2x} \right) + {\log _{\frac{1}{4}}}{x^2} < 5\) là

\(7\).

\(9\).

\(8\).

\(6\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An gửi tiết kiệm với số tiền gửi ban đầu là 100 triệu, lãi suất 8,4%/năm theo hình thức lãi kép, kì hạn 1 năm. Giả định lãi suất ngân hàng không thay đổi trong những năm ông An gửi. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm ông An thu được cả vốn lẫn lãi là ít nhất 300 triệu?

\(14\) năm.

\(16\) năm.

\(15\) năm.

\(13\) năm.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \(\ln \left( {7a} \right) - \ln \left( {3a} \right)\) bằng

\(\ln 4a\).

\(\frac{{\ln 7}}{{\ln 3}}\).

\(\frac{{\ln 7a}}{{\ln 3a}}\).

\(\ln \frac{7}{3}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{0,3}}\left( {3x - 2} \right) \ge 0\) là

\(\left( {\frac{2}{3};1} \right)\).

\(\left( {\frac{2}{3}; + \infty } \right)\).

\(\left( {\frac{2}{3};1} \right]\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a\) là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

\(\log \left( {3a} \right) = \frac{1}{3}\log a\).

\(\log {a^3} = 3\log a\).

\(\log {a^3} = \frac{1}{3}\log a\).

\(\log \left( {3a} \right) = 3\log a\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\log _a}b = 2\) và \({\log _a}c = 3\). Tính \(P = {\log _a}\left( {{b^2}{c^3}} \right)\).

\(P = 30\).

\(P = 31\).

\(P = 13\).

\(P = 108\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({\log _2}\left( {3x - 2} \right) = 2\) có nghiệm là

\(x = 2\).

\(x = 1\).

\(x = \frac{2}{3}\).

\(x = \frac{4}{3}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({4^{2x - 3}} = 5\) là

\(x = \frac{1}{2}\left( {3 - {{\log }_5}4} \right)\).

\(x = \frac{1}{2}\left( {3 + {{\log }_5}4} \right)\).

\(x = \frac{1}{2}\left( {3 - {{\log }_4}5} \right)\).

\(x = \frac{1}{2}\left( {3 + {{\log }_4}5} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây sai?

Hàm số \(y = {3^x}\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Hàm số \(y = \log x\) đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Hàm số \(y = \ln x\) nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Hàm số \(y = {2^x}\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({3^x} < 2\) là

\(\left( { - \infty ;{{\log }_3}2} \right)\).

\(\left( {{{\log }_3}2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;{{\log }_2}3} \right)\).

\(\left( {{{\log }_2}3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức \(P = {x^{\sqrt 3 }} \cdot {\left( {\frac{1}{x}} \right)^{\sqrt 3  - 1}}\) với \(x > 0\), được kết quả là

\(x\).

\({x^{1 - \sqrt 3 }}\).

\({x^{\sqrt 3 }}\).

\({x^{2\sqrt 3 - 1}}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức \(\frac{{\sqrt {2\sqrt[3]{4}} }}{{{{16}^{0,75}}}}\) về dạng lũy thừa \({2^m}\). Tìm \(m\).

\(\frac{{13}}{6}\).

\(\frac{5}{6}\).

\( - \frac{5}{6}\).

\[\frac{{ - 13}}{6}\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,b,c > 0\) và \(a > 1\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\({\log _a}b > c \Leftrightarrow b > c\).

\({\log _a}b > {\log _a}c \Leftrightarrow b > c\).

\({a^b} > {a^c} \Leftrightarrow b > c\).

\[{\log _a}b < {\log _a}c \Leftrightarrow b < c\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị là hình vẽ bên dưới?Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị là hình vẽ bên dưới? (ảnh 1)

\(y = {e^{ - x}}\).

\(y = {e^x}\).

\(y = \ln x\).

\[y = \log x\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0,b > 0,P = \log {a^2} + 2\log \left( {ab} \right) + \log {b^2}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(P = 4\log \left( {ab} \right)\).

\(P = 2\left( {\log a + \log b} \right)\).

\(P = \log {\left( {a + b} \right)^2}\).

\[P = 2\log {\left( {a + b} \right)^2}\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(y = {a^x},y = {b^x}\) với \(a,b\) là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là \(\left( {{C_1}} \right)\) và \(\left( {{C_2}} \right)\) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?Cho hai hàm số y = a mũ x,y = b mũ x với a,b là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là (C1) và (C2) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

\(0 < a < b < 1\).

\(0 < b < a < 1\).

\(0 < a < 1 < b\).

\[0 < b < 1 < a\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình \({\left( {\sqrt 2  - 1} \right)^{2x - 1}} < {\left( {\sqrt 2  + 1} \right)^{x + 3}}\) có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc \(\left[ { - 100;100} \right]\).

\(98\).

\(99\).

\(100\).

\[101\].

Xem đáp án
31. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho \(0 < a \ne 1\) và xét biểu thức \(M = a\sqrt a \).

a)

Ta có \(M = {a^{\frac{2}{3}}}\).

ĐúngSai
b)

\({\log _a}{M^2} = 2\).

ĐúngSai
c)

\(M > 1\) khi \(a > 1\).

ĐúngSai
d)

\({M^{{{\log }_a}4}} = 8\).

ĐúngSai
Xem đáp án
32. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = {\log _3}x\).

a)

Tập xác định của hàm số là \(D = \left( {0; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
b)

Phương trình \({\log _3}x = 1\) có nghiệm \(x = 1\).

ĐúngSai
c)

Bất phương trình \({\log _3}x < 2\) có tập nghiệm là \(\left( {0;8} \right)\).

ĐúngSai
d)

Có đúng 80 điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) có tọa độ nguyên thuộc đồ thị hàm số \(y = {\log _3}x\) và nằm dưới đường thẳng \(y = 4\).

ĐúngSai
Xem đáp án
33. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = {\log _{\frac{1}{2}}}x;y = {\log _{\frac{e}{2}}}x;y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\).

a)

Hàm số \(y = {\log _{\frac{e}{2}}}x\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
b)

Hàm số \(y = {\log _{\frac{1}{2}}}x\) nghịch biến trên tập xác định của hàm số đó.

ĐúngSai
c)

Hàm số \(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\) là hàm số đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
d)

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số \(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\) và đường thẳng \(y = \frac{1}{4}\) là \(\left( {2;\frac{1}{4}} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
34. Đúng sai
1 điểm

Cho bất phương trình \({\log _2}\left( {3 - x} \right) \ge 1\).

a)

Điều kiện xác định của bất phương trình là \(x > 3\).

ĐúngSai
b)

Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {3 - x} \right) \ge 1\) là \(S = \left( { - \infty ;1} \right]\).

ĐúngSai
c)

Số giá trị nguyên dương thuộc tập nghiệm của bất phương trình là 1.

ĐúngSai
d)

\(x = 2\) thuộc tập nghiệm của bất phương trình đã cho.

ĐúngSai
Xem đáp án
35. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {\log _2}x\) có đồ thị \(\left( C \right)\).

a)

Tập xác định \(D = \left( {0; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
b)

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

ĐúngSai
c)

Đồ thị hàm số \(\left( C \right)\) đi qua điểm \(\left( {4;2} \right)\).

ĐúngSai
d)

Tổng \(T = f\left( {\frac{1}{2}} \right) + f\left( {\frac{2}{3}} \right) + f\left( {\frac{3}{4}} \right) + ... + f\left( {\frac{{63}}{{64}}} \right) = 6\).

ĐúngSai
Xem đáp án
36. Đúng sai
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(y = {a^x}\) dưới đây

Cho đồ thị hàm số y = a mũ x dưới đây a) Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y =  - x + 1 tại điểm có hoành độ dương. (ảnh 1)

a)

Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng \(y = - x + 1\) tại điểm có hoành độ dương.

ĐúngSai
b)

Hàm số cho bởi công thức \(y = {3^x}\).

ĐúngSai
c)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; 1).

ĐúngSai
d)

Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng \(y = \frac{1}{3}\) tại điểm có hoành độ không âm.

ĐúngSai
Xem đáp án
37. Đúng sai
1 điểm

Cho \(x = {\log _2}8;y = {\log _3}81\).

a)

\(4{x^2} + 3{y^2} = 84\).

ĐúngSai
b)

\(7x \cdot 2y = 80\).

ĐúngSai
c)

\(5x + 3y = 31\).

ĐúngSai
d)

\(x = 3;y = 4\).

ĐúngSai
Xem đáp án
38. Đúng sai
1 điểm

Cho phương trình \({\log _3}\left( {2x + 3} \right) = {\log _3}\left( {{x^2} + 4x} \right)\).

a)

Điều kiện xác định của phương trình là \(x > 0\).

ĐúngSai
b)

Tổng bình phương các nghiệm bằng 10.

ĐúngSai
c)

Phương trình có 2 nghiệm.

ĐúngSai
d)

Tổng các nghiệm của phương trình bằng 1.

ĐúngSai
Xem đáp án
39. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {\log _3}\left( {2x + 3} \right)\).

a)

Tập xác định của hàm số \(D = \left[ { - \frac{3}{2}; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
b)

Nghiệm của phương trình \(f\left( x \right) = 1\) là \(x = 0\).

ĐúngSai
c)

Tập nghiệm của bất phương trình \(f\left( x \right) < 2\) có đúng 3 số nguyên.

ĐúngSai
d)

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {0;3} \right]\) là 3.

ĐúngSai
Xem đáp án
40. Đúng sai
1 điểm

Cho \(a = {\log _2}5\).

a)

\({\log _2}10 = \frac{1}{a} + 1\).

ĐúngSai
b)

\({\log _2}\frac{1}{5} = - a\).

ĐúngSai
c)

\({4^a} = 25\).

ĐúngSai
d)

\({a^2} = 5\).

ĐúngSai
Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cường độ một trận động đất M (độ Richter) được cho bởi công thức \(M = \log A - \log {A_0}\), với \(A\) là biên độ rung chấn tối đa và \({A_0}\) là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỉ 20, một trận động đất ở Michigan có cường độ 6 độ Richter. Trong cùng năm đó, một trận động đất khác ở California có biên độ rung chấn mạnh hơn gấp 2 lần. Hỏi cường độ của trận động đất ở California là bao nhiêu (kết quả được làm tròn đến hàng phần chục)?

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Trong một thí nghiệm nghiên cứu, quần thể ruồi giấm đang tăng lên sau t ngày theo mô hình tăng trưởng hàm mũ \(y = C \cdot {e^{kt}}\)(\(C\) và \(k\) là các hằng số). Sau hai ngày, có 100 con ruồi giấm và sau bốn ngày có 300 con. Hỏi sau 5 ngày có bao nhiêu con ruồi giấm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho \(a,b > 0\) và \(a,b \ne 1\). Đặt \({\log _a}b = 50\). Tính giá trị biểu thức \(P = {\log _{{a^2}}}b - {\log _{\sqrt b }}{a^3}\) (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức \(P = {27^{\frac{2}{3}}} + {81^{ - 0,75}} - {25^{0,5}}\) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho \({\log _a}x = 2;{\log _b}x = 3\). Giá trị của \(P = {\log _{\frac{{{a^3}}}{b}}}x\) bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho các số thực  thỏa mãn \({\log _{{x^2} + {y^2} + 2}}\left( {2x - 4y + 3} \right) \ge 1\). Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y\) có dạng \(5\sqrt M  + m\) với \(M,m \in \mathbb{Z}\). Tính tổng \(M + m\).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Biết rằng, có tồn tại \(m \in \left( {a;b} \right)\) để phương trình \({2^{2x + 1}} - {2^{x + 3}} - 2m = 0\) có hai nghiệm phân biệt. Tổng \(a + b\) có giá trị bao nhiêu?

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Đặt \(a = {\log _2}3;b = {\log _5}3\). Nếu biểu diễn \({\log _6}45 = \frac{{a\left( {m + nb} \right)}}{{b\left( {a + p} \right)}}\) thì \(m + n + p\) có giá trị là bao nhiêu?

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương \(\left( {x;y} \right)\) thỏa mãn \({\log _2}y \le {\log _2}\left( {24 - x} \right)\).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho \({4^x} + {4^{ - x}} = 7\). Tính giá trị của biểu thức \(P = \frac{{5 + {2^x} + {2^{ - x}}}}{{8 - 4 \cdot {2^x} - 4 \cdot {2^{ - x}}}}\).

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

B. Tự luận

Giả sử giá trị còn lại (tính theo triệu đồng) của một chiếc ô tô sau \(t\) năm sử dụng được mô hình hóa bằng công thức \(V\left( t \right) = A \cdot {\left( {0,905} \right)^t}\), trong đó \(A\) là giá xe (tính theo triệu đồng) lúc mới mua. Hỏi nếu theo mô hình này, sau bao nhiêu năm sử dụng thì giá trị của chiếc xe đó còn lại không quá 300 triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Biết \(A = 780\) triệu đồng.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình

a) \({4^{2x + 2}} = 8\);                                                    b) \({\log _2}\left( {3x + 1} \right) + {\log _2}\left( {x - 1} \right) = 2\).

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{2}{\log _2}\left( {\frac{{2x}}{{1 - x}}} \right)\). Tính tổng

\(S = f\left( {\frac{1}{{2025}}} \right) + f\left( {\frac{2}{{2025}}} \right) + f\left( {\frac{3}{{2025}}} \right) + ... + f\left( {\frac{{2023}}{{2025}}} \right) + f\left( {\frac{{2024}}{{2025}}} \right)\).

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Thực hiện một mẻ nuôi cấy vi khuẩn với 1000 vi khuẩn ban đầu, nhà sinh học phát hiện ra số lượng vi khuẩn tăng thêm 25% sau hai ngày.

a) Công thức \(P\left( t \right) = {P_0} \cdot {a^t}\) cho phép tính số lượng vi khuẩn mẻ nuôi cấy sau \(t\) ngày kể từ thời điểm ban đầu. Xác định các tham số \({P_0}\) và \(a\left( {a > 0} \right)\) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Lấy kết quả đã làm tròn ở ý a để làm ý b và c.

b) Sau 5 ngày thì số lượng vi khuẩn bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm).

c) Sau bao nhiêu ngày thì số lượng vi khuẩn bằng gấp đôi số lượng ban đầu (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Biết rằng càng lên cao, áp suất không khí càng giảm và công thức tính áp suất dựa trên độ cao là \(a = 15500\left( {5 - \log p} \right)\). Trong đó \(a\) là độ cao so với mực nước biển (tính bằng mét) và \(p\) là áp suất không khí (tính bằng pascan). Hãy tính áp suất không khí ở đỉnh Everest biết đỉnh Everset có độ cao khoảng 8850 m so với mực nước biển.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack