2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 11 Kết nối tri thức Chương 5 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 11 Kết nối tri thức Chương 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Trắc nghiệm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

\(\lim \frac{1}{{{n^4}}}\) bằng

2.

4.

0.

3.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\lim \frac{{\sqrt n }}{{2{n^2} + 3}}\) có kết quả là

\(\frac{1}{2}\).

0.

\(\frac{1}{5}\).

\( - \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\lim \frac{{4n + 2}}{{n - 1}}\) bằng

\( - 2\).

2.

\( - 1\).

4.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

\({u_n} = {\pi ^n}\).

\({u_n} = {\left( {\frac{2}{5}} \right)^n}\).

\({u_n} = {\left( {\frac{{12}}{5}} \right)^n}\).

\({u_n} = \frac{{{n^5}}}{{2n + 3}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số \({u_n},{v_n}\) và \(\lim {u_n} = a;\lim {v_n} = b\). Tính \(\lim \left( {{u_n} - {v_n}} \right)\).

\({a^b}\).

\(a - b\).

\(a + b\).

\(a \cdot b\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\lim \left( {\sqrt {n + 1}  - \sqrt n } \right)\) bằng

\(0\).

\( - \infty \).

\( + \infty \).

\(1\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng \(S = 1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{4} + ... + {\left( {\frac{1}{2}} \right)^n} + ...\) bằng

\(S = 2\).

\(S = \frac{1}{2}\).

\(S = 3\).

\(S = \frac{1}{3}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \(\lim \left( {4 + {u_n}} \right) = 3\). Giá trị của \(\lim {u_n}\) bằng

\(3\).

\(7\).

\(1\).

\( - 1\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{{{x^4}}} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{{\sqrt x }} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{1}{{x - 2}} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{1}{{x - 2}} = - \infty \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\left( {c;d} \right)\). Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên \(\left[ {c;d} \right]\) là

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {c^ + }} f\left( x \right) = f\left( c \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {d^ + }} f\left( x \right) = f\left( d \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {c^ + }} f\left( x \right) = f\left( c \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {d^ - }} f\left( x \right) = f\left( d \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {c^ - }} f\left( x \right) = f\left( c \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {d^ - }} f\left( x \right) = f\left( d \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {c^ - }} f\left( x \right) = f\left( c \right)\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {d^ + }} f\left( x \right) = f\left( d \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các khoảng trên đó hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 1}}{{x + 2}}\) liên tục.

\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và \(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right)\).

\(\left[ { - 2; + \infty } \right)\).

\(\mathbb{R}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {{x^2} + 3x - 4} \right)\] bằng

\(0\).

\(6\).

\(4\).

\(1\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{1 - 5x - {x^3}}}{{{x^3} - x + 1}}\) bằng

\( - 1\).

\(1\).

\( - \infty \).

\(0\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{3{x^2} - 10x + 3}}{{x - 3}}\).

\(3\).

\(1\).

\(8\).

\( + \infty \).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{\sqrt {3{x^2} + 1} }}{x}\).

\( - \sqrt 3 \).

\( - 3\).

\(\sqrt 3 \).

\( + \infty \).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {10 - {x^2}}  - 3}}{{1 - {x^2}}}\).

\(1\).

\(\frac{1}{6}\).

\(0\).

\( - \frac{1}{6}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {\sqrt[3]{{{x^3} - {x^2} + 1}} - \sqrt {{x^2} + 3} } \right)\).

\(0\).

\( - \infty \).

\( + \infty \).

\(2\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\left( {m;n} \right),a \in \left( {m;n} \right)\). Phát biểu nào sau đây đúng?

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\).

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f\left( x \right) = f\left( a \right)\).

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to a} f\left( x \right) = f\left( a \right)\).

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = a\) khi và chỉ khi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ - }} f\left( x \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(f\left( x \right) = \sqrt {x - 1} \).

\(f\left( x \right) = \cot x\).

\(f\left( x \right) = \sin x\).

\(f\left( x \right) = \tan x\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{5x - {x^2}}}{{\sqrt {{x^4} + 4{x^2}} }}\;\;{\rm{khi}}\;x < 0\\m + \frac{{2x - 3}}{{x + 2}}\;\;{\rm{khi}}\;x \ge 0\end{array} \right.\) liên tục tại điểm \({x_0} = 0\).

\(m = - 1\).

\(m = 4\).

\(m = \frac{1}{2}\).

\(m = - 3\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\). Hàm số đã cho liên tục tại \({x_0} = 1\) khi

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 1\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = 1,\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} g\left( x \right) = 2\]. Tính \(L = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]\).

\(L = - 1\).

\(L = 3\).

\(L = 1\).

\(L = 0\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có \({u_1} = 3\) và công bội \(q =  - \frac{2}{3}\). Đặt \({S_n} = {u_1} + {u_2} + ... + {u_n}\), với \(n \ge 1\). Giá trị \(\lim {S_n}\) bằng

\(\frac{9}{5}\).

\(\frac{6}{5}\).

\( - \frac{6}{5}\).

\( - \frac{9}{5}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{2x + 3}}{{\sqrt {5{x^2} - 4x + 2}  + x}}\) bằng

\(0\).

\(\frac{{ - 2}}{{\sqrt 5 - 1}}\).

\(\frac{2}{{\sqrt 5 }}\).

\(\frac{2}{{\sqrt 5 + 1}}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt[3]{{7x + 1}} - 1}}{x} = \frac{a}{b}\), trong đó \(a,b\) là các số nguyên dương và phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản. Tính giá trị của biểu thức \(P = ab\).

\(\frac{7}{3}\).

\(\frac{3}{7}\).

\(21\).

\(10\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\lim {u_n} = a\) và \(\lim {v_n} =  - \infty \) thì \(\lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}\) bằng

\( - \infty \).

\(0\).

\( + \infty \).

\(a\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{x - {x^2}}}{{\left| x \right|}}\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right)\) bằng

\( - \infty \).

\(1\).

\(0\).

\( - 1\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + ax + 5}  + x} \right) = 5\) thì giá trị của \(a\) là một nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

\({x^2} - 8x + 15 = 0\).

\({x^2} - 11x + 10 = 0\).

\({x^2} + 9x - 10 = 0\).

\({x^2} - 5x + 6 = 0\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x - 2}}\). Kết luận nào sau đây đúng?

Hàm số liên tục trên \(\left[ { - 2;2} \right]\).

Hàm số liên tục trên \(\left( {0;4} \right)\).

Hàm số liên tục tại \[x = 2\].

Hàm số liên tục tại \[x = 1\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên \(\mathbb{R}\).

\(y = \sqrt x \).

\(y = \tan x\).

\(y = 3{x^3} - 4{x^2} + 1\).

\(y = \cot x\).

Xem đáp án
31. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hai dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) và \(\left( {{v_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{{2{n^2} - 4n + 7}}{{8{n^2} + 3n + 10}}\), \({v_n} = \frac{{\sqrt {4{n^2} + 5} }}{{8n}}\).

a)

\(\lim {u_n} = 7\).

ĐúngSai
b)

\(\lim \left( {{v_n} - \frac{1}{4}} \right) = 0\).

ĐúngSai
c)

\(\lim \left( {2{u_n} - 4{v_n}} \right) = 0\).

ĐúngSai
d)

\(\lim \frac{{{u_n}}}{{2{v_n}}} = \frac{1}{2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
32. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{x - 2}}\;{\rm{khi}}\;x < 2\\{x^2} - x - 1\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x \ge 2\end{array} \right.\).

a)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = 1\).

ĐúngSai
b)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = 1\).

ĐúngSai
c)

Hàm số \(f\left( x \right)\) gián đoạn tại điểm \(x = 2\).

ĐúngSai
d)

Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
33. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {x + 4}  - 2}}{x}\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x > 0\\m{x^2} + 2m + \frac{1}{4}{\rm{khi}}\;x \le 0\end{array} \right.\), với \(m\) là tham số.

a)

Tập xác định của hàm số \(f\left( x \right)\) là \(D = \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

\(f\left( 0 \right) = 2m + \frac{1}{4}\).

ĐúngSai
c)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = 1\).

ĐúngSai
d)

Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = 0\) khi \(m = \frac{1}{4}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
34. Đúng sai
1 điểm

Một điểm dịch vụ trông giữ xe ô tô thu phí 30 nghìn đồng trong giờ đầu tiên và thu thêm 20 nghìn đồng cho mỗi giờ tiếp theo.

a)

Hàm số mô tả số tiền phí theo thời gian trông giữ là \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}30\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;0 < x \le 1\\10 + 20x\;\;{\rm{khi}}\;x > 1\end{array} \right.\).

ĐúngSai
b)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = 30\).

ĐúngSai
c)

Một người gửi xe ô tô trong 2,5 giờ thì số tiền phải trả là 55 nghìn đồng.

ĐúngSai
d)

Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
35. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} - 2x}}{{\left| {x - 2} \right|}}\).

a)

\(f\left( x \right) = x,\forall x \in \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = 2\).

ĐúngSai
c)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = - 3\).

ĐúngSai
d)

Không tồn tại giới hạn của hàm số khi \(x \to 2\).

ĐúngSai
Xem đáp án
36. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} - \frac{x}{2}\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x \le 1\\\frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{{x^2} - 1}}\;\;\;{\rm{khi}}\;x > 1\end{array} \right.\). Khi đó

a)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 2\).

ĐúngSai
b)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \frac{1}{2}\).

ĐúngSai
c)

Hàm số \(y = f\left( x \right) + \sin x\) không liên tục tại điểm \({x_0} = 0\).

ĐúngSai
d)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).

ĐúngSai
Xem đáp án
37. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) =  - 2\). Khi đó

a)

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{x - 3}}{{f\left( x \right)}} = \infty \).

ĐúngSai
b)

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{f\left( x \right)}}{{x - 3}}\) tồn tại hữu hạn.

ĐúngSai
c)

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{f\left( x \right)}}{{{{\left( {x - 3} \right)}^2}}} = - \infty \].

ĐúngSai
d)

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{{{\left( {x - 3} \right)}^2}}}{{f\left( x \right)}} = 0\).

ĐúngSai
Xem đáp án
38. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + x + 1\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x \le  - 1\\x + 2\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\; - 1 < x < 1\\2x + 3\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x \ge 1\end{array} \right.\).

a)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\)liên tục tại điểm \(x = - 2\).

ĐúngSai
b)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) không liên tục tại điểm \(x = 0\).

ĐúngSai
c)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \(x = - 1\).

ĐúngSai
d)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \(x = 1\).

ĐúngSai
Xem đáp án
39. Đúng sai
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = \frac{{2{n^2} - n + 1}}{{a{n^2} + n + 2}}\) và dãy số \(\left( {{v_n}} \right)\) biết \({v_n} = 3 - \frac{5}{{{2^n}}}\). Khi đó:

a)

\(\lim {v_n} = - 2\).

ĐúngSai
b)

Với \(a = 1\) thì \(\lim {u_n} = 2\).

ĐúngSai
c)

Biết \(\lim {u_n} = 1\) và \(\lim {v_n} = b\) thì \(a \cdot b = 6\).

ĐúngSai
d)

Không có giá trị nào của \(a\) để dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có giới hạn vô cực.

ĐúngSai
Xem đáp án
40. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}}\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x > 2\\ax + 2024\;{\rm{khi}}\;x \le 2\end{array} \right.\).

a)

\(f\left( 2 \right) = 0\).

ĐúngSai
b)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = 4\).

ĐúngSai
c)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = - 4\).

ĐúngSai
d)

\(a = - 1010\) thì tồn tại \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) =  - 2\). Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left[ {f\left( x \right) + 4x - 1} \right]\).

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hai số thực \(a,b\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{a{x^2} + bx - 2}}{{x - 2}} = 5\). Tính giá trị biểu thức \(S = a + 2b\).

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho \(f\left( x \right)\) là đa thức thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f\left( x \right) - 20}}{{x - 2}} = 10\). Tính \(T = \mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt[3]{{6f\left( x \right) + 5}} - 5}}{{{x^2} + x - 6}}\) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{9 - {x^2}}}{{x - 3}}\;\;{\rm{khi}}\;x < 3\\1 - x\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x \ge 3\end{array} \right.\). Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} f\left( x \right) = a,\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} f\left( x \right) = b\). Tính \({a^2} + {b^2}\).

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {{x^2} + 5}  - 3}}{{x - 2}} = \frac{a}{b}\) (\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản). Tính \(a + b\).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Một đơn vị sản xuất ước tính rằng chi phí (đơn vị: triệu đồng) để sản xuất \(x\) đơn vị sản phẩm là \(C\left( x \right) = 100x\left( {\sqrt {9{x^2} + 18x + 12}  - 3x} \right)\). Tìm hàm số \(f\left( x \right)\) biểu thị chi phí trung bình để sản xuất một đơn vị sản phẩm. Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f\left( x \right)\).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} + 1}  - x}}{{5x}} = \frac{a}{b}\) trong đó \(a \in \mathbb{Z},b \in {\mathbb{N}^*}\) và phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản. Tính giá trị biểu thức \(P = a + b\).

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt[3]{{1 + {x^2}}} - 1}}{{{x^2}}} = \frac{a}{b}\) (\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản \(a \in \mathbb{Z},b \in {\mathbb{N}^*}\)). Tính giá trị của biểu thức \(S = {a^2} + b.\)

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho phí (đơn vị: triệu đồng) để sản xuất \(x\) sản phẩm của một công ty được xác định bởi hàm số \(C\left( x \right) = 2x + 55\). Gọi \(\overline C \left( x \right)\) là chi phí trung bình để sản xuất một sản phẩm. Khi số lượng sản phẩm sản xuất được càng lớn thì chi phí trung bình để sản xuất một sản phẩm càng gần với số tiền nào (đơn vị triệu đồng)?

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{2{x^2} - 3x + 1}}{{2\left( {x - 1} \right)}}\;{\rm{khi}}\;x \ne 1\\m\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x = 1\end{array} \right.\) liên tục tại \(x = 1\) thì giá trị \(m\) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

B. Tự luận

Tìm giới hạn của các dãy số sau

a) \(\lim \frac{{{n^2} + 5n}}{{3{n^2} - 2n + 1}}\);   b) \(\lim \frac{{{3^n} - 2 \cdot {4^n}}}{{5 \cdot {4^n} + {3^n}}}\).

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{1 - \sqrt {2x - 3} }}{{2 - x}}\;\;{\rm{khi}}\;x \ne 2\\1\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x = 2\end{array} \right.\) tại điểm \({x_0} = 2\).

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số  \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^3} + x + 1{\rm{  khi }}x \ge 1\\2x + 4{\rm{      khi }}x < 1\end{array} \right.\) trên tập xác định của nó.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Để trang hoàng cho căn hộ của mình, chú chuột Mickey quyết định tô màu một miếng bìa hình vuông cạnh bằng 1. Nó tô màu xám các hình vuông nhỏ được đánh số lần lượt là 1, 2, 3, 4, …n,… trong đó cạnh của hình vuông kế tiếp bằng một nửa cạnh hình vuông trước đó. Giả sử quy trình tô màu của chuột Mickey có thể tiến ra vô hạn (như hình vẽ dưới đây). Tính tổng diện tích mà chuột Mickey phải tô màu.Tính tổng diện tích mà chuột Mickey phải tô màu. (ảnh 1)

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tìm giới hạn của các hàm số sau:

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 2} \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x + 2}}\);    b) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 7} \frac{{\sqrt {x - 3}  - 2}}{{{x^2} - 49}}\];               c) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {x + 3}  - 2\sqrt {5 - x}  + \sqrt {7 - 3x} }}{{3{x^2} + 2x - 5}}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack