2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 11 Chân trời sáng tạo Chương 7 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 11 Chân trời sáng tạo Chương 7 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Trắc nghiệm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị \(y = {x^3} - 2x\) tại điểm \(M\left( {2;4} \right)\)

\(y = 12x - 20\).

\(y = 2x\).

\(y = 10x - 16\).

\(y = 10x + 4\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sin 2x\)    

\(y' = - \cos 2x\).

\(y' = 2\cos 2x\).

\(y' = 2\cos x\).

\(y' = \cos 2x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \(y = {\left( {{x^3} + 2{x^2}} \right)^{10}}\).    

\(y' = 10\left( {3{x^2} + 2x} \right){\left( {{x^3} + 2{x^2}} \right)^9}\).

\(y' = 10{\left( {3{x^2} + 4x} \right)^9}\).

\(y' = 10{\left( {{x^3} + 2{x^2}} \right)^9}\).

\(y' = 10\left( {3{x^2} + 4x} \right){\left( {{x^3} + 2{x^2}} \right)^9}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {e^{2x}}\) có đạo hàm là    

\({e^{2x}}\).

\(\left( {2 + x} \right){e^x}\).

\(2x{e^x}\).

\(2{e^{2x}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động là \(S = \frac{1}{2}g{t^2}\), trong đó \(t\) tính bằng giây, \(S\) tính bằng mét và \(g = 9,8\;{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\). Vận tốc của vật tại thời điểm \(t = 4\) giây là    

\(v = 9,8\;{\rm{m/s}}\).

\(v = 78,4\;{\rm{m/s}}\).

\(v = 19,6\;{\rm{m/s}}\).

\(v = 39,2\;{\rm{m/s}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} + 3x + 2} \) là biểu thức có dạng \(\frac{{ax + 3}}{{2\sqrt {{x^2} + 3x + 2} }}\). Khi đó \(a\) bằng    

\(4\).

\(1\).

\(2\).

\( - 2\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số \(y = \sin x + \cos x\).    

\(y' = \sin x - \cos x\).

\(y' = \sin x\cos x\).

\(y' = \cos x - \sin x\).

\(y' = \sin x + \cos x\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(y = f\left( x \right)\)\(y = g\left( x \right)\)\(f'\left( 2 \right) = 4\)\(g'\left( 2 \right) = 5\). Đạo hàm của hàm số \(y = f\left( x \right) + g\left( x \right)\) tại điểm \(x = 2\) bằng    

\( - 1\).

\(20\).

\(1\).

\(9\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = 2{x^3} + 1\) tại điểm \(x = - 2\) bằng   

\(12\).

\(24\).

\( - 12\).

\( - 24\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 3 \right)}}{{x - 3}} = 2\). Khẳng định nào sau đây đúng?    

\(f'\left( 2 \right) = 3\).

\(f\left( x \right) = 2\).

\(f\left( x \right) = 3\).

\(f'\left( 3 \right) = 2\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \tan 2x\)\(\left( {x \ne \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}} \right)\)    

\(y' = \frac{1}{{{{\cos }^2}2x}}\).

\(y' = \frac{2}{{{{\cos }^2}2x}}\).

\(y' = \frac{{ - 2}}{{{{\cos }^2}2x}}\).

\(y' = \frac{2}{{{{\sin }^2}2x}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {x^3} + 2{x^2} - 4x + 2023\) có đạo hàm là    

\(y' = 3{x^2} + 4x + 2023\).

\(y' = 3{x^2} + 2x - 4\).

\(y' = 3{x^2} + 4x - 4\).

\(y' = {x^2} - 4x - 4\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{{2x - 3}}\) trên tập xác định là    

\(y' = \frac{{ - 5}}{{{{\left( {2x - 3} \right)}^2}}}\).

\(y' = - \frac{1}{{{{\left( {2x - 3} \right)}^2}}}\).

\(y' = \frac{5}{{{{\left( {2x - 3} \right)}^2}}}\).

\(y' = \frac{1}{{{{\left( {2x - 3} \right)}^2}}}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \sin \left( {3x + 2} \right)\)    

\(y' = - 3\cos \left( {3x + 2} \right)\).

\(y' = 3\cos \left( {3x + 2} \right)\).

\(y' = 3\sin \left( {3x + 2} \right)\).

\(y' = \cos \left( {3x + 2} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^4} + 4\sqrt x \left( {x > 0} \right)\)    

\(y' = 4{x^3} + \frac{4}{{\sqrt x }}\).

\(y' = {x^3} + \frac{4}{{\sqrt x }}\).

\(y' = 4{x^3} + \frac{2}{{\sqrt x }}\).

\(y' = {x^3} + \frac{2}{{\sqrt x }}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị \(\left( C \right)\) và đạo hàm \(f'\left( 3 \right) = - 6\). Hệ số góc của tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\left( {3;f\left( 3 \right)} \right)\) bằng    

\(2\).

\( - 6\).

\( - 10\).

\(10\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = 5x - \cos x\)    

\(5 + \sin x\).

\(1 - \sin x\).

\(\sin x\).

\(5 - \sin x\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {\sin ^2}3x\)    

\(f'\left( x \right) = - 3\sin 6x\).

\(f'\left( x \right) = 2\sin 3x\).

\(f'\left( x \right) = 3\sin 6x\).

\(f'\left( x \right) = 2\cos 3x\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = {x^4} + 2x - 2023\)    

\(12{x^2}\).

\(4{x^3}\).

\(4{x^2}\).

\(12x\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong \(y = {x^3}\) tại điểm \(\left( { - 1; - 1} \right)\).    

\(y = - 3x - 4\).

\(y = - 1\).

\(y = 3x - 2\).

\(y = 3x + 2\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - {x^2} - 4\) tại điểm \(x = 1\)    

\(1\).

\(10\).

\(4\).

\(16\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {x^2}\cos x\) có đạo hàm là    

\(y' = 2x\sin x + {x^2}\cos x\).

\(y' = 2x\sin x - {x^2}\cos x\).

\(y' = 2x\cos x - {x^2}\sin x\).

\(y' = 2x\cos x + {x^2}\sin x\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(f\left( x \right)\)\(g\left( x \right)\)\(f'\left( 1 \right) = 3;g'\left( 1 \right) = 4\). Đạo hàm của hàm số \(2f\left( x \right) - g\left( x \right)\) tại điểm \(x = 1\) bằng 

\(2\).

\(7\).

\(6\).

\(1\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình \(s = f\left( t \right) = \frac{1}{3}{t^3} - {t^2} + 4t + 5\) (\(s\) tính bằng mét, \(t\) tính bằng giây). Tìm gia tốc của chuyển động tại thời điểm \(t = 2\) giây.    

\(4\;{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\).

\(1\;{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\).

\(3\;{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\).

\(2\;{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} - 2x + 1\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Tính hệ số góc \(k\) của tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\left( { - 1;2} \right)\).   

\(k = - 5\).

\(k = 25\).

\(k = 3\).

\(k = 1\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^3}}}{3} - \frac{3}{2}{x^2} - 4x + 6\). Tìm nghiệm của phương trình \(f'\left( x \right) = 0\).    

\(x = - 1;x = 4\).

\(x = 1;x = 4\).

\(x = 0;x = 3\).

\(x = - 1\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = 2x + 4\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Hàm số \(y = f\left( {2x} \right)\) có đạo hàm là    

\(4{x^2} + 8x\).

\(8x + 8\).

\(4x + 8\).

\(4x + 4\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {3^x}\)    

\(y' = {3^x}\).

\(y' = x \cdot {3^{x - 1}}\).

\(y' = {3^x}\ln 3\).

\(y' = \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {\left( {\ln x} \right)^2}\). Đạo hàm của hàm số đã cho là    

\(y' = \frac{2}{x}\).

\(y' = \frac{{2\ln x}}{x}\).

\(y' = \frac{{\ln x}}{x}\).

\(y' = 2\ln x\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(x > 0\), đạo hàm của hàm số \(y = {2^x} + {\log _5}x\)    

\(y' = {2^x} \cdot \ln 2 + \frac{1}{{x \cdot \ln 2}}\).

\(y' = {2^x} + \frac{1}{{x \cdot \ln 5}}\).

\(y' = {2^x} \cdot \ln 2 + \frac{1}{{\ln 2}}\).

\(y' = {2^x} \cdot \ln 2 + \frac{1}{{x \cdot \ln 5}}\).

Xem đáp án
31. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 1\) có đồ thị là \(\left( C \right)\).

a)

\(f'\left( 1 \right) = 0\).

ĐúngSai
b)

Có đúng một tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) song song với trục \(Ox\).

ĐúngSai
c)

Phương trình tiếp tuyến tại điểm \(A\left( {2;1} \right)\) của \(\left( C \right)\)\(y = 3x - 5\).

ĐúngSai
d)

Tập nghiệm của phương trình \(f'\left( x \right) = 3\)\(S = \left\{ {0;2} \right\}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
32. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{x}{{x - 1}}\) có đồ thị \(\left( C \right)\).

a)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
b)

Phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm có hoành độ bằng 2 là \(y = - x + 4\).

ĐúngSai
c)

Có đúng hai tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) song song với đường thẳng \(y = - x\).

ĐúngSai
d)

\(f''\left( 3 \right) = \frac{1}{4}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
33. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x + 2}}\).

a)

Đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) tại điểm \(x = - 1\) bằng 5.

ĐúngSai
b)

\(f'\left( x \right) = \frac{3}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).

ĐúngSai
c)

\(f''\left( x \right) = - \frac{6}{{{{\left( {x + 2} \right)}^3}}}\).

ĐúngSai
d)

Tập nghiệm của bất phương trình \(f'\left( x \right) > 0\)\(\mathbb{R}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
34. Đúng sai
1 điểm

Một vật được thả rơi tự do ở độ cao 147 m có phương trình chuyển động \(S\left( t \right) = \frac{1}{2}g{t^2}\), trong đó \(g = 9,8\;{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\)\(t\) tính bằng giây (s).

a)

Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm \(t\) giây được tính theo công thức \(V\left( t \right) = gt\left( {{\rm{m/s}}} \right)\).

ĐúngSai
b)

Thời gian từ khi vật được thả đến khi vật chạm đất là 5 giây (làm tròn đến hàng đơn vị giây).

ĐúngSai
c)

Vận tốc của vật tại thời điểm chạm đất bằng 54 m/s (làm tròn đến hàng đơn vị m/s).

ĐúngSai
d)

Gia tốc tức thời của vật tại thời điểm \(t\) giây \(a = g\;\left( {{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
35. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = - 4{x^3} + \frac{{{x^2}}}{2} - 2x + 3\), biết \(y' = a{x^2} + bx + c\). Khi đó:

a)

\(a + b + c = - 10\).

ĐúngSai
b)

Phương trình \(y' = 0\) có hai nghiệm phân biệt.

ĐúngSai
c)

Đồ thị hàm số \(y'\) cắt trục tung tại điểm \(\left( {0; - 2} \right)\).

ĐúngSai
d)

Đồ thị hàm số \(y'\) cắt đường thẳng \(y = 3\) tại hai điểm phân biệt.

ĐúngSai
Xem đáp án
36. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + 1\) có đồ thị \(\left( {{C_1}} \right)\); \(y = g\left( x \right) = 1 - 2x\) có đồ thị \(\left( {{C_2}} \right)\).

a)

\(f'\left( x \right) = 3{x^2} - 6x\).

ĐúngSai
b)

Phương trình \({\left[ {f\left( x \right) \cdot g\left( x \right)} \right]^\prime } = 0\) có tập nghiệm \(T = \left\{ {0;2} \right\}\).

ĐúngSai
c)

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị \(\left( {{C_2}} \right)\) tại điểm có hoành độ \({x_0} = 1\) bằng \( - 1\).

ĐúngSai
d)

Tiếp tuyến của đồ thị \(\left( {{C_1}} \right)\) tại điểm có hoành độ \({x_0} = 1\) có phương trình là \(y = - 3x + 2\).

ĐúngSai
Xem đáp án
37. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = x + 1\)\(g\left( x \right) = {e^x}\)

a)

\(f'\left( x \right) = 2\).

ĐúngSai
b)

\(g'\left( 0 \right) = 1\).

ĐúngSai
c)

\({\left[ {f\left( x \right) \cdot g\left( x \right)} \right]^\prime } = \left( {x + 2} \right) \cdot {e^x}\).

ĐúngSai
d)

\({\left[ {\frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}}} \right]^\prime } = \frac{{x + 1}}{{{e^x}}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
38. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = x \cdot {e^{4x}}\).

a)

Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 có hệ số góc \(k = 5{e^4}\).

ĐúngSai
b)

\(y' = {e^{4x}} + 4y\).

ĐúngSai
c)

Phương trình \(y' = \left( {1 + 4x} \right)\left( {{e^{2x}} + 2} \right)\) có đúng 1 nghiệm dương.

ĐúngSai
d)

Hàm số đã cho có đạo hàm cấp hai \(y'' = \left( {ax + b} \right) \cdot {e^{4x}}\) với \({a^2} + {b^2} = 41\).

ĐúngSai
Xem đáp án
39. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {2^x}\).

a)

\(f'\left( x \right) = {2^x}\ln 2,\forall x \in \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

\(f''\left( x \right) \ge 2,\forall x \in \mathbb{R}\).

ĐúngSai
c)

Phương trình \(f'\left( x \right) = {e^x}\) có nghiệm duy nhất thuộc khoảng \(\left( {0;1} \right)\).

ĐúngSai
d)

\(f'\left( 1 \right) = 2\ln 2\).

ĐúngSai
Xem đáp án
40. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \ln \frac{x}{{x + 1}} - 2025\).

a)

Tập xác định của hàm số là \(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {0; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
b)

Đạo hàm của hàm số là \(y' = - \frac{1}{{{x^2} + x}}\).

ĐúngSai
c)

Giá trị \(y'\left( 3 \right) = \frac{{13}}{{12}}\).

ĐúngSai
d)

Tổng \(T = f'\left( 1 \right) + f'\left( 2 \right) + ... + f'\left( {2025} \right)\) bằng \(\frac{{2025}}{{2026}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho hàm số \(y = \frac{{ax - 1}}{{bx - 1}}\) (trong đó \(a,b\) là các số nguyên và \(a \ne b,b \ne 0\)) có đồ thị là \(\left( C \right)\). Biết rằng \(\left( C \right)\) đi qua điểm \(A\left( {1;3} \right)\) và tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(A\) có hệ số góc là một số nguyên dương. Tìm giá trị của biểu thức \(T = a + 5b\).

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\sin ^2}2x + \cos 3x\). Tính \(f'\left( {\frac{\pi }{2}} \right)\).

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Một ô tô đang chạy thì gặp chướng ngại vật. Người lái xe đã phanh gấp và rất may chỉ xảy ra va chạm nhẹ. Chiếc ô tô để lại vết trượt dài 15,5 m (được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh cho đến khi xảy ra va chạm). Trong quá trình đạp phanh, ô tô chuyển động theo phương trình \(s\left( t \right) = - \frac{3}{2}{t^2} + 15t\), trong đó \(s\)(đơn vị: m) là độ dài quãng đường đi được sau khi phanh và \(t\)(đơn vị: giây) là thời gian tính từ lúc bắt đầu đạp phanh \(\left( {0 \le t \le 5} \right)\). Vận tốc tức thời của ô tô ngay khi xảy ra va chạm là bao nhiêu? (đơn vị: m/s) (chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười).

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Một vật chuyển động rơi tự do có phương trình \(h\left( t \right) = 50 - \frac{1}{2}g{t^2}\), trong đó \(h\) là độ cao của vật so với mặt đất tính bằng mét, thời gian \(t\) tính bằng giây và \(g = 9,8\;{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\) là gia tốc rơi tự do. Khi đó, vận tốc của vật khi vật vừa chạm đất là \({v_1}\left( {{\rm{m/s}}} \right)\). Tìm \(\left| {{v_1}} \right|\) (làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = x\sqrt {x + 1} \). Khi đó \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x = - \frac{m}{n}\)(\(\frac{m}{n}\) là phân số tối giản). Tính \(m + n\).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x}}{{x + 1}}\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Gọi \(d\) là tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm có hoành độ bằng 1. Tính diện tích tam giác tạo bởi \(d\) và hai trục tọa độ.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}\). Tập nghiệm của bất phương trình \(f''\left( x \right) > 0\) có bao nhiêu giá trị nguyên dương \(x \le 2024\).

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Phương trình chuyển động của một hạt được cho bởi công thức \(S\left( t \right) = 15 + 2\sqrt 3 \sin \left( {3\pi t + \frac{\pi }{5}} \right)\) trong đó \(s\) tính bằng centimet và \(t\) tính bằng giây. Vận tốc cực đại của hạt bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^{2018}} + {x^{2017}} + ... + {x^3} + {x^2} + x + 1,\left( {x \ne 1} \right)\). Biết \(f'\left( 2 \right) = a \cdot {2^b} + 1\). Tính \(a + b\).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = {e^{ - x}} \cdot \sin x\). Số nghiệm của phương trình \(y'' + 2y' = 0\) trên đoạn \(\left[ {0;4\pi } \right]\) là bao nhiêu?

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

B. Tự luận

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^3}}}{3} - 3{x^2} + 8x - 2\) có đồ thị là đường cong \(\left( C \right)\).

a) Tính \(f'\left( x \right)\) và giải bất phương trình \(f'\left( x \right) \le 0\).

b) Viết phương trình tiếp tuyến \(\Delta \) của \(\left( C \right)\) biết rằng \(\Delta \) vuông góc với đường thẳng \(d:y = - \frac{1}{3}x + 2\) và tiếp xúc với \(\left( C \right)\) tại điểm có hoành độ lớn hơn 2.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = x\cos x\). Chứng minh đẳng thức \(y'' + y + 2\sin x = 0\).

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm

a) \(y = \sqrt {2{x^2} - 5x + 2} \);

b) \(y = \tan 2x - \frac{1}{3}\cot 4x + \sqrt {\sin x} \);

c) \(y = \frac{{{{\left( {2x + 1} \right)}^2}}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^3}}}\).

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Một tên lửa bay vào không trung với quãng đường đi được là \(S\left( t \right)\) (km) là hàm số phụ thuộc theo biến \(t\) (giây) theo biểu thức \(S\left( t \right) = {e^{{t^2} + 3}} + 2t{e^{3t + 1}}\) (km). Tính vận tốc của tên lửa sau 1 giây?

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Một dao động điều hòa có phương trình dao động là \(x\left( t \right) = 4\cos \left( {\frac{\pi }{4}t - \frac{\pi }{6}} \right)\), trong đó \(t > 0\) là thời gian dao động và được tính bằng giây; \(x\left( t \right)\) là li độ của dao động và được tính bằng centimet. Tại thời điểm lần đầu tiên vât đạt vận tốc bằng \(\frac{\pi }{2}\) (cm/s) thì gia tốc của vật bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack