2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 10 Kết nối tri thức Chương 7 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 10 Kết nối tri thức Chương 7 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Trắc nghiệm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho một đường thẳng \(\Delta \) và một điểm \(F\) không thuộc \(\Delta \). Tập hợp các điểm \(M\) sao cho \(MF = d\left( {M,\Delta } \right)\) là

một elip.

một parabol.

một hypebol.

một đường tròn.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \({d_1}:x + y - 4 = 0\) và \({d_2}: - 3x - 3y + 10 = 0\).

Trùng nhau.

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Vuông góc.

Song song.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M\left( {2;1} \right)\)và có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u  = \left( {3; - 4} \right)\) có phương trình là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 4t\\y = 2 + 3t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 1 + 4t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = - 4 + t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 1 - 4t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(\Delta :x - 2y + 1 = 0\). Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(\Delta \).

\(\overrightarrow {{n_1}} = \left( { - 1;2} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {2;1} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_3}} = \left( {2; - 4} \right)\).

\(\overrightarrow {{n_4}} = \left( {1; - 2} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip?

\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\left( {a > b > 0} \right)\).

\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = - 1\left( {a > b > 0} \right)\).

\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\left( {a > b > 0} \right)\).

\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = - 1\left( {a > b > 0} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?

\(\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{{25}} = - 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{20}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 0\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), tìm phương trình đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {1;2} \right)\) và bán kính \(R = \sqrt 5 \)

\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 4y = 0\).

\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 5 = 0\).

\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 2x + 4y = 0\).

\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - x - 2y - 5 = 0\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), Elip \(\left( E \right)\) có phương trình chính tắc \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\). Một tiêu điểm của Elip \(\left( E \right)\) là

\(F\left( { - 1;0} \right)\).

\(F\left( {4;0} \right)\).

\(F\left( {0; - 1} \right)\).

\(F\left( {3;0} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:x - 2y + 3 = 0\). Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(d\) là

\(\overrightarrow n = \left( {2;1} \right)\).

\(\overrightarrow n = \left( {1; - 2} \right)\).

\(\overrightarrow n = \left( {1;3} \right)\).

\(\overrightarrow n = \left( { - 2;3} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:3x + 5y + 2024 = 0\). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Đường thẳng \(d\) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( {5; - 3} \right)\).

Đường thẳng \(d\) song song với đường thẳng \(\Delta :3x + 5y = 0\).

Đường thẳng \(d\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = \left( {3;5} \right)\).

Đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M\left( {2023;2024} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho Elip \(\left( E \right)\) có phương trình chính tắc \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\). Elip \(\left( E \right)\) đi qua điểm nào trong các điểm sau?

\(A\left( {1;4} \right)\).

\(C\left( {5;0} \right)\).

\(B\left( {0;4} \right)\).

\(D\left( { - 1;3} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), phương trình của đường tròn có tâm \(I\left( {1;2} \right)\) và có bán kính \(R = 5\) là

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 25\).

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 5\).

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 5\).

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 25\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9\) có tâm \(I\) là

\(I\left( { - 1; - 2} \right)\).

\(I\left( {1;2} \right)\).

\(I\left( {1; - 2} \right)\).

\(I\left( { - 1;2} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), đường thẳng \(d\) qua \(M\left( {1;1} \right)\) và song song với đường thẳng \(d':x + y - 1 = 0\) có phương trình là

\(x + y - 1 = 0\).

\(x - y = 0\).

\(x + y - 2 = 0\).

\( - x + y - 1 = 0\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 6x - 8y = 0\) có bán kính bằng bao nhiêu?

\(\sqrt {10} \).

\(10\).

\(25\).

\(5\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?

\({y^2} = - 4x\)

\({y^2} = 4x\).

\({x^2} = 4y\).

\({x^2} = - 6y\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình chính tắc của đường elip có tiêu cự bằng 6 và \(2a = 10\) là

\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{100}} + \frac{{{y^2}}}{{81}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(\Delta \) đi qua 2 điểm \(A\left( {2; - 1} \right),B\left( {3;2} \right)\). Phương trình tham số của \(\Delta \) là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y = - 1 + 3t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = - 1 + 3t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = 2 - t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 3 - t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), khoảng cách từ điểm \(A\left( {1;2} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :4x + 3y - 11 = 0\) là

\(\frac{1}{5}\).

\(\frac{{11}}{5}\).

\(\frac{{19}}{5}\).

\(\frac{3}{5}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường thẳng \(d\) đi qua \(A\left( {1; - 2} \right)\) và vuông góc với đường thẳng \(\Delta :3x - 2y + 1 = 0\) là

\(2x + 3y + 4 = 0\).

\(2x + 3y - 3 = 0\).

\(x + 3y + 5 = 0\).

\(3x - 2y - 7 = 0\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol có phương trình \({y^2} = 6x\). Phương trình đường chuẩn của parabol là

\(x = \frac{3}{2}\).

\(x = - \frac{3}{2}\).

\(x = - 3\).

\(x = 3\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y =  - 3 - 4t\end{array} \right.\).

\(\overrightarrow {{u_1}} = \left( { - 1; - 4} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_3}} = \left( {1; - 3} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {1; - 2} \right)\).

\(\overrightarrow {{u_2}} = \left( { - 2;8} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm\(M\left( {15;1} \right)\) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = t\end{array} \right.\) là

\(\sqrt {10} \).

\(\frac{{16}}{{\sqrt 5 }}\).

\(\frac{1}{{\sqrt {10} }}\).

\(\sqrt 5 \).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm \(P\left( {6;1} \right)\) và \(Q\left( { - 3; - 2} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :2x - y - 1 = 0\). Tọa độ điểm \(M\) thuộc \(\Delta \) sao cho \(MP + MQ\) nhỏ nhất.

\(M\left( {0; - 1} \right)\).

\(M\left( {3;5} \right)\).

\(M\left( {2;3} \right)\).

\(M\left( {1;1} \right)\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường chuẩn của parabol \(\left( P \right)\) đi qua \(M\left( {12;4} \right)\) là

\(x + \frac{1}{3} = 0\).

\({y^2} = \frac{2}{3}x\).

\(x + \frac{2}{3} = 0\).

\({y^2} = \frac{4}{3}x\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm góc giữa hai đường thẳng \({\Delta _1}:x - 2y + 15 = 0\) và \({\Delta _2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - t\\y = 4 + 2t\end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\).

\(90^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(0^\circ \).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn tâm \(A\left( { - 4; - 1} \right)\) và đi qua \(M\left( {2; - 2} \right)\) là

\({\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = \frac{{37}}{4}\).

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + \frac{3}{2}} \right)^2} = 37\).

\({\left( {x + 4} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 37\).

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + \frac{3}{2}} \right)^2} = \frac{{37}}{4}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 8\) tại điểm \(M\left( {2;4} \right)\) là

\(x + y + 6 = 0\).

\(x + y - 6 = 0\).

\(x + 3y - 14 = 0\).

\(x - y + 2 = 0\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d\) cắt trục \(Ox,Oy\) lần lượt tại hai điểm \(A\left( {3;0} \right)\) và \(B\left( {0; - 2} \right)\). Đường thẳng \(d\) có phương trình là

\(\frac{x}{3} - \frac{y}{2} = - 1\).

\(\frac{x}{{ - 2}} + \frac{y}{3} = 1\).

\(\frac{x}{3} - \frac{y}{2} = 1\).

\(\frac{x}{3} - \frac{y}{2} = 0\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn \(\left( C \right)\) tâm \(I\left( { - 2;1} \right)\) và tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta :3x - 4y + 5 = 0\) có phương trình là

\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1\).

\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 1\).

\({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 5\).

\({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 5\).

Xem đáp án
31. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(\Delta :3x - 4y + 10 = 0\).

a)

Khoảng cách từ gốc tọa độ \(O\) đến đường thẳng \(\Delta \) bằng 2.

ĐúngSai
b)

Đường thẳng \(\Delta \) đi qua điểm \(M\left( {1;2} \right)\).

ĐúngSai
c)

Gọi \(\alpha \) là góc giữa đường thẳng \(\Delta \) và đường thẳng \(d:x + y - 1 = 0\). Khi đó \(\tan \alpha = \frac{1}{7}\).

ĐúngSai
d)

Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(\Delta \) là \(\overrightarrow n = \left( {3; - 4} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
32. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho elip  có phương trình chính tắc \(\frac{{{x^2}}}{{169}} + \frac{{{y^2}}}{{144}} = 1\).

a)

Elip \(\left( E \right)\) đi qua điểm \(A\left( {13; - 12} \right)\).

ĐúngSai
b)

Tọa độ một tiêu điểm của elip \(\left( E \right)\) là \(\left( {5;0} \right)\).

ĐúngSai
c)

Cho \(M\) là một điểm bất kì thuộc elip \(\left( E \right)\). Khi đó tổng khoảng cách từ điểm \(M\) đến hai tiêu điểm của \(\left( E \right)\) bằng 26.

ĐúngSai
d)

Elip \(\left( E \right)\) có tiêu cự bằng 10.

ĐúngSai
Xem đáp án
33. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(\Delta :3x + 4y - 2 = 0\).

a)

Đường thẳng \(\Delta \) cắt trục \(Ox\) tại điểm \(I\left( {0;\frac{1}{2}} \right)\).

ĐúngSai
b)

Đường thẳng \(\Delta \) đi qua điểm \(M\left( {2; - 1} \right)\).

ĐúngSai
c)

Phương trình đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(A\left( {1;1} \right)\) và song song với đường thẳ\(\left( E \right)\)ng \(\Delta \) là \(3x + 4y - 7 = 0\).

ĐúngSai
d)

Đường thẳng \(\Delta \) có một vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u = \left( {4;3} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
34. Đúng sai
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho ba điểm \(A\left( { - 3;1} \right),B\left( {1;2} \right)\) và \(C\left( {4; - 2} \right)\).

a)

Độ dài vectơ \(\overrightarrow {OA} \) bằng \(\sqrt {10} \).

ĐúngSai
b)

Phương trình đường thẳng đi qua điểm \(A\) và vuông góc với \(BC\) là \(4x - 3y - 15 = 0\).

ĐúngSai
c)

Khoảng cách từ điểm \(B\) đến đường thẳng \(AC\) là \(\frac{{\sqrt {13} }}{5}\).

ĐúngSai
d)

Đường thẳng \(d'\) đối xứng với \(d:x - 2y + 1 = 0\) qua điểm \(A\) là \(x - 2y + 9 = 0\).

ĐúngSai
Xem đáp án
35. Đúng sai
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {3;0} \right),B\left( {2; - 1} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :2x - y + 8 = 0\).

a)

Phương trình chính tắc của Elip đi qua hai điểm \(A\) và \(B\) là \(\frac{{{x^2}}}{{4,5}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

ĐúngSai
b)

Phương trình đường tròn tâm \(B\) và có bán kính \(R = 6\) là \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36\).

ĐúngSai
c)

Phương trình đường tròn tâm \(B\) và tiếp xúc với \(\Delta \) là \({x^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 5\).

ĐúngSai
d)

Đường tròn \(\left( C \right)\) đi qua hai điểm \(A,B\) và có tâm \(I\) nằm trên \(\Delta \) có bán kính là \(\sqrt 5 \).

ĐúngSai
Xem đáp án
36. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho \({d_1}:2x - y + 5 = 0;{d_2}:x + y - 3 = 0\) cắt nhau tại \(I\) và ba điểm \(M\left( { - 2;0} \right),E\left( { - 3;4} \right),F\left( {1;3} \right)\).

a)

Đường thẳng \({d_1}\) nhận \(\overrightarrow u = \left( {2; - 1} \right)\) làm vectơ chỉ phương.

ĐúngSai
b)

Đường thẳng đi qua \(M\) và vuông góc với \({d_1}\) có phương trình \(x - 2y + 2 = 0\).

ĐúngSai
c)

Đường thẳng \(EF\) cắt \({d_2}\) tại \(K\). Khi đó \(\frac{{KE}}{{KF}} = 2\).

ĐúngSai
d)

Đường thẳng \(\Delta :ax + by + 2 = 0\) qua \(M\) cắt \({d_1},{d_2}\) lần lượt tại \(A\) và \(B\) sao cho tam giác \(IAB\) cân tại \(A\). Khi đó \({a^2} - 5{b^2} = - 19\).

ĐúngSai
Xem đáp án
37. Đúng sai
1 điểm

Xét trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\). Khi đó:

a)

Đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9\) có tâm \(I\left( {2; - 1} \right)\) và bán kính \(R = 9\).

ĐúngSai
b)

Phương trình đường tròn tâm \(I\left( { - 3; - 5} \right)\) và bán kính \(R = 1\) là \(\left( C \right):{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 1\).

ĐúngSai
c)

Phương trình đường tròn đi qua ba điểm \(A\left( {5;3} \right),B\left( {1; - 5} \right),C\left( {2;2} \right)\) là \(\left( C \right):{\left( {x - 5} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 25\).

ĐúngSai
d)

Đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4x + 8y + 4 = 0\) có tâm \(I\left( {2; - 4} \right)\) và bán kính \(R = 9\).

ĐúngSai
Xem đáp án
38. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {2;1} \right),B\left( { - 1;4} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = 2 + t\end{array} \right.\).

a)

Phương trình đường thẳng \(d\) đi qua 2 điểm \(A,B\) là \(x + y - 3 = 0\).

ĐúngSai
b)

Khoảng cách từ điểm \(A\) đến đường thẳng \(\Delta \) bằng \(\frac{{\sqrt {10} }}{5}\).

ĐúngSai
c)

Đường thẳng \(\Delta \) có phương trình tổng quát là \(3x + y - 5 = 0\).

ĐúngSai
d)

Đường thẳng \(\Delta \) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( {3; - 1} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
39. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 10\) và đường thẳng \(\Delta :3x - 4y - 1 = 0\).

a)

Đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( {3; - 2} \right)\).

ĐúngSai
b)

Phương trình tiếp tuyến của \(d\) của đường tròn \(\left( C \right)\) tại điểm \(A\left( {4;1} \right)\) là \(x + 3y + 3 = 0\).

ĐúngSai
c)

Đường thẳng \(\Delta \) cắt đường tròn \(\left( C \right)\) tại hai điểm phân biệt.

ĐúngSai
d)

Khoảng cách từ điểm \(M\left( {3;4} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta \) bằng \(\frac{8}{5}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
40. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hypebol \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

a)

\(\left( H \right)\) có một tiêu điểm \({F_1}\left( { - 5;0} \right)\).

ĐúngSai
b)

\(\left( H \right)\) đi qua điểm \({A_1}\left( { - 4;0} \right)\).

ĐúngSai
c)

\(\left( H \right)\) đi qua điểm \(M\left( {\frac{{20}}{3};4} \right)\).

ĐúngSai
d)

Tiêu cự của hypebol \(\left( H \right)\) bằng 16.

ĐúngSai
Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai đường thẳng \({d_1}:x - 2y + 3 = 0\) và \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y =  - 1 + 3t\end{array} \right.\). Biết rằng \({d_1}\) và \({d_2}\) cắt nhau tại điểm \(M\left( {a;b} \right)\) duy nhất. Tính giá trị của biểu thức \(2024a - b\).

Đáp án đúng:

2022

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:x - 2y - 2 = 0\) và ba điểm \(A\left( {3;4} \right),B\left( { - 1;2} \right),C\left( {0;1} \right)\). Biết rằng tồn tại duy nhất điểm \(M\left( {a;b} \right)\) thuộc đường thẳng \(d\) để biểu thức \(\left| {\overrightarrow {MA}  - 2\overrightarrow {MB}  + 3\overrightarrow {MC} } \right|\) đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị của biểu thức \(P = a + 2b\).

Đáp án đúng:

4

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), gọi \(d\) là đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( {1;3} \right)\) và \(B\left( {4; - 1} \right)\). Gọi \(M\) là điểm trên trục \(Oy\) có tung độ lớn hơn 3 sao cho khoảng cách từ \(M\) đến đường thẳng \(d\) bằng 1. Tính tung độ của điểm \(M\).

Đáp án đúng:

6

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình của đường Elip: \({x^2} + 4{y^2} = 1\). Khoảng cách giữa hai tiêu điểm \({F_1},{F_2}\) bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Đáp án đúng:

1,73

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Một vận động viên ném đĩa đã vung đĩa theo một đường tròn \(\left( C \right)\) có phương trình là \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 8\). Khi đó, người đó vung đĩa đến vị trí điểm \(M\left( {3;4} \right)\) thì buông đĩa. Biết phương trình tiếp tuyến \(d\) của đường tròn \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\) có dạng \(mx + y + n = 0\). Tính giá trị biểu thứ \(P = 2025m + n.\)

Đáp án đúng:

2018

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Một chiếc Phà chở khách qua sông từ điểm \(A\left( {1;2} \right)\) đến điểm \(B\left( {1;50} \right)\) bên kia sông. Nhưng vì có gió và nước chảy mạnh nên chiếc Phà qua bên kia sông tại điểm \(C\left( {38;50} \right)\). Góc lệch của Phà với lúc dự tính ban đầu là bao nhiêu độ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Đáp án đúng:

38

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\) có hai tiêu điểm \({F_1},{F_2}\). Gọi \(M\) là điểm thuộc \(\left( E \right)\) có hoành độ bằng 2. Tính \(M{F_1} + M{F_2}\).

Đáp án đúng:

10

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Một tháp triển lãm có mặt cắt hình hypebol có phương trình \(\frac{{{x^2}}}{{{{18}^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{{36}^2}}} = 1\). Cho biết chiều cao của tháp là 100 m và khoảng cách từ nóc tháp đến tâm đối xứng của hypebol bằng khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính bán kính nóc và bán kính đáy của tháp (đơn vị m) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Đáp án đúng:

31

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {2;2} \right),B\left( {1;5} \right)\) và đỉnh \(C\) nằm trên đường thẳng \(d:2x - y - 8 = 0\). Tọa độ đỉnh \(C\left( {a;b} \right)\), biết rằng \(C\) có tung độ âm và diện tích tam giác \(ABC\) bằng 2. Tính \(a + 2b\).

Đáp án đúng:

-4

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\). Cho \(M\) là điểm thuộc \(\left( E \right)\) thỏa mãn \(M{F_1} + 2M{F_2} = 11\). Tính\(2M{F_1} + M{F_2}\).

Đáp án đúng:

13

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

B. Tự luận

Ông A có một mảnh vườn hình Elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\left( {a > b > 0} \right)\) có khoảng cách giữa hai tiêu điểm \({F_1}{F_2} = 40\;{\rm{m}}\) và tổng khoảng cách đo được từ một điểm \(M\) bất kì thuộc elip đến hai tiêu điểm bằng 50 m. Ông chia mảnh vườn ra làm hai nửa bằng một đường tròn bán kình 15 m tiếp xúc trong với Elip (tham khảo hình vẽ). Nửa bên trong đường tròn ông nuôi gà, nửa bên ngoài đường tròn ông làm đường đi. Tính diện tích phần làm đường đi. Biết diện tích hình Elip được tính theo công thức \(S = \pi ab\) với độ rộng của đường Elip, đường tròn là không đáng kể.

Tính diện tích phần làm đường đi. Biết diện tích hình Elip được tính theo công thức \(S = \pi ab\) với độ rộng của đường Elip, đường tròn là không đáng kể. (ảnh 1)

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(M\left( {2;0} \right)\) là trung điểm của cạnh \(AB\), đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh \(A\) lần lượt có phương trình \(7x - 2y - 3 = 0\) và \(6x - y - 4 = 0\). Viết phương trình đường thẳng \(AC\).

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Một chiếc đèn có mặt cắt ngang là hình parabol. Hình parabol có chiều rộng giữa hai mép vành là \(AB = 40\;{\rm{cm}}\) và chiều sâu \(h = 30\;{\rm{cm}}\)(\(h\) bằng khoảng cách từ \(O\) đến \(AB\)). Bóng đèn nằm ở tiêu điểm \(S\). Viết phương trình chính tắc của parabol đó.

Một chiếc đèn có mặt cắt ngang là hình parabol. Hình parabol có chiều rộng giữa hai mép vành là AB = 40cm và chiều sâu h = 30cm h bằng khoảng cách từ O đến (AB). Bóng đèn nằm ở tiêu điểm S. Viết phương trình chính tắc của parabol đó. (ảnh 1)

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Một mái vòm nhà hát có mặt cắt là hình nửa elip. Cho biết khoảng cách giữa hai tiêu điểm là \({F_1}{F_2} = 50\;{\rm{m}}\) và chiều dài của đường đi của một tia sáng từ \({F_1}\) đến mái vòm rồi phản chiếu về \({F_2}\) là 100 m. Lập phương trình đường elip đó.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\) cho đường thẳng \(\Delta \) đi qua điểm \(M\left( { - 2;2} \right)\) và cắt các tia \(Ox,Oy\) lần lượt tại các điểm \(A,B\) sao cho diện tích tam giác \(\Delta OAB\) bằng 1. Lập phương trình đường thẳng \(\Delta \).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack