2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 10 Kết nối tri thức Chương 6 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 10 Kết nối tri thức Chương 6 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Trắc nghiệm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho parabol \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho parabol y = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

\(a < 0,b > 0,c < 0\).

\(a < 0,b < 0,c < 0\).

\(a < 0,b > 0,c > 0\).

\(a < 0,b < 0,c > 0\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^2} - 4x + 1\).

\( - 3\).

\(1\).

\(3\).

\(13\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị lớn nhất bằng \(\frac{{25}}{{12}}\).

Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị nhỏ nhất bằng \(\frac{{25}}{{12}}\).

Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị lớn nhất bằng \(\frac{{25}}{3}\).

Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị nhỏ nhất bằng \(\frac{{25}}{3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số \(y = {x^2} - 4x + 3\) trên đoạn \(\left[ { - 1;4} \right]\) là

\( - 1\).

\(2\).

\(7\).

\(8\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\left[ {0;4} \right]\) có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên [0;4] có đồ thị như hình vẽ.  Tập giá trị của hàm số đó là (ảnh 1)

Tập giá trị của hàm số đó là

\(\left[ { - 2;2} \right]\).

\(\left[ {0;4} \right]\).

\(\left( { - 2;2} \right)\).

\(\left( {0;4} \right]\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 3x + 1}  = x - 1\) là

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(0\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào? (ảnh 1)

\(f\left( x \right) = - {x^2} + 4x + 5\).

\(f\left( x \right) = {x^2} + 4x - 5\).

\(f\left( x \right) = {x^2} + 4x + 5\).

\(f\left( x \right) = {x^2} - 4x - 5\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

\(f\left( x \right) = {x^4} - {x^2} + 1\) là tam thức bậc hai.

\(f\left( x \right) = 2x - 4\) là tam thức bậc hai.

\(f\left( x \right) = 3{\left( {\sqrt[3]{x}} \right)^2} + 2x - 1\) là tam thức bậc hai.

\(f\left( x \right) = 3{x^2} - 4x - 5\) là tam thức bậc hai.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 3x - 1}  = \sqrt {x + 3} \) là

\(4\).

\(6\).

\(5\).

\(1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 4x + 4 > 0\) là

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\).

\(\mathbb{R}\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2} \right\}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình \({x^2} - 8x + 7 \ge 0\). Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình?

\(\left[ {8; + \infty } \right)\).

\(\left[ {6; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right]\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \({x^2} - 2x + m = 0\)có hai nghiệm phân biệt.

\(m < 4\).

\(m < 1\).

\(m > 1\).

\(m > 4\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu như sau

Cho tam thức bậc hai f(x) có bảng xét dấu như sau  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \left[ { - 1;3} \right]\).

\(f\left( x \right) < 0,\forall x < 2\).

\(f\left( x \right) \ge 0,\forall x > 3\).

\(f\left( x \right) \ge 0,\forall x < 3\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(2 + \sqrt {3{x^2} - 9x + 7}  = x\) là

\(3\).

\(1\).

\(0\).

\(2\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thực dương lớn nhất thỏa mãn \({x^2} - x - 12 \le 0\) là

\(3\).

\(1\).

\(4\).

\(2\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\sqrt {x - 1} }}{{x - 3}}\) là

\(\left[ {3; + \infty } \right)\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\).

\(\left[ {1;3} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left[ {1; + \infty } \right)\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) =  - {x^2} + 3x - 4\). Khẳng định nào sau đây là sai?

\(f\left( 1 \right) = - 2\).

\(f\left( { - 1} \right) = - 8\).

\(f\left( { - 2} \right) = - 8\).

\(f\left( 2 \right) = - 2\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}1\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x < 0\\\sqrt {x + 1} \;\;{\rm{khi}}\;0 \le x \le 3\\{x^2} - 7\;\;\;{\rm{khi}}\;3 < x \le 5\end{array} \right.\). Tính \(f\left( 4 \right)\).

\(f\left( 4 \right) = 1\).

\(f\left( 4 \right) = 9\).

\(f\left( 4 \right) = \sqrt 5 \).

Không xác định.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết sự tương ứng giữa thời gian \(t\) (giờ) và quãng đường đi được \(S\)(km) của một chuyển động

t (giờ)

1

2

3

4

5

S (km)

15

30

45

60

75

Hàm số nào dưới đây biểu thị cho sự tương ứng giữa thời gian \(t\) (giờ) và quãng đường đi được \(S\)(km) của chuyển động trên?

\(S = 30t\).

\(S = 2t\).

\(S = 15 + t\).

\(S = 15t\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên đoạn \(\left[ { - 3;3} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) xác định trên đoạn [- 3;3] và có đồ thị như hình vẽ  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên đoạn \(\left[ { - 3;1} \right]\).

Hàm số nghịch biến trên đoạn \(\left[ {1;3} \right]\).

Hàm số đồng biến trên đoạn \(\left[ {1;3} \right]\).

Hàm số đồng biến trên đoạn \(\left[ { - 2;1} \right]\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\left( P \right)\) có phương trình \(y = {x^2} - 2x + 4\). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị (P).

\(Q\left( {4;2} \right)\).

\(N\left( { - 3;1} \right)\).

\(P\left( {4;0} \right)\).

\(M\left( { - 3;19} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y =  - {x^2} + 4x + 1\). Khẳng định nào sau đây sai?

Trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) hàm số đồng biến.

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Trên khoảng \(\left( {3; + \infty } \right)\) hàm số nghịch biến.

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {4; + \infty } \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;4} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\left( P \right):y = 3{x^2} - 2x + 1\). Điểm nào sau đây là đỉnh của \(\left( P \right)\)?

\(I\left( {0;1} \right)\).

\(I\left( {\frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\).

\(I\left( { - \frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\).

\(I\left( {\frac{1}{3}; - \frac{2}{3}} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung độ đỉnh \(I\) của parabol \(\left( P \right):y = 2{x^2} - 4x + 3\) là

\( - 1\).

\(1\).

\(5\).

\( - 5\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm trục đối xứng của đồ thị hàm số \(y =  - 3{x^2} + 4x + 2\).

\(y = \frac{2}{3}\).

\(x = - \frac{2}{3}\).

\(x = \frac{2}{3}\).

\(y = - \frac{2}{3}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng biến thiên của hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\). Tìm khẳng định đúng.

Cho bảng biến thiên của hàm số y = ax^2 + bx + c. Tìm khẳng định đúng. (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{5};2} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{5}; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị như hình bên dưới là của hàm số nào trong các hàm số sau?

Đồ thị như hình bên dưới là của hàm số nào trong các hàm số sau? (ảnh 1)

\(y = - {x^2} + 2x + 1\).

\(y = {x^2} + 2x + 1\).

\(y = {x^2} + 2x - 1\).

\(y = {x^2} - 2x + 1\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình bên dưới. Tìm khẳng định đúng.

Cho hàm số y =ax^2 + bx + c có đồ thị như hình bên dưới. Tìm khẳng định đúng. (ảnh 1)

\(a < 0,b < 0,c = 0\).

\(a > 0,b > 0,c = 0\).

\(a < 0,b > 0,c = 0\).

\(a > 0,b < 0,c = 0\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số \(y = a{x^2} - x + c\) đi qua điểm \(A\left( { - 3;27} \right)\) và \(B\left( {0; - 3} \right)\). Tìm các hệ số \(a\) và \(c\).

\(a = 3,c = - 3\).

\(a = 8,c = 0\).

\(a = 3,c = 1\).

\(a = 3,c = - 4\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol \(\left( P \right):y = a{x^2} - 2x + c\), biết parabol có trục đối xứng \(x = 1\) và đi qua điểm \(M\left( {2;0} \right)\). Điểm nào sau đây thuộc \(\left( P \right)\)?

\(A\left( { - 1;3} \right)\).

\(B\left( {1;1} \right)\).

\(C\left( { - 2;5} \right)\).

\(D\left( {0;3} \right)\).

Xem đáp án
31. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị là parabol trong hình vẽ sau:

Cho hàm số bậc hai y = f(x) = ax^2 + bx + c có đồ thị là parabol trong hình vẽ sau: (ảnh 1)

a)

Trục đối xứng của parabol là trục tung.

ĐúngSai
b)

Parabol có bề lõm quay lên.

ĐúngSai
c)

\(f\left( 0 \right) < 0\).

ĐúngSai
d)

Tập nghiệm của bất phương trình \(f\left( x \right) < 0\) là \(S = \left( { - 3;1} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
32. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 2x - 8\).

a)

Tập xác định của hàm số \(f\left( x \right)\) là \(D = \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

Đồ thị hàm số \(f\left( x \right)\) là parabol có đỉnh \(I\left( { - 1; - 9} \right)\).

ĐúngSai
c)

Bất phương trình \(f\left( x \right) \le 0\) có đúng 7 nghiệm nguyên.

ĐúngSai
d)

\(f\left( x \right) > 0\) khi \(x \in \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\) và \(f\left( x \right) < 0\) khi \(x \in \left( { - 2;4} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
33. Đúng sai
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ sau

Cho tam thức bậc hai f(x) có đồ thị như hình vẽ sau a) Tam thức bậc hai f(x ) có Delta  > 0. (ảnh 1)

a)

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có \(\Delta > 0\).

ĐúngSai
b)

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có hai nghiệm \(x = 1;x = 3\).

ĐúngSai
c)

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có hệ số \(a > 0\).

ĐúngSai
d)

Bất phương trình \(f\left( x \right) > 0\)có 3 nghiệm nguyên.

ĐúngSai
Xem đáp án
34. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \sqrt {{x^2} - 3x - 4} \).

a)

Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

Phương trình \(\sqrt {{x^2} - 3x - 4} = 45\) có hai nghiệm phân biệt

ĐúngSai
c)

\(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {2;4} \right]\).

ĐúngSai
d)

Bất phương trình \(f\left( x \right) \le 0\) có 1 nghiệm duy nhất.

ĐúngSai
Xem đáp án
35. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2\).

a)

Biểu thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2\) là một tam thức bậc hai.

ĐúngSai
b)

\(x = 3\) là một nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x + 2 \ge 0\).

ĐúngSai
c)

Có 2 giá trị nguyên của \(x\) để tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2 < 0\).

ĐúngSai
d)

Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} - 3x + 2} \) là \(D = \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
36. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị trên đoạn \(\left[ { - 4;4} \right]\) như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [- 4;4] như hình vẽ.a) f(2) =  - 2. (ảnh 1)

a)

\(f\left( 2 \right) = - 2\).

ĐúngSai
b)

\(f\left( 0 \right) < 0\).

ĐúngSai
c)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;3} \right)\).

ĐúngSai
d)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3; - 2} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
37. Đúng sai
1 điểm

Cho đồ thị hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\) có dạng như hình sau:

Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) có dạng như hình sau: a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x =  - 2. (ảnh 1)

a)

Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng \(x = - 2\).

ĐúngSai
b)

Đỉnh \(I\) của đồ thị hàm số có tọa độ là \(\left( {2; - 2} \right)\).

ĐúngSai
c)

Đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( {0;6} \right)\).

ĐúngSai
d)

Hàm số đã cho là \(y = 2{x^2} - 2x + 6\).

ĐúngSai
Xem đáp án
38. Đúng sai
1 điểm

Cho parabol \(\left( P \right):y =  - 3{x^2} + 4x + 6\). Khi đó:

a)

Trục đối xứng của \(\left( P \right)\) có phương trình là \(x = \frac{4}{3}\).

ĐúngSai
b)

\(\left( P \right)\) đi qua điểm \(A\left( {5; - 49} \right)\).

ĐúngSai
c)

\(\left( P \right)\) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng \( - 6\).

ĐúngSai
d)

\(\left( P \right)\) có đỉnh là \(I\left( {\frac{2}{3};\frac{{22}}{3}} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
39. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\left( P \right):y = {x^2} - 4x + 3\).

a)

Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng \(x = 2\).

ĐúngSai
b)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3; + \infty } \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 3} \right)\).

ĐúngSai
c)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là \( - 2\).

ĐúngSai
d)

\(\left( P \right)\) cắt \(Ox\) tại \(A,B\). Khi đó diện tích tam giác \(IAB\) bằng 1 với \(I\) là tọa độ đỉnh của \(\left( P \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
40. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị là parabol (P) như hình

Cho hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c có đồ thị là parabol (P) như hình a) Tọa độ đỉnh của (P) là (- 1;0). (ảnh 1)

a)

Tọa độ đỉnh của \(\left( P \right)\) là \(\left( { - 1;0} \right)\).

ĐúngSai
b)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
c)

Trong ba số \(a,b,c\) có đúng hai số dương.

ĐúngSai
d)

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 2;1} \right]\) bằng 1.

ĐúngSai
Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Biết phương trình \(\sqrt {2x - 1}  = 2 - x\) có \(m\) nghiệm. Tính \(m + 2025\).

Đáp án đúng:

2026

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} + 5x - 4 > 0\) là \(S = \left( {a;b} \right)\). Tính \(M = 3a + 2b\).

Đáp án đúng:

11

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + m + 5\), với \(m\) là tham số. Tổng các giá trị nguyên của \(m\) để \(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

Đáp án đúng:

9

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Người ta kéo dây điện từ nguồn điện ở vị trí A đến B rồi kéo lên vị trí C là Ngọn Hải Đăng ở Vũng Tàu để chiếu sáng. Biết khoảng cách từ vị trí A đến chân Ngọn Hải Đăng là 5 km, chiều cao Ngọn Hải Đăng là 1 km. Tiền công kéo dây điện bắt từ A đến B là 2 triệu đồng/ km và từ B đến C là 3 triệu đồng/km (như hình vẽ). Hỏi tổng chiều dài (km) dây điện đã kéo từ A đến C là bao nhiêu biết tổng chi phí tiền công kéo dây điện là 13 triệu đồng?

Hỏi tổng chiều dài (km) dây điện đã kéo từ A đến C là bao nhiêu biết tổng chi phí tiền công kéo dây điện là 13 triệu đồng? (ảnh 1)

Đáp án đúng:

5,2

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m \in \left[ {0;30} \right]\) để bất phương trình \({x^2} - \left( {m + 2} \right)x + 8m + 1 \le 0\) vô nghiệm?

Đáp án đúng:

27

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Biết rằng hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại \(x = 2\) và có đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( {0;6} \right)\). Tính \(P = a \cdot b \cdot c\).

Đáp án đúng:

-6

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = \sqrt {1 - x}  + \sqrt {x + 1} \) có tập xác định \(D = \left[ {m;n} \right]\) với \(m < n\).Tính giá trị của \(T = m + n\).

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Biết đồ thị hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) đi qua điểm \(A\left( {1;4} \right)\) và có đỉnh là \(I\left( { - 2;1} \right)\). Tính \(P = a + b - c\) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đáp án đúng:

-0,67

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Một cửa háng bán bánh ngọt với giá 20000 đồng/cái. Chủ cửa hàng nhận thấy rằng nếu giảm giá mỗi chiếc bánh đi 1000 đồng thì lượng bánh bán ra sẽ tăng thêm 10 cái mỗi ngày. Biết rằng khi chưa giảm giá cửa hàng bán được 100 chiếc bánh mỗi ngày. Doanh thu lớn nhất cửa hàng có thể đạt được là bao nhiêu nghìn đồng?

Đáp án đúng:

2250

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Một chiếc cổng có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162 m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 72 m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một quả cầu sắt. Vị trí chạm đất của quả cầu cách chân chổng A một đoạn khoảng 17 m. Hãy tính độ cao của cổng theo đơn vị mét (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng) (làm tròn đến hàng đơn vị).

Hãy tính độ cao của cổng theo đơn vị mét (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng) (làm tròn đến hàng đơn vị). (ảnh 1)

Đáp án đúng:

192

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

B. Tự luận

Bác An xây một chiếc cổng hình parabol và gắn cửa hình chữ nhật bên dưới cổng (như hình vẽ). Biết chiều cao của cổng là 3 m và biết cánh cửa có chiều cao 2m, chiều rộng 3 m. Hãy tính khoảng cách giữa 2 chân cổng (tức là tính độ dài \(AB\)).

Bác An xây một chiếc cổng hình parabol và gắn cửa hình chữ nhật bên dưới cổng (như hình vẽ). Biết chiều cao của cổng là 3 m và biết cánh cửa có chiều cao 2m, chiều rộng 3 m. Hãy tính khoảng cách giữa 2 chân cổng (tức là tính độ dài (AB\) (ảnh 1)

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Để xây dựng phương án kinh doanh cho một loại sản phẩm, doanh nghiệp tính toán lợi nhuận \(y\) (đồng) theo công thức sau \(y =  - 200{x^2} + 92000x - 8400000\), trong đó \(x\) là số sản phẩm được bán ra. Xác định số sản phẩm mà doanh nghiệp nên sản xuất để có lãi.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Một tấm sắt hình chữ nhật có chu vi là 48 cm. Người ta cắt ở mỗi góc tấm sắt một hình vuông cạnh là 2 cm như hình vẽ.

Một tấm sắt hình chữ nhật có chu vi là 48 cm. Người ta cắt ở mỗi góc tấm sắt một hình vuông cạnh là 2 cm như hình vẽ.  Tìm chiều dài của tấm sắt sao cho diện tích phần còn lại của tấm sắt ít nhất bằng 92 cm2. (ảnh 1)

Tìm chiều dài của tấm sắt sao cho diện tích phần còn lại của tấm sắt ít nhất bằng 92 cm2.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Trong một buổi thử nghiệm vũ khí người ta bắn một quả tên lửa lên cao theo quỹ đạo xác định trước có phương trình là \(y =  - \frac{{9,8}}{{300}}{x^2} + x\), trong đó \(x\) là thời gian kể từ thời điểm bắn tên lửa (giây) và \(y\) là độ cao của tên lửa so với mặt đất (mét).

a) Tính độ cao của tên lửa tại thời điểm \(x = 10\) giây.

b) Tính độ cao lớn nhất của quả tên lửa trong quá trình bay.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tìm Parabol \(\left( P \right):y = a{x^2} + bx + c\), biết rằng \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(A\left( {1; - 1} \right),B\left( {2;3} \right),C\left( { - 1; - 3} \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack