2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 7 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 7 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 3x + 1} = x - 1\)

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(0\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào? (ảnh 1)

\(f\left( x \right) = - {x^2} + 4x + 5\).

\(f\left( x \right) = {x^2} + 4x - 5\).

\(f\left( x \right) = {x^2} + 4x + 5\).

\(f\left( x \right) = {x^2} - 4x - 5\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

\(f\left( x \right) = {x^4} - {x^2} + 1\) là tam thức bậc hai.

\(f\left( x \right) = 2x - 4\) là tam thức bậc hai.

\(f\left( x \right) = 3{\left( {\sqrt[3]{x}} \right)^2} + 2x - 1\) là tam thức bậc hai.

\(f\left( x \right) = 3{x^2} - 4x - 5\) là tam thức bậc hai.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 3x - 1} = \sqrt {x + 3} \)

\(4\).

\(6\).

\(5\).

\(1\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 4x + 4 > 0\)

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\).

\(\mathbb{R}\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2} \right\}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình \({x^2} - 8x + 7 \ge 0\). Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình?

\(\left[ {8; + \infty } \right)\).

\(\left[ {6; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right]\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \({x^2} - 2x + m = 0\)có hai nghiệm phân biệt.

\(m < 4\).

\(m < 1\).

\(m > 1\).

\(m > 4\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu như sau

Cho tam thức bậc hai f(x) có bảng xét dấu như sau (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \left[ { - 1;3} \right]\).

\(f\left( x \right) < 0,\forall x < 2\).

\(f\left( x \right) \ge 0,\forall x > 3\).

\(f\left( x \right) \ge 0,\forall x < 3\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(2 + \sqrt {3{x^2} - 9x + 7} = x\)

\(3\).

\(1\).

\(0\).

\(2\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thực dương lớn nhất thỏa mãn \({x^2} - x - 12 \le 0\)

\(3\).

\(1\).

\(4\).

\(2\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = - 2{x^2} + 8x - 8\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\(f\left( x \right) < 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

\(f\left( x \right) \ge 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

\(f\left( x \right) \le 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

\(f\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

\(f\left( x \right) = 3{x^2} + 2x - 5\) là tam thức bậc hai.

\(f\left( x \right) = 2x - 4\) là tam thức bậc hai.

\(f\left( x \right) = 3{x^3} + 2x - 1\) là tam thức bậc hai.

\(f\left( x \right) = {x^4} - {x^2} + 1\) là tam thức bậc hai.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tam thức \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x + 4;g\left( x \right) = - {x^2} + 3x - 4;h\left( x \right) = 4 - 3{x^2}\). Số tam thức đổi dấu trên \(\mathbb{R}\)

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 4x + 3\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).

\(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \left[ {1;3} \right]\).

\(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

\(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left[ {1;3} \right]\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của \(x\) để tam thức \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 7x - 9\)nhận giá trị âm là

\(3\).

\(4\).

\(5\).

\(6\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu như sau

Cho tam thức bậc hai f(x) có bảng xét dấu như sau (ảnh 1)

Tập nghiệm của bất phương trình \(f\left( x \right) \ge 0\)

\(S = \left[ { - 2;3} \right]\).

\(S = \left( { - 2;3} \right)\).

\(S = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

\(S = \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} + 4x - 4 \ge 0\)

\(S = \mathbb{R}\).

\(S = \emptyset \).

\(S = \left\{ 2 \right\}\).

\(S = \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị của hàm số bậc hai \(f\left( x \right)\) như hình vẽ

Cho đồ thị của hàm số bậc hai f(x) như hình vẽ (ảnh 1)

Nghiệm của bất phương trình \(f\left( x \right) > 0\)

\(x \in \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).

\(x \in \left( {0;2} \right)\).

\(x \in \mathbb{R}\).

\(x \in \left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu \(\Delta < 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(b\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

Nếu \(\Delta > 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

Nếu \(\Delta = 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - b}}{{2a}}} \right\}\).

Nếu \(\Delta < 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn trái dấu với hệ số \(a\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \( - {x^2} - 9x + 10 \ge 0\)

\(10\).

\(13\).

\(11\).

\(12\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\sqrt {4 - 3{x^2}} = 2x - 1\)

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?

\(4x + \frac{3}{x} - 1 > 0\).

\(2{x^2} + \sqrt x > 0\).

\(2{x^2} - \frac{1}{x} > 0\).

\( - \frac{2}{3}{x^2} - 3 < 0\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} + 4 > 4x\)

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\).

\(\mathbb{R}\).

\(\left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình \(x\left( {x + 5} \right) \le 2\left( {{x^2} + 2} \right)\).

\(x \in \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)\).

\(x \le 1\).

\(1 \le x \le 4\).

\(x \ge 4\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình \(\sqrt {3{x^2} + x + 6} = \sqrt {2{x^2} - 4x} \) có hai nghiệm \({x_1};{x_2}\left( {{x_1} < {x_2}} \right)\). Giá trị \(A = {x_2} - {x_1}\) bằng

\(A = 5\).

\(A = 12\).

\(A = 0\).

\(A = 1\).

Xem đáp án
26. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị là parabol trong hình vẽ sau:

Cho hàm số bậc hai (ảnh 1)

a)

Trục đối xứng của parabol là trục tung.

ĐúngSai
b)

Parabol có bề lõm quay lên.

ĐúngSai
c)

\(f\left( 0 \right) < 0\).

ĐúngSai
d)

Tập nghiệm của bất phương trình \(f\left( x \right) < 0\)\(S = \left( { - 3;1} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
27. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 2x - 8\).

a)

Tập xác định của hàm số \(f\left( x \right)\)\(D = \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

Đồ thị hàm số \(f\left( x \right)\) là parabol có đỉnh \(I\left( { - 1; - 9} \right)\).

ĐúngSai
c)

Bất phương trình \(f\left( x \right) \le 0\) có đúng 7 nghiệm nguyên.

ĐúngSai
d)

\(f\left( x \right) > 0\) khi \(x \in \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\)\(f\left( x \right) < 0\) khi \(x \in \left( { - 2;4} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ sau

Cho tam thức bậc hai fx) có đồ thị như hình vẽ sau (ảnh 1)

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\)\(\Delta > 0\).

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có hai nghiệm \(x = 1;x = 3\).

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có hệ số \(a > 0\).

Bất phương trình \(f\left( x \right) > 0\)có 3 nghiệm nguyên.

Xem đáp án
29. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \sqrt {{x^2} - 3x - 4} \).

a)

Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

Phương trình \(\sqrt {{x^2} - 3x - 4} = 45\) có hai nghiệm phân biệt.

ĐúngSai
c)

\(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {2;4} \right]\).

ĐúngSai
d)

Bất phương trình \(f\left( x \right) \le 0\) có 1 nghiệm duy nhất.

ĐúngSai
Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2\).

Biểu thức \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2\) là một tam thức bậc hai.

\(x = 3\) là một nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x + 2 \ge 0\).

Có 2 giá trị nguyên của \(x\) để tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 3x + 2 < 0\).

Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{x^2} - 3x + 2} \)\(D = \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = - \frac{2}{{{x^2} + 2x - 3}}\).

Điều kiện xác định của hàm số là \(x \ne 1\).

\(f\left( 2 \right) = - \frac{2}{5}\).

\(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

\(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = - {x^2} + 11x - 24\).

Tam thức bậc hai đã cho có \(\Delta = - 71\).

\(f\left( x \right) > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

\(f\left( x \right)\) nhận giá trị âm khi \(x \in \left( { - \infty ;3} \right) \cup \left( {8; + \infty } \right)\).

Có 6 giá trị nguyên của \(x\) để \(f\left( x \right)\) nhận giá trị không âm.

Xem đáp án
33. Đúng sai
1 điểm

Cho bất phương trình \({x^2} - 2x - 8 \le 0\) có tập nghiệm là \(S\).

a)

\(x = 3\) không là nghiệm của bất phương trình.

ĐúngSai
b)

Có 5 giá trị nguyên của \(x\) để tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 2x - 8\) nhận giá trị âm.

ĐúngSai
c)

\(S = \left[ {a;b} \right]\) trong đó \(a + b = 2\).

ĐúngSai
d)

Đoạn \(\left[ { - 3;2} \right]\) là tập con của tập nghiệm \(S\).

ĐúngSai
Xem đáp án
34. Đúng sai
1 điểm

Cho đồ thị hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\).

Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) (ảnh 1)

a)

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu:

Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) (ảnh 4)

ĐúngSai
b)

Bất phương trình \(f\left( x \right) < - 3\) có tập nghiệm là \(S = \left( { - 1;1} \right)\).

ĐúngSai
c)

Phương trình \(\sqrt {f\left( x \right)} = \sqrt {{x^2} - 2x + 4} \) có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng \(\left( { - 2;2} \right)\).

ĐúngSai
d)

Phương trình \(\sqrt {f\left( x \right)} = x + 1\) vô nghiệm.

ĐúngSai
Xem đáp án
35. Đúng sai
1 điểm

Cho \(f\left( x \right) = - {x^2} + 2\left( {m - 1} \right)x + m - 3\) (\(m\) là tham số). Khi đó:

a)

Khi \(m = 1\) thì \(f\left( x \right) < 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

Khi \(m > 3\) thì \(f\left( x \right)\) có hai nghiệm trái dấu.

ĐúngSai
c)

Khi \(m \in \left( { - 1;2} \right)\) thì tam thức có hai nghiệm phân biệt.

ĐúngSai
d)

Khi \(m \in \left[ { - 1;2} \right]\) thì \(f\left( x \right) \le 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Biết phương trình \(\sqrt {2x - 1} = 2 - x\)\(m\) nghiệm. Tính \(m + 2025\).

Đáp án đúng:

2026

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} + 5x - 4 > 0\)\(S = \left( {a;b} \right)\). Tính \(M = 3a + 2b\).

Đáp án đúng:

11

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + m + 5\), với \(m\) là tham số. Tổng các giá trị nguyên của \(m\) để \(f\left( x \right) \ge 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

Đáp án đúng:

9

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Người ta kéo dây điện từ nguồn điện ở vị trí A đến B rồi kéo lên vị trí C là Ngọn Hải Đăng ở Vũng Tàu để chiếu sáng. Biết khoảng cách từ vị trí A đến chân Ngọn Hải Đăng là 5 km, chiều cao Ngọn Hải Đăng là 1 km. Tiền công kéo dây điện bắt từ A đến B là 2 triệu đồng/ km và từ B đến C là 3 triệu đồng/km (như hình vẽ). Hỏi tổng chiều dài (km) dây điện đã kéo từ A đến C là bao nhiêu biết tổng chi phí tiền công kéo dây điện là 13 triệu đồng?

Người ta kéo dây điện từ nguồn điện ở vị trí A đến B rồi kéo lên vị trí C là Ngọn Hải (ảnh 1)

Đáp án đúng:

5,2

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m \in \left[ {0;30} \right]\) để bất phương trình \({x^2} - \left( {m + 2} \right)x + 8m + 1 \le 0\) vô nghiệm?

Đáp án đúng:

27

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng kinh doanh xăng dầu. Kế toán của cửa hàng đã tính toán lợi nhuận khi bán xăng A95 hàng ngày theo công thức sau \(y = - 86{x^2} + 86000x - 18146000\), trong đó \(x\) là số lít xăng A95 được bán ra, \(y\) là lợi nhuận theo đơn vị đồng. Hỏi cửa hàng bán tối thiểu bao nhiêu lít xăng thì sẽ có lợi nhuận.

Đáp án đúng:

303

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 5x - 9} = x - 1\) bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

5

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số \(y = \sqrt {2x - 3} \) và đường thẳng \(y = 3 - x\).

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Một doanh nghiệp dự định sản xuất \(x\) sản phẩm trong một tháng \(\left( {x \in {\mathbb{N}^*}} \right)\) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là \(F\left( x \right) = - 20{x^2} + 2200x - 19980\) (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là \(G\left( x \right) = \frac{{20}}{x} + 100\) (nghìn đồng). Nếu muốn lợi nhuận đạt trên 20 triệu đồng thì doanh nghiệm đó cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm.

Đáp án đúng:

26

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Bạn Hà dự định làm một khung ảnh hình chữ nhật sao cho phần trong của khung là hình chữ nhật có kích thước \(6\;{\rm{cm}} \times 11\;{\rm{cm}}\), độ rộng viền xung quanh là \(x\left( {{\rm{cm}}} \right)\) (tham khảo hình vẽ). Diện tích của viền khung ảnh không vượt quá 38 cm2. Hỏi độ rộng viền khung ảnh lớn nhất là bao nhiêu cm?

Bạn Hà dự định làm một khung ảnh hình chữ nhật sao cho phần trong của khung là hình chữ (ảnh 1)

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Để xây dựng phương án kinh doanh cho một loại sản phẩm, doanh nghiệp tính toán lợi nhuận \(y\) (đồng) theo công thức sau \(y = - 200{x^2} + 92000x - 8400000\), trong đó \(x\) là số sản phẩm được bán ra. Xác định số sản phẩm mà doanh nghiệp nên sản xuất để có lãi.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Một tấm sắt hình chữ nhật có chu vi là 48 cm. Người ta cắt ở mỗi góc tấm sắt một hình vuông cạnh là 2 cm như hình vẽ.

Một tấm sắt hình chữ nhật có chu vi là 48 cm. Người ta cắt ở mỗi góc tấm (ảnh 1)

Tìm chiều dài của tấm sắt sao cho diện tích phần còn lại của tấm sắt ít nhất bằng 92 cm2.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Bác Nam dự định xây dựng một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 10 m, trên khu vườn đó bác Nam muốn chia thành hai phần: phần đất trồng rau dạng hình vuông có cạnh bằng chiều rộng của khu vườn, phần còn lại bác Nam làm hồ nuôi cá. Biết chi phí thi công phần đất trồng rau và hồ nuôi cá lần lượt là 60000 đồng/m2 và 135000 đồng/m2. Hỏi chiều rộng khu vườn lớn nhất có thể là bao nhiêu mét để tổng chi phí thi công không quá 5400000 đồng/m2.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Giải các bất phương trình sau

a) \(\sqrt { - 4x + 4} = \sqrt { - {x^2} + 1} \).

b) \(\sqrt { - 2{x^2} + x + 7} + 3 = x\).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\)\(\widehat {BAC} = \widehat {ADC} = 90^\circ \) như hình vẽ, độ dài cạnh \(AB\) gấp ba lần độ dài cạnh \(AD\), độ dài cạnh \(AD\) kém độ dài cạnh \(AC\) một đơn vị. Tính độ dài cạnh \(AD\) để độ dài cạnh \(AB\) gấp bốn lần độ dài cạnh \(CD\).

Cho tứ giác \(ABCD\) có góc {BAC} = góc{ADC} = 90^\circ \) như hình vẽ, độ dài cạnh (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack