2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 3 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Trắc nghiệm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{3}{{x + 2}}\) là

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2} \right\}\).

\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\).

\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\sqrt {x - 1} }}{{x - 3}}\) là

\(\left[ {3; + \infty } \right)\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\).

\(\left[ {1;3} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left[ {1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) =  - {x^2} + 3x - 4\). Khẳng định nào sau đây là sai?

\(f\left( 1 \right) = - 2\).

\(f\left( { - 1} \right) = - 8\).

\(f\left( { - 2} \right) = - 8\).

\(f\left( 2 \right) = - 2\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}1\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;{\rm{khi}}\;x < 0\\\sqrt {x + 1} \;\;{\rm{khi}}\;0 \le x \le 3\\{x^2} - 7\;\;\;{\rm{khi}}\;3 < x \le 5\end{array} \right.\). Tính \(f\left( 4 \right)\).

\(f\left( 4 \right) = 1\).

\(f\left( 4 \right) = 9\).

\(f\left( 4 \right) = \sqrt 5 \).

Không xác định.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết sự tương ứng giữa thời gian \(t\) (giờ) và quãng đường đi được \(S\)(km) của một chuyển động

t (giờ)

1

2

3

4

5

S (km)

15

30

45

60

75

Hàm số nào dưới đây biểu thị cho sự tương ứng giữa thời gian \(t\) (giờ) và quãng đường đi được \(S\)(km) của chuyển động trên?

\(S = 30t\).

\(S = 2t\).

\(S = 15 + t\).

\(S = 15t\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên đoạn \(\left[ { - 3;3} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) xác định trên đoạn [- 3;3] và có đồ thị như hình vẽ  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên đoạn \(\left[ { - 3;1} \right]\).

Hàm số nghịch biến trên đoạn \(\left[ {1;3} \right]\).

Hàm số đồng biến trên đoạn \(\left[ {1;3} \right]\).

Hàm số đồng biến trên đoạn \(\left[ { - 2;1} \right]\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên đoạn \(\left[ { - 3;3} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) xác định trên đoạn [- 3;3] và có đồ thị như hình vẽ  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(f\left( { - \frac{5}{2}} \right) > f\left( { - \frac{3}{2}} \right)\).

\(f\left( { - 2} \right) > f\left( {\frac{1}{2}} \right)\).

\(f\left( { - 1} \right) > f\left( 1 \right)\).

\(f\left( { - \frac{1}{2}} \right) < f\left( {\frac{3}{4}} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\left( P \right)\) có phương trình \(y = {x^2} - 2x + 4\). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị (P).

\(Q\left( {4;2} \right)\).

\(N\left( { - 3;1} \right)\).

\(P\left( {4;0} \right)\).

\(M\left( { - 3;19} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y =  - {x^2} + 4x + 1\). Khẳng định nào sau đây sai?

Trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) hàm số đồng biến.

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Trên khoảng \(\left( {3; + \infty } \right)\) hàm số nghịch biến.

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {4; + \infty } \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;4} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {x^2} - 4x + 11\) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị \(\left( P \right)\), đỉnh của \(\left( P \right)\) được xác định bởi công thức nào?

\(I\left( { - \frac{b}{{2a}}; - \frac{\Delta }{{4a}}} \right)\).

\(I\left( { - \frac{b}{a}; - \frac{\Delta }{{4a}}} \right)\).

\(I\left( {\frac{b}{{2a}};\frac{\Delta }{{4a}}} \right)\).

\(I\left( { - \frac{b}{{2a}};\frac{\Delta }{{4a}}} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\left( P \right):y = 3{x^2} - 2x + 1\). Điểm nào sau đây là đỉnh của \(\left( P \right)\)?

\(I\left( {0;1} \right)\).

\(I\left( {\frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\).

\(I\left( { - \frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\).

\(I\left( {\frac{1}{3}; - \frac{2}{3}} \right)\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trục đối xứng của đồ thị hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\) là đường thẳng nào dưới đây?

\(x = - \frac{b}{{2a}}\).

\(x = - \frac{c}{{2a}}\).

\(x = - \frac{\Delta }{{4a}}\).

\(x = \frac{b}{{2a}}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung độ đỉnh \(I\) của parabol \(\left( P \right):y = 2{x^2} - 4x + 3\) là

\( - 1\).

\(1\).

\(5\).

\( - 5\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm trục đối xứng của đồ thị hàm số \(y =  - 3{x^2} + 4x + 2\).

\(y = \frac{2}{3}\).

\(x = - \frac{2}{3}\).

\(x = \frac{2}{3}\).

\(y = - \frac{2}{3}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng biến thiên của hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\). Tìm khẳng định đúng.

Cho bảng biến thiên của hàm số y = ax^2 + bx + c. Tìm khẳng định đúng. (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{5};2} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{5}; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị như hình bên dưới là của hàm số nào trong các hàm số sau?

Đồ thị như hình bên dưới là của hàm số nào trong các hàm số sau? (ảnh 1)

\(y = - {x^2} + 2x + 1\).

\(y = {x^2} + 2x + 1\).

\(y = {x^2} + 2x - 1\).

\(y = {x^2} - 2x + 1\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình bên dưới. Tìm khẳng định đúng.

Cho hàm số y = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình bên dưới. Tìm khẳng định đúng. (ảnh 1)

\(a < 0,b < 0,c = 0\).

\(a > 0,b > 0,c = 0\).

\(a < 0,b > 0,c = 0\).

\(a > 0,b < 0,c = 0\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^2} + bx - 4\). Biết đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm \(N\left( { - 3;20} \right)\). Tìm \(b\).

\(b = 25\).

\(b = - 4\).

\(b = - 5\).

\(b = 5\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số \(y = a{x^2} - x + c\) đi qua điểm \(A\left( { - 3;27} \right)\) và \(B\left( {0; - 3} \right)\). Tìm các hệ số \(a\) và \(c\).

\(a = 3,c = - 3\).

\(a = 8,c = 0\).

\(a = 3,c = 1\).

\(a = 3,c = - 4\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số \(\left( P \right):y = a{x^2} + bx + c\) đi qua \(A\left( {8;0} \right)\) và có đỉnh \(I\left( {6; - 12} \right)\) có phương trình là

\(y = {x^2} - 12x + 96\).

\(y = 2{x^2} - 24x = 96\).

\(y = 2{x^2} - 36x + 96\).

\(y = 3{x^2} - 36x + 96\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol \(\left( P \right):y = a{x^2} - 2x + c\), biết parabol có trục đối xứng \(x = 1\) và đi qua điểm \(M\left( {2;0} \right)\). Điểm nào sau đây thuộc \(\left( P \right)\)?

\(A\left( { - 1;3} \right)\).

\(B\left( {1;1} \right)\).

\(C\left( { - 2;5} \right)\).

\(D\left( {0;3} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho parabol y = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

\(a < 0,b > 0,c < 0\).

\(a < 0,b < 0,c < 0\).

\(a < 0,b > 0,c > 0\).

\(a < 0,b < 0,c > 0\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^2} - 4x + 1\).

\( - 3\).

\(1\).

\(3\).

\(13\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị lớn nhất bằng \(\frac{{25}}{{12}}\).

Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị nhỏ nhất bằng \(\frac{{25}}{{12}}\).

Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị lớn nhất bằng \(\frac{{25}}{3}\).

Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị nhỏ nhất bằng \(\frac{{25}}{3}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y =  - 3{x^2} + 2x + 1\) trên đoạn \(\left[ {1;3} \right]\) là:

\(\frac{4}{5}\).

\(0\).

\(\frac{1}{3}\).

\( - 20\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số \(y = {x^2} - 4x + 3\) trên đoạn \(\left[ { - 1;4} \right]\) là

\( - 1\).

\(2\).

\(7\).

\(8\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bx + c\) như hình.

Cho đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c như hình.  Trục đối xứng của parabol trên có phương trình là (ảnh 1)

Trục đối xứng của parabol trên có phương trình là

\(x = 0\).

\(x = 1\).

\(x = 2\).

\(x = 4\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\left[ {0;4} \right]\) có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) xác định trên [0;4] có đồ thị như hình vẽ.  Tập giá trị của hàm số đó là (ảnh 1)

Tập giá trị của hàm số đó là

\(\left[ { - 2;2} \right]\).

\(\left[ {0;4} \right]\).

\(\left( { - 2;2} \right)\).

\(\left( {0;4} \right]\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị \(\left( P \right)\) như hình vẽ.

Cho hàm số y = ax^2 + bx + c có đồ thị (P) như hình vẽ.  Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;3} \right)\).

\(\left( P \right)\) có đỉnh là \(I\left( {3;4} \right)\).

\(\left( P \right)\) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.

\(\left( P \right)\) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

Xem đáp án
31. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hai hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{2x - 5}}{{1 - x}}\) và \(y = g\left( x \right) = 4 - 3x\).

a)

Tập xác định của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1;\frac{5}{2}} \right\}\).

ĐúngSai
b)

\(f\left( 0 \right) = - 5\).

ĐúngSai
c)

Hàm số \(g\left( x \right) = 4 - 3x\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

ĐúngSai
d)

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) cắt đồ thị hàm số \(y = g\left( x \right)\) tại hai điểm phân biệt.

ĐúngSai
Xem đáp án
32. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^2} + 2x - 3\). Khi đó:

a)

Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng \(x = - 1\).

ĐúngSai
b)

Đồ thị của hàm số có đỉnh \(I\left( {2; - 4} \right)\).

ĐúngSai
c)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là −2.

ĐúngSai
d)

Hàm số đã cho có đồ thị như hình

Cho hàm số y =x^2 + 2x - 3. Khi đó:a) Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x = - 1. (ảnh 2)

ĐúngSai
Xem đáp án
33. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị trên đoạn \(\left[ { - 4;4} \right]\) như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trên đoạn [ - 4;4] như hình vẽ. (ảnh 1)

a)

\(f\left( 2 \right) = - 2\).

ĐúngSai
b)

\(f\left( 0 \right) < 0\).

ĐúngSai
c)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;3} \right)\).

ĐúngSai
d)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3; - 2} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
34. Đúng sai
1 điểm

Cho đồ thị hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\) có dạng như hình sau:

Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f(x) có dạng như hình sau:a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x =  - 2. (ảnh 1)

a)

Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng \(x = - 2\).

ĐúngSai
b)

Đỉnh \(I\) của đồ thị hàm số có tọa độ là \(\left( {2; - 2} \right)\).

ĐúngSai
c)

Đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( {0;6} \right)\).

ĐúngSai
d)

Hàm số đã cho là \(y = 2{x^2} - 2x + 6\).

ĐúngSai
Xem đáp án
35. Đúng sai
1 điểm

Cho parabol \(\left( P \right):y =  - 3{x^2} + 4x + 6\). Khi đó:

a)

Trục đối xứng của \(\left( P \right)\) có phương trình là \(x = \frac{4}{3}\).

ĐúngSai
b)

\(\left( P \right)\) đi qua điểm \(A\left( {5; - 49} \right)\).

ĐúngSai
c)

\(\left( P \right)\) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng \( - 6\).

ĐúngSai
d)

\(\left( P \right)\) có đỉnh là \(I\left( {\frac{2}{3};\frac{{22}}{3}} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
36. Đúng sai
1 điểm

Đồ thị hàm số \(y =  - {x^2} + 2x + 3\) có dạng parabol \(\left( P \right)\).

a)

Tọa độ đỉnh \(I\left( {1;3} \right)\).

ĐúngSai
b)

Phương trình trục đối xứng parabol \(x = 2\).

ĐúngSai
c)

Bề lõm parabol hướng xuống và parabol (P) cắt trục Oy tại điểm \(A\left( {0;3} \right)\).

ĐúngSai
d)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
37. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\left( P \right):y = {x^2} - 4x + 3\).

a)

Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng \(x = 2\).

ĐúngSai
b)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3; + \infty } \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 3} \right)\).

ĐúngSai
c)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là \( - 2\).

ĐúngSai
d)

\(\left( P \right)\) cắt \(Ox\) tại \(A,B\). Khi đó diện tích tam giác \(IAB\) bằng 1 với \(I\) là tọa độ đỉnh của \(\left( P \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
38. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị là parabol (P) như hình

Cho hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c có đồ thị là parabol (P) như hình a) Tọa độ đỉnh của (P) là (- 1;0). (ảnh 1)

a)

Tọa độ đỉnh của \(\left( P \right)\) là \(\left( { - 1;0} \right)\).

ĐúngSai
b)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
c)

Trong ba số \(a,b,c\) có đúng hai số dương.

ĐúngSai
d)

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 2;1} \right]\) bằng 1.

ĐúngSai
Xem đáp án
39. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(y =  - {x^2} + 6x - 5\). Khi đó

a)

Giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung tại điểm có tung độ bằng \( - 5\).

ĐúngSai
b)

Đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là \(I\left( {2;3} \right)\).

ĐúngSai
c)

Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 3.

ĐúngSai
d)

Đường thẳng \(d:y = 4x - m\) cắt đồ thị hàm số đã cho tại 2 điểm phân biệt khi \(m > 4\).

ĐúngSai
Xem đáp án
40. Đúng sai
1 điểm

Cho parabol \(\left( P \right):y = {x^2} + 4x + 1\) và đường thẳng \(\Delta :y = 2x + 1\).

a)

Parabol \(\left( P \right)\) có bề lõm quay lên.

ĐúngSai
b)

Điểm \(A\left( {0; - 3} \right)\) thuộc parabol \(\left( P \right)\).

ĐúngSai
c)

Parabol \(\left( P \right)\) và đường thẳng \(\Delta \) cắt nhau tại hai điểm \(M\left( {0;1} \right)\) và \(N\left( { - 2; - 3} \right)\).

ĐúngSai
d)

Diện tích tam giác \(AMN\) bằng 4.

ĐúngSai
Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Biết rằng hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại \(x = 2\) và có đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( {0;6} \right)\). Tính \(P = a \cdot b \cdot c\).

Đáp án đúng:

-6

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = \sqrt {1 - x}  + \sqrt {x + 1} \) có tập xác định \(D = \left[ {m;n} \right]\) với \(m < n\). Tính giá trị của \(T = m + n\).

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^2} + 4x - 2\) có đồ thị là parabol \(\left( P \right)\). Tọa độ đỉnh của \(\left( P \right)\) có tọa độ \(I\left( {a;b} \right)\). Tính giá trị của \(a - b\).

Đáp án đúng:

4

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Biết đồ thị hàm số \(y = a{x^2} + bx + c\) đi qua điểm \(A\left( {1;4} \right)\) và có đỉnh là \(I\left( { - 2;1} \right)\). Tính \(P = a + b - c\) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đáp án đúng:

-0,67

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Một cửa háng bán bánh ngọt với giá 20000 đồng/cái. Chủ cửa hàng nhận thấy rằng nếu giảm giá mỗi chiếc bánh đi 1000 đồng thì lượng bánh bán ra sẽ tăng thêm 10 cái mỗi ngày. Biết rằng khi chưa giảm giá cửa hàng bán được 100 chiếc bánh mỗi ngày. Doanh thu lớn nhất cửa hàng có thể đạt được là bao nhiêu nghìn đồng?

Đáp án đúng:

2250

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Một chiếc cổng có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162 m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 72 m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một quả cầu sắt. Vị trí chạm đất của quả cầu cách chân chổng A một đoạn khoảng 17 m. Hãy tính độ cao của cổng theo đơn vị mét (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng) (làm tròn đến hàng đơn vị).

Hãy tính độ cao của cổng theo đơn vị mét (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng) (làm tròn đến hàng đơn vị). (ảnh 1)

Đáp án đúng:

192

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Một doanh nghiệp tư nhân chuyên kinh doanh xe máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược kinh doanh xe hon đa Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 28 triệu đồng và bán ra với giá 32 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 500 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá và ước tính nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng bán ra trong một năm sẽ tăng 150 chiếc. Vậy doanh nghiệp cần định giá mới là bao nhiêu để khi thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được là cao nhất (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Đáp án đúng:

31,7

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Bác Mai dùng 32 mét lưới thép gai rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau. Gọi \(x\) là chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật. Để diện tích mảnh vườn là lớn nhất thì chiều rộng của mảnh vườn là bao nhiêu mét?

Đáp án đúng:

8

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ.  Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để đường thẳng y = 2m cắt đồ thị hàm số trên tại hai điểm phân biệt. (ảnh 1)

Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của \(m\)để đường thẳng \(y = 2m\) cắt đồ thị hàm số trên tại hai điểm phân biệt.

Đáp án đúng:

-1

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Một chiếc cổng hình parabol có phương trình \(y =  - \frac{1}{2}{x^2}\). Biết cổng có chiều rộng \(d = 5\;{\rm{m}}\). Hãy tính chiều cao \(h\) (m) của cổng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đáp án đúng:

3,13

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

B. Tự luận

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) \(y = \frac{{2 - 3{x^2}}}{{3{x^2} + 4x - 7}}\);                                                     b) \(y = \sqrt {3x - 15} \).

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Trong một buổi thử nghiệm vũ khí người ta bắn một quả tên lửa lên cao theo quỹ đạo xác định trước có phương trình là \(y =  - \frac{{9,8}}{{300}}{x^2} + x\), trong đó \(x\) là thời gian kể từ thời điểm bắn tên lửa (giây) và \(y\) là độ cao của tên lửa so với mặt đất (mét).

a) Tính độ cao của tên lửa tại thời điểm \(x = 10\) giây.

b) Tính độ cao lớn nhất của quả tên lửa trong quá trình bay.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của tham số \(m\) để hàm số sau là hàm số bậc hai\(y = \left( {4 - {m^2}} \right){x^4} + \left( {m - 2} \right){x^2} + mx - 3\).

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tìm Parabol \(\left( P \right):y = a{x^2} + bx + c\), biết rằng \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(A\left( {1; - 1} \right),B\left( {2;3} \right),C\left( { - 1; - 3} \right)\).

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Bác An xây một chiếc cổng hình parabol và gắn cửa hình chữ nhật bên dưới cổng (như hình vẽ). Biết chiều cao của cổng là 3 m và biết cánh cửa có chiều cao 2m, chiều rộng 3 m. Hãy tính khoảng cách giữa 2 chân cổng (tức là tính độ dài \(AB\)).

Bác An xây một chiếc cổng hình parabol và gắn cửa hình chữ nhật bên dưới cổng (như hình vẽ). Biết chiều cao của cổng là 3 m và biết cánh cửa có chiều cao 2m, chiều rộng 3 m. Hãy tính khoảng cách giữa 2 chân cổng (tức là tính độ dài AB (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack