Bài tập Năng lượng của con lắc lò xo, con lắc đơn lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Năng lượng của con lắc lò xo, con lắc đơn lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
Vật lýLớp 1149 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU ĐÁP ÁN LỰA CHỌN

Tại vị trí cân bằng, truyền cho quả nặng một năng lượng ban đầu \[22,5\,mJ\] để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng. Lấy \[g = 10\,{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\] Độ cứng của lò xo là \[k = 18\,{\rm{N/m}}{\rm{.}}\] Chiều dài quỹ đạo của vật bằng

\[5\,cm.\]

\[10\,cm.\]

\[3\,cm.\]

\[2\,cm.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có \({\rm{W}} = \frac{1}{2}k{A^2} \Rightarrow A = \sqrt {\frac{{2{\rm{W}}}}{k}} = 0,05\,m.\)

Chiều dài quỹ đạo của vật là \(L = 2A = 10\,cm.\)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con lắc lò xo nằm ngang có \[{\rm{k = 100 N/m, m = 1kg}}\] dao động điều hoà. Khi vật có động năng \[{\rm{10 mJ}}\] thì cách vị trí cân bằng \[{\rm{1 cm,}}\] khi có động năng \[{\rm{5 mJ}}\] thì cách vị trí cân bằng một đoạn là

\[\frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {\rm{2}} }}{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]

\[{\rm{2 cm}}{\rm{.}}\]

\[\sqrt {\rm{2}} {\rm{ cm}}{\rm{.}}\]

\[{\rm{0,5 cm}}{\rm{.}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có \[{\rm{W}} = {{\rm{W}}_{d1}} + {{\rm{W}}_{t1}} = {{\rm{W}}_{d2}} + {{\rm{W}}_{t2}}\]

\[ \Leftrightarrow \frac{1}{2}100.0,{01^2} + {10.10^{ - 3}} = \frac{1}{2}100.x_2^2 + {5.10^{ - 3}}{\rm{ }} \Rightarrow x_2^{} = \pm \sqrt 2 {\rm{ cm}}\]

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc lò xo có độ cứng \[{\rm{150 N/m}}\] và có năng lượng dao động là \[{\rm{0,12 J}}{\rm{.}}\] Biên độ dao động của nó là

\[{\rm{2 cm}}{\rm{.}}\]

\[{\rm{0,4 cm}}{\rm{.}}\]

\[{\rm{0,04 m}}{\rm{.}}\]

\[{\rm{4 mm}}{\rm{.}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Năng lượng dao động \[{\rm{W}} = \frac{1}{2}k{A^2} \Rightarrow A = \sqrt {\frac{{2W}}{k}} = \sqrt {\frac{{2.0,12}}{{150}}} = 0,04{\rm{ m = 4 cm}}\]

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc lò xo có độ cứng \[{\rm{k = 100 N/m}}{\rm{.}}\] Vật nặng dao động với biên độ \[20{\rm{ }}cm,\] khi vật đi qua li độ \[x = 12{\rm{ }}cm\] thì động năng của vật bằng

1,28 J.

2,56 J.

0,72 J.

1,44 J.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: Wđ=W−Wt=12kA2−x2=1,28J.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng \[m = \,400\,gam\]và lò xo có độ cứng \[k.\] Kích thích cho vật dao động điều hoà với cơ năng \[E = \,25\,mJ\]. Khi vật qua vị trí có li độ \[x = \, - 1\,cm\] thì vật có vật tốc \[v = \, - \,25{\rm{ }}c{\rm{m/s}}{\rm{.}}\] Độ cứng \[k\] của lò xo bằng

\[250\,{\rm{N/m}}\,{\rm{.}}\]

\[200\,{\rm{N/m}}\,{\rm{.}}\]

\[150\,{\rm{N/m}}\,{\rm{.}}\]

\[100\,{\rm{N/m}}\,{\rm{.}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

\[{\rm{W}} = \frac{1}{2}k{x^2} + \frac{1}{2}m{v^2} \Rightarrow 0,025 = \frac{1}{2}.k.{\left( { - 0,01} \right)^2} + \frac{1}{2}.0,4.{( - 0,25)^2} \Rightarrow k = \,250\,N/m.\]

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng \[1\,\,kg\]và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng \[100\,\,N/m\]dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ \[20\,\,cm\]đến \[32\,\,cm.\]Cơ năng của con lắc bằng

\[3\,\,J.\]

\[1,5\,\,J.\]

\[0,36\,\,J.\]

\[0,18\,\,J.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Biên độ dao động \(A = \frac{{{\ell _{{\rm{max}}}}\, - \,\,{\ell _{\min }}}}{2} = \frac{{32 - 20}}{2} = \,\,6\,\,cm\)

Cơ năng của con lắc\(W = \frac{1}{2}k.{A^2} = \frac{1}{2}.100.0,{06^2} = \,0,18\,\,J.\)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật nặng \[500\,\,g\]dao động điều hoà trên quỹ đạo dài \[20\,\,cm\]và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540 dao động. Cho \[{\pi ^2} = 10.\]Cơ năng của vật khi dao động là

\[2025\,\,J.\]

\[0,9\,\,J.\]

\[2,025\,\,J.\]

\[900\,\,J.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Biên độ dao động \(A = \frac{L}{2} = 10\,\,cm\)

Tần số \(f = \frac{{540}}{{3.60}} = 3\,\,Hz\, \Rightarrow \,\,\omega \, = \,2\pi f = 6\pi \,\,rad/s\)

Cơ năng của vật khi dao động\[{\rm{W}} = \frac{1}{2}m.{\omega ^2}.{A^2} = \frac{1}{2}.0,5.{\left( {6\pi } \right)^2}.0,{1^2} = \,0,9\,\,J.\]

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là \[50\,gam.\] Con lắc dao động điều hòa trên một trục cố định nằm ngang với phương trình \[{\rm{x = Acos}}{\rm{.}}\left( {{\rm{\omega t}}} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right)\] Cứ sau những khoảng thời gian \[0,05\,s\] thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy \[{\pi ^2} = 10.\] Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

\[25{\rm{ N/m}}{\rm{.}}\]

\[100{\rm{ N/m}}{\rm{.}}\]

\[200{\rm{ N/m}}{\rm{.}}\]

\[50{\rm{ N/m}}{\rm{.}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Theo giả thiết cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau nên ta có \(\frac{T}{4} = 0,05 \Rightarrow T = 0,2\,s.\)

Mặt khác \(T = 2\pi \sqrt {\frac{m}{k}} ,\) thay số ta được \(k = 50\,{\rm{ N/m}}{\rm{.}}\)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài \[1m,\]khối lượng quả nặng bằng\[100\,\,g\]dao động với biên độ góc \[30^\circ \]tại nơi có \[g = 10\,\,m/{s^2}.\]Bỏ qua mọi ma sát. Cơ năng của con lắc đơn là

\[\frac{{2 - \sqrt 3 }}{2}{\kern 1pt} {\kern 1pt} \,{\kern 1pt} J.\]

\[\frac{5}{{36}}{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} \,J.\]

\[0,5\,{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} J.\]

\[\frac{{125}}{9}\,\,{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} J.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Cơ năng của con lắc đơn\(W = mg\ell \left( {1 - \cos \,{\alpha _0}} \right) = \,0,1.10.1.\left( {1 - \cos \,30^\circ } \right) = \frac{{2 - \sqrt 3 }}{2}{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} J.\)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng \[{\mathop{\rm m}\nolimits} = 200 g,\] dây treo có chiều dài \[\ell = 100 cm.\]Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc \[60^\circ \] rồi buông ra không vận tốc đầu. Lấy \[{\mathop{\rm g}\nolimits} = 10 {\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}{\rm{.}}\] Năng lượng dao động của vật là

\[0,27 J.\]

\[0,5 J.\]

\[1 J.\]

\[0,13 J.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: \[{\mathop{\rm W}\nolimits} = {W_{{\rm{t max}}}} = mg\ell \left( {1 - cos{{\rm{\alpha }}_{\rm{0}}}} \right) = 0,2.10.1.\left( {1 - cos60^\circ } \right) = 1J.\]

11. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (Mỗi câu hỏi gồm 4 ý a, b, c, d. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý)

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng \(k = 100{\rm{ N/m}}\) và vật nặng khối lượng \(m = 100{\rm{ g}}\) dao động điều hòa với biên độ \(A = 10{\rm{ cm}}\). Lấy \({\pi ^2} = 10\).

a

Tần số góc dao động của con lắc lò xo là \(10\pi {\rm{ rad/s}}\).

ĐúngSai
b

Cơ năng dao động của con lắc bằng \(0,5{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
c

Tại vị trí có li độ \(x = 6{\rm{ cm}}\), động năng của vật bằng \(0,18{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
d

Tốc độ của vật khi động năng bằng thế năng là \(50\sqrt 2 {\rm{ cm/s}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai. \(\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} = \sqrt {\frac{{100}}{{0,1}}} = \sqrt {1000} = 10\sqrt {10} = 10\pi {\rm{ rad/s}}\) (Phát biểu này Đúng với \({\pi ^2} = 10\)).

b. Đúng. \(W = \frac{1}{2}k{A^2} = \frac{1}{2} \cdot 100 \cdot {(0,1)^2} = 0,5{\rm{ J}}\).

c. Sai. Thế năng \({W_t} = \frac{1}{2}k{x^2} = \frac{1}{2} \cdot 100 \cdot {(0,06)^2} = 0,18{\rm{ J}}\).

Động năng \({W_d} = W - {W_t} = 0,5 - 0,18 = 0,32{\rm{ J}}\).

d. Sai. \({W_d} = {W_t} \Rightarrow v = \frac{{{v_{\max }}}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{\omega A}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{10\pi \cdot 10}}{{\sqrt 2 }} = 50\sqrt 2 \pi {\rm{ cm/s}}\) (thiếu \(\pi \)).

12. Đúng sai
• 1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo \(l = 1{\rm{ m}}\), vật nặng \(m = 200{\rm{ g}}\) dao động điều hòa tại nơi có \(g = 9,8{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) với biên độ góc \({\alpha _0} = 0,1{\rm{ rad}}\).

a

Tần số góc dao động của con lắc đơn bằng \(\sqrt {9,8} {\rm{ rad/s}}\).

ĐúngSai
b

Cơ năng dao động của con lắc đơn xấp xỉ bằng \(9,8{\rm{ mJ}}\).

ĐúngSai
c

Khi vật đi qua vị trí có góc lệch \(\alpha = 0,06{\rm{ rad}}\), thế năng của con lắc bằng \(3,528{\rm{ mJ}}\).

ĐúngSai
d

Động năng cực đại của con lắc đạt được khi vật qua vị trí cân bằng bằng \(9,8{\rm{ mJ}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng. \(\omega = \sqrt {\frac{g}{l}} = \sqrt {\frac{{9,8}}{1}} = \sqrt {9,8} {\rm{ rad/s}}\).

b. Đúng. Với góc lệch nhỏ: \(W = \frac{1}{2}mgl\alpha _0^2 = \frac{1}{2} \cdot 0,2 \cdot 9,8 \cdot 1 \cdot {(0,1)^2} = 0,0098{\rm{ J}} = 9,8{\rm{ mJ}}\).

c. Đúng.

Thế năng tại \(\alpha = 0,06{\rm{ rad}}\): \({W_t} = \frac{1}{2}mgl{\alpha ^2} = \frac{1}{2} \cdot 0,2 \cdot 9,8 \cdot 1 \cdot {(0,06)^2} = 0,003528{\rm{ J}} = 3,528{\rm{ mJ}}\).

d. Đúng. \({W_{d\max }} = W = 9,8{\rm{ mJ}}\) khi qua vị trí cân bằng.

13. Đúng sai
• 1 điểm

Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với phương trình \(x = 8\cos (10t){\rm{ cm}}\) (\(t\) tính bằng giây), vật nhỏ có khối lượng \(m = 200{\rm{ g}}\).

a

Độ cứng của lò xo bằng \(20{\rm{ N/m}}\).

ĐúngSai
b

Cơ năng của hệ dao động bằng \(0,064{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
c

Tại thời điểm \(t = \frac{\pi }{{30}}{\rm{ s}}\), động năng của vật bằng \(0,48{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
d

Tốc độ cực đại của vật là \(80{\rm{ cm/s}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng. \({\omega ^2} = \frac{k}{m} \Rightarrow k = m{\omega ^2} = 0,2 \cdot {10^2} = 20{\rm{ N/m}}\).

b. Đúng. \(W = \frac{1}{2}k{A^2} = \frac{1}{2} \cdot 20 \cdot {(0,08)^2} = 0,064{\rm{ J}}\).

c. Sai. Tại \(t = \frac{\pi }{{30}}{\rm{ s}}\), pha dao động là \(10 \cdot \frac{\pi }{{30}} = \frac{\pi }{3} \Rightarrow x = 8\cos \left( {\frac{\pi }{3}} \right) = 4{\rm{ cm}} = \frac{A}{2}\).

Thế năng \({W_t} = \frac{W}{4} = \frac{{0,064}}{4} = 0,016{\rm{ J}} \Rightarrow {W_d} = W - {W_t} = 0,048{\rm{ J}}\)

d. Đúng. \({v_{\max }} = \omega A = 10 \cdot 8 = 80{\rm{ cm/s}}\).

14. Đúng sai
• 1 điểm

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc \({\alpha _0} = {6^\circ }\) tại nơi có gia trọng trường \(g = 10{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\). Lấy \(\pi = 3,14\).

a

Đổi biên độ góc ra radian ta được \({\alpha _0} = \frac{\pi }{{30}}{\rm{ rad}}\).

ĐúngSai
b

Tỉ số giữa thế năng và cơ năng khi vật có góc lệch \(\alpha = {3^\circ }\) bằng \(0,25\).

ĐúngSai
c

Động năng bằng 3 lần thế năng khi vật ở vị trí có góc lệch \(\alpha = \pm {3^\circ }\).

ĐúngSai
d

Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là \({v_{\max }} = \sqrt {2gl(1 - \cos {\alpha _0})} \).

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng. \({\alpha _0} = 6 \cdot \frac{\pi }{{180}} = \frac{\pi }{{30}}{\rm{ rad}}\).

b. Đúng. \(\frac{{{W_t}}}{W} = \frac{{\frac{1}{2}mgl{\alpha ^2}}}{{\frac{1}{2}mgl\alpha _0^2}} = {\left( {\frac{\alpha }{{{\alpha _0}}}} \right)^2} = {\left( {\frac{3}{6}} \right)^2} = 0,25\).

c. Đúng. \({W_d} = 3{W_t} \Rightarrow W = 4{W_t} \Rightarrow \alpha = \pm \frac{{{\alpha _0}}}{2} = \pm {3^\circ }\).

d. Đúng. Theo công thức bảo toàn cơ năng của con lắc đơn: \({v_{\max }} = \sqrt {2gl(1 - \cos {\alpha _0})} \).

15. Đúng sai
• 1 điểm

Con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ \(k = 50{\rm{ N/m}}\), vật \(m = 200{\rm{ g}}\). Kéo vật xuống dưới VCB một đoạn \(4{\rm{ cm}}\) rồi thả nhẹ. Lấy \(g = 10{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\).

a

Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là \(\Delta {l_0} = 4{\rm{ cm}}\).

ĐúngSai
b

Biên độ dao động của vật \(A = 4{\rm{ cm}}\).

ĐúngSai
c

Cơ năng dao động của con lắc bằng \(0,04{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
d

Lực đàn hồi cực đại của lò xo có giá trị bằng \(0,4{\rm{ N}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng. \(\Delta {l_0} = \frac{{mg}}{k} = \frac{{0,2 \cdot 10}}{{50}} = 0,04{\rm{ m}} = 4{\rm{ cm}}\).

b. Đúng. Kéo khỏi VCB \(4{\rm{ cm}}\) thả nhẹ \( \Rightarrow A = 4{\rm{ cm}}\).

c. Đúng. Cơ năng \(W = \frac{1}{2}k{A^2} = \frac{1}{2} \cdot 50 \cdot {(0,04)^2} = 0,04{\rm{ J}}\).

d. Sai. \({F_{dh\max }} = k(\Delta {l_0} + A) = 50 \cdot (0,04 + 0,04) = 4{\rm{ N}}\)

16. Đúng sai
• 1 điểm

Một con lắc đơn gồm vật \(m = 100{\rm{ g}}\), chiều dài \(l = 80{\rm{ cm}}\) dao động tại nơi có \(g = 9,8{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\). Tại vị trí động năng bằng thế năng, tốc độ của vật là \(v = 20\sqrt 2 {\rm{ cm/s}}\).

a

Tốc độ cực đại của vật khi qua VCB là \(40{\rm{ cm/s}}\).

ĐúngSai
b

Cơ năng của con lắc đơn bằng \(0,008{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
c

Biên độ góc \({\alpha _0}\) của con lắc xấp xỉ bằng \(0,101{\rm{ rad}}\).

ĐúngSai
d

Thế năng cực đại của con lắc có giá trị bằng \(0,016{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng. \({W_d} = {W_t} \Rightarrow v = \frac{{{v_{\max }}}}{{\sqrt 2 }} \Rightarrow {v_{\max }} = v\sqrt 2 = 20\sqrt 2 \cdot \sqrt 2 = 40{\rm{ cm/s}} = 0,4{\rm{ m/s}}\).

b. Đúng. \(W = \frac{1}{2}m{v_{{{\max }^2}}} = \frac{1}{2} \cdot 0,1 \cdot {(0,4)^2} = 0,008{\rm{ J}}\).

c. Sai. \(W = \frac{1}{2}mgl\alpha _0^2 \Rightarrow 0,008 = \frac{1}{2} \cdot 0,1 \cdot 9,8 \cdot 0,8 \cdot \alpha _0^2 \Rightarrow \alpha _0^2 \approx 0,0204 \Rightarrow {\alpha _0} \approx 0,143{\rm{ rad}}\)

d. Sai. Thế năng cực đại \({W_{t\max }} = W = 0,008{\rm{ J}}\).

17. Đúng sai
• 1 điểm

Một vật khối lượng \(m = 400{\rm{ g}}\) thực hiện dao động điều hòa. Đồ thị thế năng \({W_t}\) theo thời gian \(t\) là một đường hình sin có giá trị cực đại \(0,08{\rm{ J}}\) và chu kỳ biến thiên của thế năng là \(T' = 0,2{\rm{ s}}\).

a

Chu kỳ dao động của vật \(T = 0,4{\rm{ s}}\).

ĐúngSai
b

Tần số góc dao động \(\omega = 5\pi {\rm{ rad/s}}\).

ĐúngSai
c

Biên độ dao động của vật \(A = 4{\rm{ cm}}\).

ĐúngSai
d

Động năng cực đại của vật là \(0,08{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng. \(T = 2T' = 2 \cdot 0,2 = 0,4{\rm{ s}}\).

b. Đúng. \(\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \frac{{2\pi }}{{0,4}} = 5\pi {\rm{ rad/s}}\).

c. Đúng. \(W = {W_{t\max }} = 0,08{\rm{ J}} = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2} \Rightarrow 0,08 = \frac{1}{2} \cdot 0,4 \cdot {(5\pi )^2}{A^2}\).

Với \({\pi ^2} = 10 \Rightarrow 0,08 = \frac{1}{2} \cdot 0,4 \cdot 250 \cdot {A^2} = 50{A^2} \Rightarrow {A^2} = 0,0016 \Rightarrow A = 0,04{\rm{ m}} = 4{\rm{ cm}}\).

d. Đúng. \({W_{d\max }} = W = 0,08{\rm{ J}}\).

18. Đúng sai
• 1 điểm

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Cho biết khi vật có li độ \({x_1} = 3{\rm{ cm}}\) thì động năng \({W_{d1}} = 0,091{\rm{ J}}\); khi vật có li độ \({x_2} = 4{\rm{ cm}}\) thì động năng \({W_{d2}} = 0,07{\rm{ J}}\).

a

Độ cứng của lò xo bằng \(30{\rm{ N/m}}\).

ĐúngSai
b

Cơ năng của con lắc bằng \(0,118{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
c

Biên độ dao động \(A = 5{\rm{ cm}}\).

ĐúngSai
d

Khi vật đi qua vị trí cân bằng, động năng của vật bằng \(0,118{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai. Ta có \(W = {W_d} + \frac{1}{2}k{x^2}\):

\({W_{d1}} + \frac{1}{2}kx_1^2 = {W_{d2}} + \frac{1}{2}kx_2^2 \Rightarrow {W_{d1}} - {W_{d2}} = \frac{1}{2}k(x_2^2 - x_1^2)\).

\(0,091 - 0,07 = \frac{1}{2}k(0,{04^2} - 0,{03^2}) \Rightarrow 0,021 = \frac{1}{2}k(0,0007) \Rightarrow k = 60{\rm{ N/m}}\).

b. Đúng. \(W = {W_{d1}} + \frac{1}{2}kx_1^2 = 0,091 + \frac{1}{2} \cdot 60 \cdot {(0,03)^2} = 0,091 + 0,027 = 0,118{\rm{ J}}\).

c. Sai. \(W = \frac{1}{2}k{A^2} \Rightarrow 0,118 = \frac{1}{2} \cdot 60 \cdot {A^2} \Rightarrow {A^2} \approx 0,00393 \Rightarrow A \approx 6,27{\rm{ cm}}\).

d. Đúng. \({W_{d\max }} = W = 0,118{\rm{ J}}\).

19. Đúng sai
• 1 điểm

Một con lắc đơn có dây treo dài \(l = 1{\rm{ m}}\), vật nặng \(m = 100{\rm{ g}}\) dao động điều hòa tại nơi có \(g = 10{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\). Biết vận tốc của vật khi đi qua VCB là \({v_{\max }} = 0,5{\rm{ m/s}}\).

a

Cơ năng của con lắc đơn là \(0,0125{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
b

Biên độ góc của dao động là \({\alpha _0} = 0,05{\rm{ rad}}\).

ĐúngSai
c

Thế năng của con lắc tại vị trí \(\alpha = 0,025{\rm{ rad}}\) bằng \(0,003125{\rm{ J}}\).

ĐúngSai
d

Tốc độ của vật tại vị trí \(\alpha = 0,025{\rm{ rad}}\) là \(\frac{{\sqrt 3 }}{4}{\rm{ m/s}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng. \(W = \frac{1}{2}m{v_{{{\max }^2}}} = \frac{1}{2} \cdot 0,1 \cdot {(0,5)^2} = 0,0125{\rm{ J}}\).

b. Sai. \({v_{\max }} = \sqrt {gl} {\alpha _0} \Rightarrow 0,5 = \sqrt {10 \cdot 1} \cdot {\alpha _0} \Rightarrow {\alpha _0} = \frac{{0,5}}{{\sqrt {10} }} \approx 0,158{\rm{ rad}}\).

c. Sai. Tại \(\alpha = 0,025{\rm{ rad}}\): \({W_t} = \frac{1}{2}mgl{\alpha ^2} = \frac{1}{2} \cdot 0,1 \cdot 10 \cdot 1 \cdot {(0,025)^2} = 0,0003125{\rm{ J}}\)

d. Đúng. \(v = {v_{\max }}\sqrt {1 - {{\left( {\frac{\alpha }{{{\alpha _0}}}} \right)}^2}} \).

20. Đúng sai
• 1 điểm

Con lắc lò xo nằm ngang có \(k = 40{\rm{ N/m}}\), dao động điều hòa. Biết tại thời điểm động năng bằng \(3\) lần thế năng thì tốc độ của vật là \(30\sqrt 3 {\rm{ cm/s}}\).

a

Tốc độ cực đại của vật khi qua VCB là \(60{\rm{ cm/s}}\).

ĐúngSai
b

Cơ năng của con lắc lò xo phụ thuộc vào khối lượng vật nặng \(m\).

ĐúngSai
c

Biên độ dao động của con lắc nếu \(m = 100{\rm{ g}}\) là \(3{\rm{ cm}}\).

ĐúngSai
d

Giá trị thế năng tại thời điểm nói trên bằng \(1/3\) động năng.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng. \({W_d} = 3{W_t} \Rightarrow v = \frac{{\sqrt 3 }}{2}{v_{\max }} = 30\sqrt 3 {\rm{ cm/s}} \Rightarrow {v_{\max }} = 60{\rm{ cm/s}} = 0,6{\rm{ m/s}}\).

b. Sai. \(W = \frac{1}{2}k{A^2}\), đối với con lắc lò xo cơ năng chỉ phụ thuộc \(k\) và \(A\), không phụ thuộc \(m\).

c. Đúng. Với \(m = 0,1{\rm{ kg}} \Rightarrow \omega = \sqrt {\frac{{40}}{{0,1}}} = 20{\rm{ rad/s}} \Rightarrow A = \frac{{{v_{\max }}}}{\omega } = \frac{{60}}{{20}} = 3{\rm{ cm}}\).

d. Đúng. \({W_d} = 3{W_t} \Rightarrow {W_t} = \frac{1}{3}{W_d}\).

21. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng \(k = 80{\rm{ N/m}}\) và vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ \(A = 5{\rm{ cm}}\). Tính cơ năng của con lắc lò xo theo đơn vị Joule (\({\rm{J}}\)).

Xem đáp án

Đáp án: 0,1

\(W = \frac{1}{2}k{A^2} = \frac{1}{2} \cdot 80 \cdot {(0,05)^2} = 0,1{\rm{ J}}\).

22. Tự luận
• 1 điểm

Một vật nhỏ khối lượng \(m = 200{\rm{ g}}\) dao động điều hòa với tần số góc \(\omega = 10{\rm{ rad/s}}\) và biên độ \(A = 6{\rm{ cm}}\). Tính động năng cực đại của vật theo đơn vị milliJoule (\({\rm{mJ}}\)).

Xem đáp án

Đáp án: 36

\({W_{d\max }} = W = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2} = \frac{1}{2} \cdot 0,2 \cdot {10^2} \cdot {(0,06)^2} = 0,036{\rm{ J}} = 36{\rm{ mJ}}\).

23. Tự luận
• 1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài \(l = 1{\rm{ m}}\), vật nặng \(m = 100{\rm{ g}}\) dao động điều hòa tại nơi có \(g = 10{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) với biên độ góc \({\alpha _0} = 0,1{\rm{ rad}}\). Tính thế năng của con lắc tại vị trí có góc lệch \(\alpha = 0,05{\rm{ rad}}\) theo đơn vị milliJoule (\({\rm{mJ}}\)).

Xem đáp án

Đáp án: 1,25

\({W_t} = \frac{1}{2}mgl{\alpha ^2} = \frac{1}{2} \cdot 0,1 \cdot 10 \cdot 1 \cdot {(0,05)^2} = 0,00125{\rm{ J}} = 1,25{\rm{ mJ}}\).

24. Tự luận
• 1 điểm

Một con lắc lò xo có độ cứng \(k = 100{\rm{ N/m}}\) dao động điều hòa. Tại vị trí có li độ \(x = 4{\rm{ cm}}\), động năng của vật bằng \(0,42{\rm{ J}}\). Tính biên độ dao động \(A\) của con lắc theo đơn vị \({\rm{cm}}\).

Xem đáp án

Đáp án: 10

Thế năng \({W_t} = \frac{1}{2}k{x^2} = \frac{1}{2} \cdot 100 \cdot {(0,04)^2} = 0,08{\rm{ J}}\).

Cơ năng \(W = {W_d} + {W_t} = 0,42 + 0,08 = 0,5{\rm{ J}}\).

\(W = \frac{1}{2}k{A^2} \Rightarrow 0,5 = \frac{1}{2} \cdot 100 \cdot {A^2} \Rightarrow {A^2} = 0,01 \Rightarrow A = 0,1{\rm{ m}} = 10{\rm{ cm}}\).

25. Tự luận
• 1 điểm

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc \({\alpha _0} = 0,1{\rm{ rad}}\). Tại vị trí con lắc có động năng bằng \(3\) lần thế năng, góc lệch \(\alpha \) của dây treo có độ lớn bằng bao nhiêu radian?

Xem đáp án

Đáp án: 0,05

\({W_d} = 3{W_t} \Rightarrow W = 4{W_t} \Rightarrow \frac{1}{2}mgl\alpha _0^2 = 4 \cdot \frac{1}{2}mgl{\alpha ^2} \Rightarrow |\alpha | = \frac{{{\alpha _0}}}{2} = \frac{{0,1}}{2} = 0,05{\rm{ rad}}\).

26. Tự luận
• 1 điểm

Một vật nhỏ khối lượng \(m = 100{\rm{ g}}\) gắn vào lò xo dao động điều hòa với chu kỳ \(T = 0,2{\rm{ s}}\). Biết cơ năng của hệ là \(W = 0,18{\rm{ J}}\). Lấy \({\pi ^2} = 10\). Tính biên độ dao động \(A\) của vật theo đơn vị \({\rm{cm}}\).

Xem đáp án

Đáp án: 6

\(\omega = \frac{{2\pi }}{T} = \frac{{2\pi }}{{0,2}} = 10\pi {\rm{ rad/s}}\).

\(W = \frac{1}{2}m{\omega ^2}{A^2} \Rightarrow 0,18 = \frac{1}{2} \cdot 0,1 \cdot {(10\pi )^2} \cdot {A^2} = 0,05 \cdot 1000 \cdot {A^2} = 50{A^2}\).

\({A^2} = \frac{{0,18}}{{50}} = 0,0036 \Rightarrow A = 0,06{\rm{ m}} = 6{\rm{ cm}}\).

27. Tự luận
• 1 điểm

Con lắc lò xo gồm vật \(m = 400{\rm{ g}}\) dao động điều hòa. Tại thời điểm vật qua vị trí có li độ \(x = 2\sqrt 3 {\rm{ cm}}\) thì thế năng bằng \(3\) lần động năng. Biết tốc độ cực đại \({v_{\max }} = 40{\rm{ cm/s}}\). Tính độ cứng \(k\) của lò xo theo đơn vị \({\rm{N/m}}\).

Xem đáp án

Đáp án: 40

\({W_t} = 3{W_d} \Rightarrow W = \frac{4}{3}{W_t} \Rightarrow \frac{1}{2}k{A^2} = \frac{4}{3} \cdot \frac{1}{2}k{x^2} \Rightarrow |x| = \frac{{A\sqrt 3 }}{2}\).

Do \(x = 2\sqrt 3 {\rm{ cm}} \Rightarrow A = 4{\rm{ cm}} = 0,04{\rm{ m}}\).

Ta có \({v_{\max }} = \omega A \Rightarrow \omega = \frac{{{v_{\max }}}}{A} = \frac{{0,4}}{{0,04}} = 10{\rm{ rad/s}}\).

Độ cứng \(k = m{\omega ^2} = 0,4 \cdot {10^2} = 40{\rm{ N/m}}\).

28. Tự luận
• 1 điểm

Một con lắc đơn có khối lượng \(m = 200{\rm{ g}}\), dao động điều hòa với cơ năng \(W = 16{\rm{ mJ}}\). Tại vị trí con lắc có động năng bằng thế năng, tốc độ của vật bằng bao nhiêu \({\rm{cm/s}}\)?

Xem đáp án

Đáp án: 28,28

\({W_d} = {W_t} \Rightarrow {W_d} = \frac{W}{2} = \frac{{16}}{2} = 8{\rm{ mJ}} = 0,008{\rm{ J}}\).

\({W_d} = \frac{1}{2}m{v^2} \Rightarrow 0,008 = \frac{1}{2} \cdot 0,2 \cdot {v^2} \Rightarrow {v^2} = 0,08 \Rightarrow v = \sqrt {0,08} \approx 0,2828{\rm{ m/s}} = 28,28{\rm{ cm/s}}\).

29. Tự luận
• 1 điểm

Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cơ năng \(W = 0,2{\rm{ J}}\). Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, tại điểm \(M\) thế năng của lò xo tăng thêm \(0,15{\rm{ J}}\) so với khi vật ở VCB. Tính động năng của vật tại điểm \(M\) theo đơn vị Joule (\({\rm{J}}\)).

Xem đáp án

Đáp án: 0,05

Tại VCB \({W_t} = 0\). Tại điểm \(M\), thế năng \({W_t} = 0,15{\rm{ J}}\).

Động năng tại \(M\): \({W_d} = W - {W_t} = 0,2 - 0,15 = 0,05{\rm{ J}}\).

30. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi với cùng biên độ góc \({\alpha _0}\). Con lắc thứ nhất có chiều dài \({l_1}\), khối lượng \({m_1} = 100{\rm{ g}}\) và cơ năng \({W_1}\). Con lắc thứ hai có chiều dài \({l_2} = 2{l_1}\), khối lượng \({m_2} = 200{\rm{ g}}\) và cơ năng \({W_2}\). Tính tỉ số \(\frac{{{W_2}}}{{{W_1}}}\).

Xem đáp án

Đáp án: 4

Cơ năng con lắc đơn \(W = \frac{1}{2}mgl\alpha _0^2\).

Tỉ số \(\frac{{{W_2}}}{{{W_1}}} = \frac{{\frac{1}{2}{m_2}g{l_2}\alpha _0^2}}{{\frac{1}{2}{m_1}g{l_1}\alpha _0^2}} = \frac{{{m_2}}}{{{m_1}}} \cdot \frac{{{l_2}}}{{{l_1}}} = \frac{{200}}{{100}} \cdot 2 = 2 \cdot 2 = 4\).