Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Tính nhanh có đáp án
Đề thi
Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Tính nhanh có đáp án
A
Admin
ToánLớp 3134 lượt thi
6 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 18 × 5 + 5 × 12 + 70 × 5

b) (16 – 2 × 8) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 18 × 5 + 5 × 12 + 70 × 5

= (18 + 12 + 70) × 5

= 100 × 5

= 500

b) (16 – 2 × 8) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

= (16 – 16) : (20 + 21 + 23 + 24 + 25)

= 0

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng của các số tự nhiên từ 1 đến 20.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số các số hạng là: (20 – 1) : 1 + 1 = 20 (số)

Số cặp là: 20 : 2 = 10 (cặp)

Vậy: 1 + 2 + 3 + 4 + … + 20

= (1 + 20) × 10

= 21 × 10

= 210

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 150 + 126 + 347 + 224 + 153

b) 235 – 123 + 623 + 165

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 150 + 126 + 347 + 224 + 153

= 150 + (126 + 224) + (347 + 153)

= 150 + 350 + 500

= 1 000

b) 235 – 123 + 623 + 165

= (235 + 165) + (623 – 123)

= 400 + 500

= 900

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) (11 + 13 + 15 + …. + 19) × (6 × 8 – 48)

b) (72 – 8 × 9) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) (11 + 13 + 15 + …. + 19) × (6 × 8 – 48)

= (11 + 13 + 15 + …. + 19) × (48 – 48)

= (11 + 13 + 15 + …. + 19) × 0

= 0

b) (72 – 8 × 9) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

= (72 – 72) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

= 0 : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

= 0            

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính tổng của các số tự nhiên từ 20 đến 39

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Tổng các số tự nhiên từ 20 đến 39 là:

20 + 21 + 22 + …. + 37 + 38 + 39

Tổng trên có số số hạng là: (39 – 20) : 1 + 1 = 20

Có số cặp là: 20 : 2 = 10

Vậy 20 + 21 + 22 + … + 37 + 38 + 39

    = (20 + 39) × 10

     = 59 × 10

     = 590

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:

a) \(6 + 6 + 6 + ... + 6 - 66\)( có \(11\) số \(6\))

b) \(7 + 7 + 7 + ... + 7 + 223\) ( có \(11\) số \(7\))

c) \(\underbrace {50 + 50 + 50 + ... + 50 - 50}_{20\,\,so\'a \,\,50} - 18 \times 50\)

d) \(\underbrace {9 + 9 + 9 + ... + 9 - 9}_{100\,\,so\'a \,\,9} - 8 \times 9 + 18 \times 5\)

Xem đáp án

a) \(6 + 6 + 6 + ... + 6 - 66\)( có \(11\) số \(6\))

\( = 6 \times 11 - 66\)

\( = 66 - 66\)

\( = 0\)

b) \(7 + 7 + 7 + ... + 7 + 223\) ( có \(11\) số \(7\))

\( = 7 \times 11 + 223\)

\( = 77 + 223\)

\( = 300\)

c) \(\underbrace {50 + 50 + 50 + ... + 50 - 50}_{20\,\,so\'a \,\,50} - 18 \times 50\)

\( = 50 \times 19 - 50 - 18 \times 50\)

\( = 50 \times \left( {19 - 1 - 18} \right)\)

\( = 50 \times 0\)

\( = 0\)

d) \(\underbrace {9 + 9 + 9 + ... + 9 - 9}_{100\,\,so\'a \,\,9} - 8 \times 9 + 18 \times 5\)\( = 9 \times 99 - 9 - 8 \times 9 + 18 \times 5\)\( = 9 \times \left( {99 - 1 - 8} \right) + 18 \times 5\)

\( = 9 \times 90 + 9 \times 2 \times 5\)

\( = 9 \times 90 + 9 \times 10\)

\( = 9 \times \left( {90 + 10} \right)\)

\( = 9 \times 100\)

\( = 900\)

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả