Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Tính nhanh có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Tính nhanh có đáp án

A
Admin
ToánLớp 387 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 18 × 5 + 5 × 12 + 70 × 5

b) (16 – 2 × 8) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 18 × 5 + 5 × 12 + 70 × 5

= (18 + 12 + 70) × 5

= 100 × 5

= 500

b) (16 – 2 × 8) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

= (16 – 16) : (20 + 21 + 23 + 24 + 25)

= 0

2. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của các số tự nhiên từ 1 đến 20.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số các số hạng là: (20 – 1) : 1 + 1 = 20 (số)

Số cặp là: 20 : 2 = 10 (cặp)

Vậy: 1 + 2 + 3 + 4 + … + 20

= (1 + 20) × 10

= 21 × 10

= 210

3. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 150 + 126 + 347 + 224 + 153

b) 235 – 123 + 623 + 165

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 150 + 126 + 347 + 224 + 153

= 150 + (126 + 224) + (347 + 153)

= 150 + 350 + 500

= 1 000

b) 235 – 123 + 623 + 165

= (235 + 165) + (623 – 123)

= 400 + 500

= 900

4. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) (11 + 13 + 15 + …. + 19) × (6 × 8 – 48)

b) (72 – 8 × 9) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) (11 + 13 + 15 + …. + 19) × (6 × 8 – 48)

= (11 + 13 + 15 + …. + 19) × (48 – 48)

= (11 + 13 + 15 + …. + 19) × 0

= 0

b) (72 – 8 × 9) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

= (72 – 72) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

= 0 : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

= 0            

5. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của các số tự nhiên từ 20 đến 39

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Tổng các số tự nhiên từ 20 đến 39 là:

20 + 21 + 22 + …. + 37 + 38 + 39

Tổng trên có số số hạng là: (39 – 20) : 1 + 1 = 20

Có số cặp là: 20 : 2 = 10

Vậy 20 + 21 + 22 + … + 37 + 38 + 39

    = (20 + 39) × 10

     = 59 × 10

     = 590

6. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:

a) \(6 + 6 + 6 + ... + 6 - 66\)( có \(11\) số \(6\))

b) \(7 + 7 + 7 + ... + 7 + 223\) ( có \(11\) số \(7\))

c) \(\underbrace {50 + 50 + 50 + ... + 50 - 50}_{20\,\,so\'a \,\,50} - 18 \times 50\)

d) \(\underbrace {9 + 9 + 9 + ... + 9 - 9}_{100\,\,so\'a \,\,9} - 8 \times 9 + 18 \times 5\)

Xem đáp án

a) \(6 + 6 + 6 + ... + 6 - 66\)( có \(11\) số \(6\))

\( = 6 \times 11 - 66\)

\( = 66 - 66\)

\( = 0\)

b) \(7 + 7 + 7 + ... + 7 + 223\) ( có \(11\) số \(7\))

\( = 7 \times 11 + 223\)

\( = 77 + 223\)

\( = 300\)

c) \(\underbrace {50 + 50 + 50 + ... + 50 - 50}_{20\,\,so\'a \,\,50} - 18 \times 50\)

\( = 50 \times 19 - 50 - 18 \times 50\)

\( = 50 \times \left( {19 - 1 - 18} \right)\)

\( = 50 \times 0\)

\( = 0\)

d) \(\underbrace {9 + 9 + 9 + ... + 9 - 9}_{100\,\,so\'a \,\,9} - 8 \times 9 + 18 \times 5\)\( = 9 \times 99 - 9 - 8 \times 9 + 18 \times 5\)\( = 9 \times \left( {99 - 1 - 8} \right) + 18 \times 5\)

\( = 9 \times 90 + 9 \times 2 \times 5\)

\( = 9 \times 90 + 9 \times 10\)

\( = 9 \times \left( {90 + 10} \right)\)

\( = 9 \times 100\)

\( = 900\)