Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Tính giá trị biểu thức có đáp án
Đề thi
Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Tính giá trị biểu thức có đáp án
A
Admin
ToánLớp 3115 lượt thi
6 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 5 + 7 × (5 + 3) : 2 – 7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

   5 + 7 × (5 + 3) : 2 – 7

= 5 + 7 × 8 : 2 – 7

= 5 + 56 : 2 – 7

= 5 + 28 – 7

= 33 – 7

= 26

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 135 + 195 : 5 + 487

c) 279 + (27 × 3 + 469)

b) (435 + 15) : 5 – 675 : 9

d) (279 + 21) × 3 – 783 : (1 000 – 991)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 135 + 195 : 5 + 487

= 135 + 39 + 487

= 174 + 487

= 661

b) (435 + 15) : 5 – 675 : 9

= 450 : 5 – 75

= 90 – 75

= 15

c) 279 + (27 × 3 + 469)

= 279 + (81 + 469)

= 279 + 550

= 829

d) (279 + 21) × 3 – 783 : (1 000 – 991)

= 300 × 3 – 783 : 9

= 900 – 87

= 813

3.Tự luận
• 1 điểm

Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống:

a) 603 : 3 + 119 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1) 119 + 595 : 5

c) 357 : 3 × 5 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2) 928 : 8 × 6

b) 293 – 84 : 4 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 3) 90 × 4 : 9 + 2

d) 389 + 675 : 5 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 4) 984 : 6 + 456

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 603 : 3 + 119 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 5) 119 + 595 : 5

Ta có:

603 : 3 + 119 = 201 + 119 = 320

119 + 595 : 5 = 119 + 119 = 238

Vì 320 > 238 nên

603 : 3 + 119 > 119 + 595 : 5

b) 293 – 84 : 4 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 6) 90 × 4 : 9 + 2

Ta có:

293 – 84 : 4 = 293 – 21 = 272

90 × 4 : 9 + 2 = 360 : 9 + 2 = 42

Vì 272 > 42 nên

293 – 84 : 4 > 90 × 4 : 9 + 2

c) 357 : 3 × 5 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 7) 928 : 8 × 6

Ta có:

357 : 3 × 5 = 119 × 5 = 595

928 : 8 × 6 = 116 × 6 = 696

Vì 595 < 696 nên

357 : 3 × 5 < 928 : 8 × 6

d) 389 + 675 : 5 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 8) 984 : 6 + 456

Ta có:

389 + 675 : 5 = 389 + 135 = 524

984 : 6 + 456 = 164 + 456 = 620

Vì 524 < 620 nên

389 + 675 : 5 < 984 : 6 + 456

4.Tự luận
• 1 điểm

Tím số A, B, C, D, E thỏa mãn yêu cầu sau:

a) Gấp 24 nên 4 lần, sau đó giảm đi 27 đơn vị rồi giảm 3 lần ta được số A.

b) Giảm 55 đi 5 lần, sau đó thêm 18 đơn vị rồi gấp nên 6 lần ta được số B.

c) Giảm 326 đi 274 đơn vị, sau đó gấp nên 2 lần rồi thêm 192 đơn vị thì ta được số C.

d) Tăng 23 thêm 12 đơn vị, sau đó gấp nên 2 lần rồi giảm 7 lần ta được số D.

e) Gấp 24 nên 8 lần, sau đó tăng thêm 145 đơn vị rồi giảm 15 đơn vị ta được số E.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Vì gấp 24 nên 4 lần, sau đó giảm đi 27 đơn vị rồi giảm 3 lần ta được số A nên số A là:

(24 × 4 – 27) : 3 = 23

b) Vì giảm 55 đi 5 lần, sau đó thêm 18 đơn vị rồi gấp nên 6 lần ta được số B nên số B là:

(55 : 5 + 18) × 6 = 174

c) Vì giảm 326 đi 274 đơn vị, sau đó gấp nên 2 lần rồi thêm 192 đơn vị thì ta được số C nên số C là:

(326 – 274) × 2 + 192 = 296

d) Vì tăng 23 thêm 12 đơn vị, sau đó gấp nên 2 lần rồi giảm 7 lần ta được số D nên số D là:

(23 + 12) × 2 : 7 = 10

e) Vì gấp 24 nên 8 lần, sau đó tăng thêm 145 đơn vị rồi giảm 15 đơn vị ta được số E nên số E là:

(24 × 8 + 145) – 15 = 322

5.Tự luận
• 1 điểm

Thêm dấu ngoặc đơn vào dãy tính sau để được kết quả là 22:

3 + 8 × 4 – 2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

(3 + 8) × (4 – 2) = 24 – 2 = 22

6.Tự luận
• 1 điểm

Hãy đặt dấu ngoặc đơn vào biểu thức:

4 × 6 + 36 : 3

Để được biểu thức mới có giá trị bằng:

a) 56                                                              b) 72

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 4 × 6 + 36 : 3 = 4 × (6 + 36) : 3 = 4 × 42 : 3 = 56

b) 4 × 6 + 36 : 3 = 4 × (6 + 36 : 3) = 4 × 18 = 72

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả