Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Tính giá trị biểu thức có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 3 Tính giá trị biểu thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 375 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 5 + 7 × (5 + 3) : 2 – 7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

   5 + 7 × (5 + 3) : 2 – 7

= 5 + 7 × 8 : 2 – 7

= 5 + 56 : 2 – 7

= 5 + 28 – 7

= 33 – 7

= 26

2. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 135 + 195 : 5 + 487

c) 279 + (27 × 3 + 469)

b) (435 + 15) : 5 – 675 : 9

d) (279 + 21) × 3 – 783 : (1 000 – 991)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 135 + 195 : 5 + 487

= 135 + 39 + 487

= 174 + 487

= 661

b) (435 + 15) : 5 – 675 : 9

= 450 : 5 – 75

= 90 – 75

= 15

c) 279 + (27 × 3 + 469)

= 279 + (81 + 469)

= 279 + 550

= 829

d) (279 + 21) × 3 – 783 : (1 000 – 991)

= 300 × 3 – 783 : 9

= 900 – 87

= 813

3. Tự luận
1 điểm

Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống:

a) 603 : 3 + 119 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1) 119 + 595 : 5

c) 357 : 3 × 5 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2) 928 : 8 × 6

b) 293 – 84 : 4 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 3) 90 × 4 : 9 + 2

d) 389 + 675 : 5 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 4) 984 : 6 + 456

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 603 : 3 + 119 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 5) 119 + 595 : 5

Ta có:

603 : 3 + 119 = 201 + 119 = 320

119 + 595 : 5 = 119 + 119 = 238

Vì 320 > 238 nên

603 : 3 + 119 > 119 + 595 : 5

b) 293 – 84 : 4 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 6) 90 × 4 : 9 + 2

Ta có:

293 – 84 : 4 = 293 – 21 = 272

90 × 4 : 9 + 2 = 360 : 9 + 2 = 42

Vì 272 > 42 nên

293 – 84 : 4 > 90 × 4 : 9 + 2

c) 357 : 3 × 5 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 7) 928 : 8 × 6

Ta có:

357 : 3 × 5 = 119 × 5 = 595

928 : 8 × 6 = 116 × 6 = 696

Vì 595 < 696 nên

357 : 3 × 5 < 928 : 8 × 6

d) 389 + 675 : 5 Diền dấu(>, =, <) thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 8) 984 : 6 + 456

Ta có:

389 + 675 : 5 = 389 + 135 = 524

984 : 6 + 456 = 164 + 456 = 620

Vì 524 < 620 nên

389 + 675 : 5 < 984 : 6 + 456

4. Tự luận
1 điểm

Tím số A, B, C, D, E thỏa mãn yêu cầu sau:

a) Gấp 24 nên 4 lần, sau đó giảm đi 27 đơn vị rồi giảm 3 lần ta được số A.

b) Giảm 55 đi 5 lần, sau đó thêm 18 đơn vị rồi gấp nên 6 lần ta được số B.

c) Giảm 326 đi 274 đơn vị, sau đó gấp nên 2 lần rồi thêm 192 đơn vị thì ta được số C.

d) Tăng 23 thêm 12 đơn vị, sau đó gấp nên 2 lần rồi giảm 7 lần ta được số D.

e) Gấp 24 nên 8 lần, sau đó tăng thêm 145 đơn vị rồi giảm 15 đơn vị ta được số E.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Vì gấp 24 nên 4 lần, sau đó giảm đi 27 đơn vị rồi giảm 3 lần ta được số A nên số A là:

(24 × 4 – 27) : 3 = 23

b) Vì giảm 55 đi 5 lần, sau đó thêm 18 đơn vị rồi gấp nên 6 lần ta được số B nên số B là:

(55 : 5 + 18) × 6 = 174

c) Vì giảm 326 đi 274 đơn vị, sau đó gấp nên 2 lần rồi thêm 192 đơn vị thì ta được số C nên số C là:

(326 – 274) × 2 + 192 = 296

d) Vì tăng 23 thêm 12 đơn vị, sau đó gấp nên 2 lần rồi giảm 7 lần ta được số D nên số D là:

(23 + 12) × 2 : 7 = 10

e) Vì gấp 24 nên 8 lần, sau đó tăng thêm 145 đơn vị rồi giảm 15 đơn vị ta được số E nên số E là:

(24 × 8 + 145) – 15 = 322

5. Tự luận
1 điểm

Thêm dấu ngoặc đơn vào dãy tính sau để được kết quả là 22:

3 + 8 × 4 2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

(3 + 8) × (4 2) = 24 – 2 = 22

6. Tự luận
1 điểm

Hãy đặt dấu ngoặc đơn vào biểu thức:

4 × 6 + 36 : 3

Để được biểu thức mới có giá trị bằng:

a) 56                                                              b) 72

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 4 × 6 + 36 : 3 = 4 × (6 + 36) : 3 = 4 × 42 : 3 = 56

b)4 × 6 + 36 : 3 = 4 × (6 + 36 : 3) = 4 × 18 = 72