2048.vn

Bài tập Mệnh đề có đáp án
Đề thi

Bài tập Mệnh đề có đáp án

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy theo dõi tình huống sau đây: Media VietJack 

Bạn có thể phát biểu định lí theo cách khác?

Sau bài học này, bạn còn có thể đưa ra những cách phát biểu khác nữa.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Xét các câu sau đây:

(1) 1 + 1 = 2.

(2) Dân ca Quan họ là di sản văn hóa phi vật thể đại diện cho nhân loại.

(3) Dơi là một loài chim.

(4) Nấm có là một loài thực vật không?

(5) Hoa hồng đẹp nhất trong các loài hoa.

(6) Trời ơi, nóng quá!

Trong những câu trên,

a) Cây nào là khẳng định đúng, câu nào là khẳng định sai?

b) Câu nào không phải khẳng định?

c) Câu nào là khẳng định, nhưng không thể xác định nó đúng hay sai?

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a) 2 là số vô tỉ;

b) 12+13+...+110>2;

c) 100 tỉ là số lớn nhất;

d) Trời hôm nay đẹp quá!

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của mệnh đề sau:

a) Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới;

b) −52=−5;

c) 52 + 122 = 132

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Xét câu “n chia hết cho 5” (n là số tự nhiên).

a) Có thể khẳng định câu trên là đúng hay sai không?

b) Tìm hai giá trị của n sao cho câu trên là khẳng định đúng, hai giá trị của n sao cho câu trên là khẳng định sai.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Với mỗi mệnh đề chứa biến sau, tìm những giá trị của biến để nhận được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai.

a) P(x): “x2 = 2”;

b) Q(x): “x2 + 1 > 0”;

c) R(n): “n + 2 chia hết cho 3” (n là số tự nhiên).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Xét các cặp mệnh đề nằm cùng dòng của bảng (có hai cột P và P¯) sau đây:

Media VietJack

Nêu nhận xét về tính đúng sai của hai mệnh đề cùng cặp.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Phát biểu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau. Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề và mệnh đề phủ định của nó.

a) Paris là thủ đô của nước Anh;

b) 23 là số nguyên tố;

c) 2 021 chia hết cho 3;

d) Phương trình x2 – 3x + 4 = 0 vô nghiệm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Xét hai mệnh đề sau:

(1) Nếu ABC là tam giác đều thì nó là tam giác cân;

(2) Nếu 2a – 4 > 0 thì a > 2.

a) Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề trên.

b) Mỗi mệnh đề trên đều có dạng “Nếu P thì Q”. Chỉ ra P và Q ứng với mỗi mệnh đề đó.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Xét hai mệnh đề:

P: “Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau”;

Q: “Hai tam giác ABC và A’B’C’ có diện tích bằng nhau”.

a) Phát biểu mệnh đề P Q.

b) Mệnh đề P Q có phải là một định lí không? Nếu có, sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” để phát biểu định lí này theo hai cách khác nhau.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Xét hai mệnh đề dạng P Q sau:

“Nếu ABC là tam giác đều thì nó có hai góc bằng 600

“Nếu a = 2 thì a2 – 4 = 0”.

a) Chỉ ra P, Q và xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề trên.

b) Với mỗi mệnh đề đã cho, phát biểu mệnh đề Q P và xét tính đúng sai của nó.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Xét hai mệnh đề:

P: “Tứ giác ABCD là hình vuông”;

Q: “Tứ giác ABCD là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau”.

a) Phát biểu mệnh đề P Q và mệnh đề đảo của nó.

b) Hai mệnh đề P và Q có tương đương không? Nếu có, sử dụng thuật “điều kiện cần và đủ” hoặc “khi và chỉ khi” để phát biểu định lí P Q.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

(1) Với mọi số tự nhiên x, xlà số vô tỉ;

(2) Bình phương mọi số thực đều không âm;

(3) Có số nguyên cộng với chính nó bằng 0;

(4) Có số tự nhiên n sao cho 2n – 1 = 0.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Sử dụng kí hiệu ∀,∃ để viết các mệnh đề sau:

a) Mọi số thực cộng với số đối của nó đều bằng 0;

b) Có một số tự nhiên mà bình phương bằng 9.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai và viết mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:

a) ∀x∈ℝ,x2>0;

b) ∃x∈ℝ,x2=5x−4;

c) ∃x∈ℤ,2x+1=0.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là mệnh đề, khẳng định nào là mệnh đề chứa biến?

a) 3 + 2 > 5;

b) 1 – 2x = 0;

c) x – y = 2;

d) 1 – 2 < 0.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau và phát biểu mệnh đề phủ định của chúng.

a) 2 020 chia hết cho 3;

b) π < 3,15;

c) Nước ta hiện nay có 5 thành phố trực thuộc Trung ương;

d) Tam giác có hai góc bằng 450 là tam giác vuông cân.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xét hai mệnh đề:

P: “Tứ giác ABCD là hình bình  hành”;

Q: “Tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường”.

a) Phát biểu mệnh đề P Q và xét tính đúng sai của nó.

b) Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đề P Q.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho các định lí:

P: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”;

Q: “Nếu a < b thì a + c < b + c” (a, b, c ∈ℝ).

a) Chỉ ra giả thiết và kết luận của mỗi định lí;

b) Phát biểu lại mỗi định lí đã cho, sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần” hoặc “điều kiện đủ”.

c) Mệnh đề đảo của mỗi định lí đó có là định lí không?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần và đủ”, phát biểu các định lí sau:

a) Một phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi biệt thức của nó dương;

b) Một hình bình hành là hình thoi thì nó có hai đường chéo vuông góc với nhau và ngược lại.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho các mệnh đề sau:

P: “Giá trị tuyệt đối của mọi số thực đều lớn hơn hoặc bằng chính nó”;

Q: “Có số tự nhiên sao cho bình phương của nó bằng 10”;

R: “Có số thực x sao cho x2 + 2x – 1 = 0”.

a) Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề trên.

b) Sử dụng kí hiệu , để viết lại các mệnh đề đã cho.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Xét tính đúng, sai và viết mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau đây:

a) ∃x∈ℕ, x + 3 = 0;

b) ∃x∈ℕ, x2 + 1 ≥ 2x;

c) ∀a∈ℝ,a2=a.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack