Bài tập lập phương trình hoá học của phản ứng lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập lập phương trình hoá học của phản ứng lớp 8 (có lời giải)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 875 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình hóa học và xác định tỉ lệ hệ số, tỉ lệ mol, tỉ lệ khối lượng của các chất trong sơ đồ phản ứng hóa học sau: \[K + {O_2} - - \to {K_2}O\]

Xem đáp án

- Lập phương trình hoá học:

Bước 1: \[K + {O_2} - - \to {K_2}O\]

Bước 2: Đặt 2 trước K2O để làm chẵn số nguyên tử O.

\[K + {O_2} - - \to 2{K_2}O\]

Bên trái cần 4K, vậy các hệ số 4 và 1 là thích hợp.

Bước 3: \[4K + {O_2} \to 2{K_2}O\]

- Cứ 4 nguyên tử K phản ứng với 1 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử K2O. Ta có các tỉ lệ sau:

+ Số nguyên tử K : số phân tử O2 : số phân tử K2O = 4 : 1 : 2.

+ Số mol K : số mol O2 : số mol K2O = 4 : 1 : 2.

+ Khối lượng K : khối lượng O2 : khối lượng K2O = (4.39) : (1.32) : (2.94)

= 39 : 8 : 47.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phương trình hoá học nào sau đây là đúng?

N2 + 3H2 → NH3

N2 + H2 → NH3

N2 + 3H2 → 2NH3

N2 + H2 → 2NH3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình hoá học đúng là: N2 + 3H2 → 2NH3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau: 

NaI + Cl2\[ - - - \to \]NaCl + I2

Tỉ lệ số phân tử NaI : số phân tử Cl2 : số phân tử NaCl : số phân tử I2 trong phương trình hoá học là

2: 1: 2: 1.

4: 1: 2: 2.

1: 1: 2: 1.

2: 2: 2: 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2

Tỉ lệ số phân tử NaI : số phân tử Cl2 : số phân tử NaCl : số phân tử I2 trong phương trình hoá học là2: 1: 2: 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hoá học của phản ứng phosphorus cháy trong không khí (biết sản phẩm tạo thành là P2O5) là

P + O2 → P2O5.

4P + 5O2 → 2P2O5.

P + 2O2 → P2O5.

P + O2 → P2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình hoá học của phản ứng đốt cháy phosphorus trong không khí:

4P + 5O2 → 2P2O5.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

CO2 + Ba(OH)2 \[ - - - \to \]BaCO3 + ?

Cần điền chất nào sau đây để hoàn thành phương trình hoá học của phản ứng trên?

BaO.

H2O.

CO.

CH4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

?CO + Fe2O3\[ - - - \to \] 2Fe + ?CO2

Cần điền hệ số nào sau đây để hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng trên?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

2HCl + BaCO3 \[ - - - \to \] BaCl2 + H2O + ?

Cần điền chất nào sau đây để hoàn thành phương trình hoá học của phản ứng trên?

BaO.

Ba(OH)2.

CO.

CO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2HCl + BaCO3 → BaCl2 + H2O + CO2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Điền vào chỗ trống: ….Al + ….O2 …..Al2O3

2, 3, 1.

4, 3, 2.

4, 2, 3.

2, 3, 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình phản ứng: 4Al + 3O2 2Al2O3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng: CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O. X là?

HCl.

Cl2.

H2.

HO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình phản ứng: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho biết tỉ lệ giữa các chất tham gia phản ứng trong phương trình hoá học sau:

\(Ba{(OH)_2} + CuS{O_4} \to Cu{(OH)_2} + BaS{O_4}\)

1 : 1.

1 : 2.

2 : 1.

2 : 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình phản ứng:

\(Ba{(OH)_2} + CuS{O_4} \to Cu{(OH)_2} + BaS{O_4}\)

Vậy tỉ lệ giữa các chất tham gia là 1 : 1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe3O4 + ?HCl ---> 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

Cần điền hệ số nào sau đây để hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng trên?

8.

6.

5.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả