Bài tập Khái niệm hai tam giác đồng dạng (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập Khái niệm hai tam giác đồng dạng (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8115 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu Δ MNP đồng dạng ΔABC thì 

MN/AB = MP/AC

MN/AB = MP/BC

MN/AB = NP/AC

MN/BC = NP/AC

Xem đáp án

Ta có: Δ MNP đồng dạng Δ ABC ⇒ MN/AB = NP/BC = MP/AC

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Δ ABC đồng dạng Δ A'B'C' có AB = 3A'B'. Kết quả nào sau đây sai?

A^= A'^; B^ = B'^

A'C' = 13AC

ACBC = A'C'B'C' = 3

ABA'B' = ACA'C'= BCB'C'

Xem đáp án

Ta có: Δ ABC đồng dạng Δ A'B'C' ⇒ Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Đáp án C sai.

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Δ ABC đồng dạng Δ A'B'C' có AB/A'B' = 2/5. Biết hiệu số chu vi của Δ A'B'C' và Δ ABC là 30cm. Phát biểu nào sau đây đúng?

Chu vi của Δ ABC là 20cm, chu vi của Δ A'B'C' là 50cm.

Chu vi của Δ ABC là 50cm, chu vi của Δ A'B'C' là 20cm.

Chu vi của Δ ABC là 45cm, chu vi của Δ A'B'C' là 75cm.

Cả 3 đáp án đều sai.

Xem đáp án

Ta có: Δ ABC đồng dạng Δ A'B'C'

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Khi đóBài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Mà PA'B'C' - PABC = 30cm.

Suy ra

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Vậy chu vi của Δ ABC là 20cm, chu vi của Δ A'B'C' là 50cm.

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Δ ABC có AB = 8cm,AC = 6cm,BC = 10cm. Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC có độ dài cạnh lớn nhất là 25 cm. Tính độ dài các cạnh còn lại của Δ A'B'C' ?

4cm; 3cm

7,5cm; 10cm

4,5cm; 6cm

15cm; 20cm

Xem đáp án

Ta có: Δ ABC đồng dạng Δ A'B'C'

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Δ ABC đồng dạng Δ DEF có tỉ số đồng dạng là k = 3/5, chu vi của Δ ABC bằng 12cm. Chu vi của Δ DEF là?

7,2cm

20cm

3cm

17/3cm

Xem đáp án

Ta có: Δ ABC đồng dạng Δ DEF

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tam giác ABC và MNP đồng dạng với nhau. Biết ABMN=13 và chu vi tam giác ABC là 60cm . Tính chu vi tam giác MNP?

180cm

20cm

30cm

57cm

Xem đáp án

Do tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP nên:

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Vậy

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tam giác ABC và MNP có:

ABMN=ACMP=BCNP và A^=M^; B^=N^

Tìm khẳng định đúng

Hai tam giác ABC và MNP đồng dạng với nhau.

Chưa thể kết luận hai tam giác này đồng dạng.

C P

Tất cả sai.

Xem đáp án

Tổng ba góc trong 1 tam giác bằng 180o nên :

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Do đó, hai tam giác ABC và MNP đồng dạng với nhau

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, gọi M, N và P theo thứ tự là trung điểm của AB, AC và BC. Khi đó tam giác AMN đồng dạng với tam giác nào

ΔAMC

ΔABC

ΔABP

ΔAPC

Xem đáp án

Xét tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC nên MN là đường trung bình của tam giác ABC

Suy ra: MN // B C

Do đó, tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC ( định lí)

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, trên đoạn thẳng AB và AC lấy các điểm M và N sao cho AM = 6cm; MB = 8cm; AN = 3cm và AC = 7cm. Tìm khẳng định sai ?

MN/BC = 3/7

Hai tam giác AMN và ABC đồng dạng với nhau

MN// BC

Tam giác AMC đồng dạng với tam giác ABN.

Xem đáp án

Ta có: NC = AC – AN = 7 – 3 = 4cm

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

nên MN // BC (định lí Ta let đảo)

Suy ra: Tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC.

Ta có:

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 tam giác ABC và MNP đồng dạng với nhau. Biết chu vi tam giác ABC là 40cm; AB = 4cm; MN = 10cm . Tính chu vi tam giác MNP?

50cm

60cm

100cm

80cm

Xem đáp án

Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP nên;

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Bài tập: Khái niệm hai tam giác đồng dạng | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có đường chéo BD chia tứ giác đó thành hai tam giác đồng dạng ΔABD ⁓ ΔBDC. Cho AB = 2cm, AD = 3cm, CD = 8cm. Tính độ dài cạnh còn lại của tứ giác ABCD.

BC = 6cm

BC = 4cm

BC = 5cm

BC = 3cm

Xem đáp án

Vì ΔABD ⁓ ΔBDC nên ABBD=BDDC=ADBC, tức là 2BD=BD8=3BC

Ta có BD2 = 2.8 = 16 nên BD = 4 cm

Suy ra BC = 8.34 = 6 cm

Vậy BD = 4cm, BC = 6cm

Đáp án: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang ABCD (AB // CD) có AB = 10cm, CD = 25cm, hai đường chéo cắt nhau tại O. Chọn khẳng định đúng.

ΔAOB ⁓ ΔCOD với tỉ số đồng dạng k = 2

AOOC=23

ΔAOB ⁓ ΔCOD với tỉ số đồng dạng k=25

ΔAOB ⁓ ΔCOD với tỉ số đồng dạng k=52

Xem đáp án

AB // CD nên ΔAOB ⁓ ΔCOD.

Tỉ số đồng dạng

AOOC=BOOD=ABCD=1025=25

Đáp án: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang ABCD (AB // CD) có AB = 9cm, CD = 12cm, hai đường chéo cắt nhau tại O. Chọn khẳng định không đúng.

ΔAOB ⁓ ΔDOC với tỉ số đồng dạng k=34

AOOC=BOOD=34

ΔAOB ⁓ ΔCOD với tỉ số đồng dạng k=34

ABD^=BDC^

Xem đáp án

AB // CD nên ΔAOB ⁓ ΔCOD.

Tỉ số đồng dạng AOOC=BOOD=ABCD=912=34 nên B, C đúng

Lại có: AB // CD nên ABD^=BDC^ (so le trong nên D đúng

Đáp án A sai vì viết sai thứ tự các đỉnh của hai tam giác đồng dạng

Đáp án: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC sao cho MBMC=12. Đường thẳng đi qua M và song song với AC cắt AB ở D. Đường thẳng đi qua M và song song với AB cắt AC ở E. Biết chu vi tam giác ABC bằng 30cm. Chu vi của các tam giác DBM và EMC lần lượt là

10cm; 15cm

12cm; 16cm

20cm; 10cm

10cm; 20cm

Xem đáp án

Ta có: MD // AC nên ΔDBM ~ ΔABC. Suy ra :

DBAB=BMBC=DMAC=DB+BM+DMAB+BC+CA

Do đó 13=PBDMPABC

Chu vi ΔDBM bằng 30.13 = 10cm

Ta có ME // AB nên ΔEMC ~ ΔABC. Suy ra

EMAB=MCBC=ECAC=EM+MC+ECAB+BC+AC

do đó 23=PEMCPABC

Chu vi ΔEMC bằng 30.23= 20 cm

Vậy chu vi ΔDBM và chu vi ΔEMC lần lượt là 10cm; 20cm

Đáp án: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC sao cho MBMC=12. Đường thẳng đi qua M và song song với AC cắt AB ở D. Đường thẳng đi qua M và song song với AB cắt AC ở E. Tỉ số chu vi hai tam giác ΔDBM và ΔEMC là

12

13

23

14

Xem đáp án

Ta có: MD // AC nên ΔDBM ~ ΔABC. Suy ra

DBAB=BMBC=DMAC=DB+BM+DMAB+BC+CA

Do đó 13=PBDMPABC(1)

Ta có ME // AB nên ΔEMC ~ ΔABC. Suy ra

EMAB=MCBC=ECAC=EM+MC+ECAB+BC+AC

do đó 23=PEMCPABC(2)

Từ (1) và (2) suy ra:

PBDMPABC:PEMCPABC=13:23PBDMPEMC=12

Đáp án: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo AC lấy điểm E sao cho AC = 3AE. Qua E vẽ đường thẳng song song với CD, cắt AD và BC theo thứ tự ở M và N. Cho các khẳng địnha su

(I) ΔAME ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng k1=13

(II) ΔCBA ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng bằng k2=1

(III) ΔCNE ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng k3=23

Chọn câu đúng.

(I) đúng, (II) và (III) sai

(I) và (II) đúng, (III) sai

Cả (I), (II), (III) đều đúng

Cả (I), (II), (III) đều sai.

Xem đáp án

Vì ABCD là hình bình hành nên ME // DE và EN // AB.

+ ME // DC nên ΔAME ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng AEAC=13

+ Vì ABCD là hình bình hành nên góc B = D; AD = BC; AB = DC

=> ΔCBA ~ ΔADC

ΔCBA ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng bằng 1

+ EN // AB nên ΔCNE ~ ΔADC, do đó ΔCNE ~ ΔADC, tỉ số đồng dạng CEAC=23

Vậy cả (I), (II), (III) đều đúng.

Đáp án: C