14 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Khái niệm hai tam giác đồng dạng có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

14 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Khái niệm hai tam giác đồng dạng có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8115 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng

1

1k

k

k2

Xem đáp án

Đáp án C

Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số k nên ABA'B'=ACA'C'=BCB'C'=k

Ta có ABA'B'=ACA'C'=BCB'C'

=AB+AC+BCA'B'+A'C'+B'C'=PABCPA'B'C'=k

Vậy tỉ số chu vi của hai tam giác là k

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu trả lời đúng. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của tam giác A’B’C’ và ABC bằng

1

1k

k

k2

Xem đáp án

Đáp án B

Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số k nên ABA'B'=ACA'C'=BCB'C'=k

Suy ra A'B'AB=A'C'AC=B'C'BC=1k

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

A'B'AB=A'C'AC=B'C'BC=A'B'+A'C'+B'C'AB+AC+BC=1k

Vậy tỉ số chu vi của tam giác A’B’C’ và ABC là 1k

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tam giác ABC có MN // BC (với M  AB, N  AC) thì

ΔAMN đồng dạng với ΔACB

ΔABC đồng dạng với MNA

ΔAMN đồng dạng với ΔABC

ΔABC đồng dạng với ΔANM

Xem đáp án

Đáp án C

Vì MN // BC => tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và hai điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh BC, AC sao cho MN // AB. Chọn kết luận đúng

ΔAMN đồng dạng với ΔABC

ΔABC đồng dạng với MNC

ΔNMC đồng dạng với ΔABC

ΔCAB đồng dạng với ΔCMN

Xem đáp án

Đáp án C

Vì MN // AB => tam giác CMN đồng dạng với tam giác CBA hay ΔNMC đồng dạng với ΔABC

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu đúng. Hai ΔABC và ΔDEF có A^ = 800, B^ = 700, F^ = 300; BC = 6cm. Nếu ΔABC đồng dạng với ΔDEF thì:

D^=1700; EF = 6cm

E^=800; ED = 6cm

D^=700

C^=300

Xem đáp án

Đáp án D

Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF nên

A^=D^=800; B^=E^=700;C^=F^=300

Vậy C^ = 300 là đúng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC đồng dạng với ΔDEF và  A^= 800, C^ = 700, AC = 6cm. Số đo góc  là:

80

30

70

50

Xem đáp án

Đáp án B

Xét tam giác ABC có: A^+B^+C^ = 1800

B^=1800 (A^+C^)=1800(800+700)=300

Mà tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF nên E^=B^= 300

Vậy E^ = 300

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu đúng. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 23, biết chu vi của tam giác ABC bằng 40 cm. Chu vi của tam giác MNP là:

60 cm

20 cm

30 cm

45 cm

Xem đáp án

Đáp án A

Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 23 nên

ABMN=ACMP=BCNP=AB+AC+BCMN+MP+NP=PABCPMNP và ABMN=23 PABCPMNP=23

Từ đó PMNP=3PABC2=3.402= 60 cm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu đúng. Cho tam giác ABC có AB = AC = 5cm, BC = 4 cm đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 27. Chu vi của tam giác MNP là:

4 cm

21 cm

14 cm

49 cm

Xem đáp án

Đáp án D

Vì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 23 nên

ABMN=ACMP=BCNP=AB+AC+BCMN+MP+NP=PABCPMNP và ABMN=27 PABCPMNP=27

Từ đó PMNP=7PABC2=7.142= 49 cm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có đường chéo BD chia tứ giác đó thành hai tam giác đồng dạng ΔABD và ΔBDC.

1. Chọn câu đúng nhất.

AB // DC

ABCD là hình thang

ABCD là hình bình hành

Cả A, B đều đúng

Xem đáp án

Đáp án D

Vì ΔABD ⁓ ΔBDC (gt) nên ABD^=BDC^ (hai góc tương ứng).

Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên AB // CD suy ra ABCD là hình thang (dấu hiệu nhận biết)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có đường chéo BD chia tứ giác đó thành hai tam giác đồng dạng ΔABD và ΔBDC.

2. Tính các độ dài BD, BC biết AB = 2cm, AD = 3cm, CD = 8cm

BD = 5cm, BC = 6cm

BD = 6cm, BC = 4cm

BD = 6cm, BC = 6cm

BD = 4cm, BC = 6cm

Xem đáp án

Đáp án D

Vì ΔABD ⁓ ΔBDC nên ABBD=BDDC=ADBC, tức là 2BD=BD8=3BC

Ta có BD2 = 2.8 = 16 nên BD = 4 cm

Suy ra BC =8.34= 6 cm

Vậy BD = 4cm, BC = 6cm

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có đường chéo BD chia tứ giác đó thành hai tam giác đồng dạng ΔABD ⁓ ΔBDC.

1. Chọn câu sai.

ABBD=ADBC

ABCD là hình thang

BD2 = AB.DC

AD // BC

Xem đáp án

Đáp án D

Vì ΔABD ⁓ ΔBDC (gt) nên ABD^=BDC^ (hai góc tương ứng).

Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên AB // CD suy ra ABCD là hình thang (dấu hiệu nhận biết) hay B đúng

Lại có ΔABD ⁓ ΔBDC nên ABBD=ADBC (cạnh tương ứng) nên A đúng

ΔABD ⁓ ΔBDC => ABBD=BDDC (cạnh tương ứng)

=> AB.CD = BD2 hay C đúng

Chỉ có D sai

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có đường chéo BD chia tứ giác đó thành hai tam giác đồng dạng ΔABD ⁓ ΔBDC.

2. Cho AB = 2cm, AD = 3cm, CD = 8cm. Tính độ dài cạnh còn lại của tứ giác ABCD.

BC = 6cm

BC = 4cm

BC = 5cm

BC = 3cm

Xem đáp án

Đáp án A

Vì ΔABD ⁓ ΔBDC nên ABBD=BDDC=ADBC, tức là 2BD=BD8=3BC

Ta có BD2 = 2.8 = 16 nên BD = 4 cm

Suy ra BC = 8.34 = 6 cm

Vậy BD = 4cm, BC = 6cm

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang ABCD (AB // CD) có AB = 10cm, CD = 25cm, hai đường chéo cắt nhau tại O.

Chọn khẳng định đúng.

ΔAOB ⁓ ΔCOD với tỉ số đồng dạng k = 2

AOOC=23

ΔAOB ⁓ ΔCOD với tỉ số đồng dạng k=25

ΔAOB ⁓ ΔCOD với tỉ số đồng dạng k=52

Xem đáp án

Đáp án C

AB // CD nên ΔAOB ⁓ ΔCOD.

Tỉ số đồng dạng AOOC=BOOD=ABCD=1025=25

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang ABCD (AB // CD) có AB = 9cm, CD = 12cm, hai đường chéo cắt nhau tại O. Chọn khẳng định không đúng.

ΔAOB ⁓ ΔDOC với tỉ số đồng dạng k=34

AOOC=BOOD=34

ΔAOB ⁓ ΔCOD với tỉ số đồng dạng k=34

ABD^=BDC^

Xem đáp án

Đáp án A

AB // CD nên ΔAOB ⁓ ΔCOD.

Tỉ số đồng dạng AOOC=BOOD=ABCD=912=34 nên B, C đúng

Lại có: AB // CD nên ABD^=BDC^ (so le trong nên D đúng)

Đáp án A sai vì viết sai thứ tự các đỉnh của hai tam giác đồng dạng