Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000;… Hoặc với 10; 100; 1 000;…. có đáp án
10 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Kết quả của phép tính 0,1 × 0,1 là:
1
0,1
0,01
10
a) Đáp án đúng là: C
0,1 × 0,1 = 0,01
b) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
71,6 ml = ? l
0,00716
7,16
0,716
0,0716
b) Đáp án đúng là: D
71,6 ml = 0,0716 l
c) Kết quả của phép tính 162,45 : 0,1 bằng kết quả của phép tính nào dưới đây?
16 245 : 100
16,245 : 10
162,45 × 100
1,6245 × 1 000
c) Đáp án đúng là: D
Ta có: 162,45 : 0,1 = 1 624,5
A. 16 245 : 100 = 162,5 B. 16,245 : 10 = 1,6245
C. 162,45 × 100 = 16 245 D. 1,6245 × 1 000 = 1 624,5
Vậy: Phép tính có kết quả bằng phép tính 162,45 : 0,1 là: 1,6245 × 1 000
d) Một bầy hổ có 10 con hổ con, mỗi con hổ con ăn hết 3,6 kg thịt mỗi ngày. Hỏi 10 con hổ con trong bầy đó ăn hết tất cả bao nhiêu ki – lô – gam thịt mỗi ngày?
36 kg
3,6 kg
360 kg
0,36 kg
d) Đáp án đúng là: A
10 con hổ con ăn hết tất cả số ki – lô – gam thịt mỗi ngày là:
3,6 × 10 = 36 (kg)
Đáp số: 36 kg
Tính nhẩm:
9,63 × 10 = ..... | 0,94 × 100 = ..... | 2,58 × 1 000 = ..... |
5,1 × 0,1 =..... | 13,51 × 0,001 = ..... | 4,5 × 0,01 = ..... |
9,63 × 10 = 96,3 5,1 × 0,1 = 0,51 | 0,94 × 100 = 94 13,51 × 0,001 = 0,01351 | 2,58 × 1 000 = 2 580 4,5 × 0,01 = 0,045 |
Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
a) 892,5 × 0,1 .....892,5 : 10 | b) 61,236 : 0,01 .....61,236 × 10 |
c) 234 × 0,01 .....234 : 0,01 | d) 125,6 : 100 .....125,6 × 0,01 |
a) Giải thích: 892,5 × 0,1 = 89,25 892,5 : 10 = 89,25 So sánh: 89,25 = 89,25 Vậy: 892,5 × 0,1 = 892,5 : 10 | b) Giải thích: 61,236 : 0,01 = 6 123,6 61,236 × 10 = 612,36 So sánh: 6 123,6 > 612,36 Vậy: 61,236 : 0,01 > 61,236 × 10 |
c) Giải thích: 234 × 0,01 = 2,34 234 : 0,01 = 23 400 So sánh: 2,34 < 23 400 Vậy: 234 × 0,01 < 234 : 0,01 | d) Giải thích: 125,6 : 100 = 1,256 125,6 × 0,01 = 1,256 So sánh: 1,256 = 1,256 Vậy: 125,6 : 100 = 125,6 × 0,01 |
Viết giá trị của biểu thức vào ô trống thích hợp.
a | a × 10 | a × 0,1 | a : 100 | a : 0,01 |
12,345 | ..... | ..... | ..... | ..... |
95,03 | ..... | ..... | ..... | ..... |
458,87 | ..... | ..... | ..... | ..... |
561,465 | ..... | ..... | ..... | ..... |
a | a × 10 | a × 0,1 | a : 100 | a : 0,01 |
12,345 | 123,45 | 1,2345 | 0,12345 | 1 234,5 |
95,03 | 950,3 | 9,503 | 0,9503 | 9 503 |
458,87 | 4 588,7 | 45,887 | 4,5887 | 45 887 |
561,465 | 5 614,65 | 56,1465 | 5,61465 | 56 146,5 |
Số?

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống.
325 mm = .....cm 67,5 kg = .....tạ 565 ml = .....l | 120,5 cm = .....m 15,12 tạ = .....tấn 120,5 ha = .....km² |
325 mm = 32,5 cm 67,5 kg = 0,675 tạ 565 ml = 0,565 l | 120,5 cm = 1,205 m 15,12 tạ = 1,512 tấn 120,5 ha = 1,205 km² |
Một cửa hàng may quần áo đồng phục cho học sinh, trung bình cứ may 10 cái áo hết 18 m vải, may 10 cái quần hết 11 m vải. Hỏi để may đồng phục cho một lớp có 32 học sinh thì cửa hàng đó cần chuẩn bị tất cả bao nhiêu mét vải?
Bài giải
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
............................................................................................................
Bài giải
Số vải cần để may 1 cái áo là:
18 : 10 = 1,8 (m)
Số vải cần để may 1 cái quần là:
11 : 10 = 1,1 (m)
Số vải cần để may bộ đồng phục cho một học sinh (bao gồm cả áo và quần) là:
1,8 + 1,1 = 2,9 (m)
Số vải cần để may đồng phục cho 32 học sinh là:
32 × 2,9 = 92,8 (m)
Đáp số: 92,8 m.








