Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 558 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số thích hợp điền vào ô trống là:

24 kg 80 g = .... kg

24,08

24,8

24,008

24,48

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

24 kg 80 g = 24\(\frac{{80}}{{1\,\,000}}\)kg = 24,08 kg

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Mỗi ô tô chở hàng hóa  Hỏi ô tô nào chở nặng nhất.

2,456 tấn

2 tấn 4 tạ

6 tạ 2 065 kg

2 465 kg

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

A. 2,456 tấn = 2 456 kg

B. 2 tấn 4 tạ = 2 400 kg

C. 6 tạ 2 065 kg = 2 665 kg

D. 2 465 kg

So sánh: 2 400 < 2 456 < 2 465 < 2 665

Do đó: 2 tấn 4 tạ < 2,456 tấn < 2 465 kg < 6 tạ 2 065 kg

Vậy ô tô chở 6 tạ 2 065 kg hàng hóa là ô tô chở nặng nhất.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Trong các số đo dưới đây, số đo nhỏ nhất là:

10 cm2 6 mm2

100 dm2 6 cm2

10 m2 60 cm2

1 060 000 mm2

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: A

  A. 10 cm2 6 mm2 = 1 006 mm2

  B. 100 dm2 6 cm2 = 1 000 600 mm2

  C. 10 m2 60 cm2 = 10 006 000 mm2

  D. 1 060 000 mm2

So sánh: 1 006 < 1 000 600 < 1 060 000 < 10 006 000

Vậy: Số đo nhỏ nhất là: 10 cm2 6 mm2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Trong 3 hình dưới đây, hình bị sai là:

Media VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: C

1 kg 600g = 1 600 g

So sánh: 1 500 g < 1 600 g. Nên: 1 500 g < 1 kg 600 g

Do hai cân lại bằng nhau nên: chiếc cân ở hình 3 sai.

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống.

5m 8 dm = ..... m

15 l 235 ml = ..... l

4 km 500 m = ..... km

3 456 ml = .....l

125 cm = ..... m

4 l 87 ml = ..... l

1 tấn 5 tạ = .....tấn

1 450 g = ..... kg

4 dm2 25 cm2 = ..... dm2

8 m2 75 dm2 = ..... m2

63 dm2 = ..... m2

2 tấn 657 kg = .....tấn

Xem đáp án

5m 8 dm = 5,8 m

15 l 235 ml = 15,235 l

4 km 500 m = 4,5 km

3 456 ml = 3,456 l

125 cm = 1,25 m

4 l 87 ml = 4,087 l

1 tấn 5 tạ = 1,5 tấn

1 450 g = 1,45 kg

4 dm2 25 cm2 = 4,25 dm2

8 m2 75 dm2 = 8,75 m2

63 dm2 = 0,63 m2

2 tấn 657 kg = 2,657 tấn

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống.

Cân nặng của mỗi bạn Hoa, Lan và Minh là một trong số các số đo sau: 26 kg 75 g; 26 kg 500 g; 26,3 kg. Biết Minh là bạn nặng nhất và Hoa không phải là bạn nhẹ nhất. Vậy:

• Cân nặng của Hoa là .... kg

• Cân nặng của Lan là .... kg

• Cân nặng của Minh là .... kg

Xem đáp án

• Cân nặng của Hoa là 26,3 kg

• Cân nặng của Lan là 26,075 kg

• Cân nặng của Minh là 26,5 kg

Giải thích:

Đổi: 26 kg 75 g = 26,075 kg; 26 kg 500 g = 26,5 kg

So sánh: 26,075 kg < 26,3 kg < 26,5 kg.

7. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp.

Cho các hình có diện tích như sau:

Media VietJack

• Hình có diện tích lớn nhất là: .....

• Hình có diện tích bé nhất là: .....

• Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:

..........................................................................................

Xem đáp án

440 mm2 = 4,4 cm2

4 cm2 20 mm2 = 4,2 cm2

So sánh: 4 cm2 < 4,2 cm2 < 4,4 cm2 < 4,5 cm2

Vậy: 4 cm2 < 4 cm2 20 mm2 < 440 mm2 < 4,5 cm2

• Hình có diện tích lớn nhất là: Hình D

• Hình có diện tích bé nhất là: Hình C

• Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:

Hình C, hình B, hình A, hình D.

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp điền vào ô trống.Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

2 kg 123 g = 2,123 kg

Giải thích:

2 kg 123 g = 2,123 kg

So sánh: 2,123 = 2,123

Vậy: 2 kg 123 g = 2,123 kg

5 l 75 ml <  5,75 l

Giải thích:

5 l 75 ml = 5,075 l

So sánh: 5,075 < 5,75

Vậy: 5 l 75 ml <  5,75 l

5 m 12 cm < 5,21 m

Giải thích:

5 m 12 cm = 5,12 m

So sánh: 5,12 < 5,21

Vậy: 5 m 12 cm < 5,21 m

6 m2 43 dm2 = 6,43 m2

Giải thích:

6 m2 43 dm2 = 6,43 m2

So sánh: 6,43 = 6,43

Vậy: 6 m2 43 dm2 = 6,43 m2

5 tấn 23 yến = 5,23 tấn

Giải thích:

5 tấn 23 yến = 5,23 tấn

So sánh: 5,23 tấn = 5,23 tấn

Vậy: 5 tấn 23 yến = 5,23 tấn

1 thế kỉ 20 năm < 1,5 thế kỉ

Giải thích:

1 thế kỉ 20 năm = 1,2 thế kỉ

So sánh: 1,2 < 1,5

Vậy: 1 thế kỉ 20 năm < 1,5 thế kỉ

9. Tự luận
1 điểm

Số? Media VietJack

Xem đáp án

23,8 dm = 23 dm 80 cm = 238 000 mm

8,52 kg = 8 kg 520 g = 8 520 g

5,23 m2 = 5 m2 23 dm2 = 52 300 cm2

10. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp.

Gói kẹo cân nặng 250 g, gói bánh cân nặng 0,26 kg, gói bột canh cân gặng 0,2 kg, gói đường cân nặng 500 g.

- Gói ...... nặng nhất.

- Gói ...... nhẹ nhất.

- Gói bánh nặng hơn gói ...... và gói ......

Xem đáp án

Đổi: 250 g = 0,25 kg; 500 g = 0,5 kg

So sánh: 0,2 kg < 0,25 kg < 0,26 kg < 0,5 kg

Nên 0,2 kg < 250 g < 0,26 kg < 500 g.

- Gói đường nặng nhất.

- Gói bột canh nhẹ nhất.

- Gói bánh nặng hơn gói kẹo và gói bột canh.

11. Tự luận
1 điểm

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ:

Media VietJack

a) Viết số thập phân thích hợp vào ô trống.

 4 kg 75 g = ... kg       4 100 g = ... kg

b) Con vật nặng nhất là: ...

Xem đáp án

a)

 4 kg 75 g = 4,075 kg                            4 100 g = 4,1 kg

b) Con vật nặng nhất là: con vịt.

Giải thích:

So sánh: 4,075 kg < 4,095 kg < 4,1 kg hay 4 kg 75 g < 4,095 kg < 4 100 g.

Vậy con vịt nặng nhất