Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 592 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số thích hợp điền vào ô trống là:

24 kg 80 g = .... kg

24,08

24,8

24,008

24,48

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

24 kg 80 g = 24\(\frac{{80}}{{1\,\,000}}\)kg = 24,08 kg

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Mỗi ô tô chở hàng hóa  Hỏi ô tô nào chở nặng nhất.

2,456 tấn

2 tấn 4 tạ

6 tạ 2 065 kg

2 465 kg

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

A. 2,456 tấn = 2 456 kg

B. 2 tấn 4 tạ = 2 400 kg

C. 6 tạ 2 065 kg = 2 665 kg

D. 2 465 kg

So sánh: 2 400 < 2 456 < 2 465 < 2 665

Do đó: 2 tấn 4 tạ < 2,456 tấn < 2 465 kg < 6 tạ 2 065 kg

Vậy ô tô chở 6 tạ 2 065 kg hàng hóa là ô tô chở nặng nhất.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Trong các số đo dưới đây, số đo nhỏ nhất là:

10 cm2 6 mm2

100 dm2 6 cm2

10 m2 60 cm2

1 060 000 mm2

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: A

  A. 10 cm2 6 mm2 = 1 006 mm2

  B. 100 dm2 6 cm2 = 1 000 600 mm2

  C. 10 m2 60 cm2 = 10 006 000 mm2

  D. 1 060 000 mm2

So sánh: 1 006 < 1 000 600 < 1 060 000 < 10 006 000

Vậy: Số đo nhỏ nhất là: 10 cm2 6 mm2

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Trong 3 hình dưới đây, hình bị sai là:

Media VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: C

1 kg 600g = 1 600 g

So sánh: 1 500 g < 1 600 g. Nên: 1 500 g < 1 kg 600 g

Do hai cân lại bằng nhau nên: chiếc cân ở hình 3 sai.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống.

5 m 8 dm = ..... m

15 l 235 ml = ..... l

4 km 500 m = ..... km

3 456 ml = .....l

125 cm = ..... m

4 l 87 ml = ..... l

1 tấn 5 tạ = .....tấn

1 450 g = ..... kg

4 dm2 25 cm2 = ..... dm2

8 m2 75 dm2 = ..... m2

63 dm2 = ..... m2

2 tấn 657 kg = .....tấn

Xem đáp án

5 m 8 dm = 5,8 m

15 l 235 ml = 15,235 l

4 km 500 m = 4,5 km

3 456 ml = 3,456 l

125 cm = 1,25 m

4 l 87 ml = 4,087 l

1 tấn 5 tạ = 1,5 tấn

1 450 g = 1,45 kg

4 dm2 25 cm2 = 4,25 dm2

8 m2 75 dm2 = 8,75 m2

63 dm2 = 0,63 m2

2 tấn 657 kg = 2,657 tấn

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào ô trống.

Cân nặng của mỗi bạn Hoa, Lan và Minh là một trong số các số đo sau: 26 kg 75 g; 26 kg 500 g; 26,3 kg. Biết Minh là bạn nặng nhất và Hoa không phải là bạn nhẹ nhất. Vậy:

• Cân nặng của Hoa là .... kg

• Cân nặng của Lan là .... kg

• Cân nặng của Minh là .... kg

Xem đáp án

• Cân nặng của Hoa là 26,3 kg

• Cân nặng của Lan là 26,075 kg

• Cân nặng của Minh là 26,5 kg

Giải thích:

Đổi: 26 kg 75 g = 26,075 kg; 26 kg 500 g = 26,5 kg

So sánh: 26,075 kg < 26,3 kg < 26,5 kg.

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp.

Cho các hình có diện tích như sau:

Media VietJack

• Hình có diện tích lớn nhất là: .....

• Hình có diện tích bé nhất là: .....

• Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:

..........................................................................................

Xem đáp án

440 mm2 = 4,4 cm2

4 cm2 20 mm2 = 4,2 cm2

So sánh: 4 cm2 < 4,2 cm2 < 4,4 cm2 < 4,5 cm2

Vậy: 4 cm2 < 4 cm2 20 mm2 < 440 mm2 < 4,5 cm2

• Hình có diện tích lớn nhất là: Hình D

• Hình có diện tích bé nhất là: Hình C

• Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:

Hình C, hình B, hình A, hình D.

8. Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >; <; = thích hợp điền vào ô trống.
Media VietJackMedia VietJack
Xem đáp án

2 kg 123 g = 2,123 kg

Giải thích:

2 kg 123 g = 2,123 kg

So sánh: 2,123 = 2,123

Vậy: 2 kg 123 g = 2,123 kg

5 l 75 ml <  5,75 l

Giải thích:

5 l 75 ml = 5,075 l

So sánh: 5,075 < 5,75

Vậy: 5 l 75 ml <  5,75 l

5 m 12 cm < 5,21 m

Giải thích:

5 m 12 cm = 5,12 m

So sánh: 5,12 < 5,21

Vậy: 5 m 12 cm < 5,21 m

6 m2 43 dm2 = 6,43 m2

Giải thích:

6 m2 43 dm2 = 6,43 m2

So sánh: 6,43 = 6,43

Vậy: 6 m2 43 dm2 = 6,43 m2

5 tấn 23 yến = 5,23 tấn

Giải thích:

5 tấn 23 yến = 5,23 tấn

So sánh: 5,23 tấn = 5,23 tấn

Vậy: 5 tấn 23 yến = 5,23 tấn

1 thế kỉ 20 năm < 1,5 thế kỉ

Giải thích:

1 thế kỉ 20 năm = 1,2 thế kỉ

So sánh: 1,2 < 1,5

Vậy: 1 thế kỉ 20 năm < 1,5 thế kỉ

9. Tự luận
• 1 điểm
Số? Media VietJack
Xem đáp án

23,8 dm = 23 dm 80 cm = 238 000 mm

8,52 kg = 8 kg 520 g = 8 520 g

5,23 m2 = 5 m2 23 dm2 = 52 300 cm2

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp.

Gói kẹo cân nặng 250 g, gói bánh cân nặng 0,26 kg, gói bột canh cân gặng 0,2 kg, gói đường cân nặng 500 g.

- Gói ...... nặng nhất.

- Gói ...... nhẹ nhất.

- Gói bánh nặng hơn gói ...... và gói ......

Xem đáp án

Đổi: 250 g = 0,25 kg; 500 g = 0,5 kg

So sánh: 0,2 kg < 0,25 kg < 0,26 kg < 0,5 kg

Nên 0,2 kg < 250 g < 0,26 kg < 500 g.

- Gói đường nặng nhất.

- Gói bột canh nhẹ nhất.

- Gói bánh nặng hơn gói kẹo và gói bột canh.

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ:

Media VietJack

a) Viết số thập phân thích hợp vào ô trống.

 4 kg 75 g = ... kg       4 100 g = ... kg

b) Con vật nặng nhất là: ...

Xem đáp án

a)

 4 kg 75 g = 4,075 kg                            4 100 g = 4,1 kg

b) Con vật nặng nhất là: con vịt.

Giải thích:

So sánh: 4,075 kg < 4,095 kg < 4,1 kg hay 4 kg 75 g < 4,095 kg < 4 100 g.

Vậy con vịt nặng nhất

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây