Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 11. So sánh các số tập phân có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 11. So sánh các số tập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 547 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Trong các số thập phân sau, số thập phân lớn hơn 23,68 là:

23,581

23,671

23,68

23,781

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: D

So sánh: 23,581 < 23,671 < 23,68 < 23,781

Vậy: Số thập phân lớn hơn 23,68 là: 23,781

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Hai số thập phân bằng nhau là:

23,6 và 23,06

6,001 và 0,0010

1,700 và 1,70

8,04 và 8,40

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C

A. 23,6 > 23,06

B. 6,001 < 7,0010

C. 1,700 = 1,70

D. 8,04 < 8,40

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Chiều cao của bốn bạn Mai, Phương, Nam, Dũng lần lượt là 1,35 m; 1,42 m; 1,4 m; 1,38 m. Vậy bạn cao nhất trong bốn bạn là:

Mai

Phương

Nam

Dũng

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

So sánh hai số thập phân:

• Nếu phần nguyên của hai số đó khác nhau, thì số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

• Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau, thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến một hàng nào đó, số thập phân có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

• Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau, thì hai số đó bằng nhau.

So sánh: 1,35 m < 1,38 m < 1,4 m < 1,42 m

Vậy: Phương cao nhất trong bốn bạn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Các số thập phân được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

26,183; 26,018; 25,618; 25,683

25,618; 25,683; 26,018; 26,183

26,183; 26,018; 25,683; 25,618

26,018; 26,183; 25,683; 25,618

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: C

So sánh: 26,183 > 26,018 > 25,683 > 25,61

Vậy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 26,183; 26,018; 25,683; 25,61

5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.

25,13 ... 9,96

36,504 ...36,54

414,09 ...413,7

58,24 ...58,240

78,20 ...78,02

0,0324 ...0,102

9,09 ...9,009

0,621 ... 1,062

10,30 ...10,300

Xem đáp án

25,13 > 9,96

36,504 < 36,54

414,09 > 413,7

58,24 = 58,240

78,20 > 78,02

0,0324 < 0,102

9,09 > 9,009

0,621 < 1,062

10,30 = 10,300

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu Điền dấu   trước số thập phân bằng với số thập phân đã cho (ảnh 1) trước số thập phân bằng với số thập phân đã cho

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

7. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

........ ,3 < 1,3

68,4 = 68,4 ........

57,49 > 57,4 ........ > 57,47

3 ........,4 > 38,4

8 ........,5 ........= 87,5

7,47 < 7, ........ 8 < 7,4 ........

 

Xem đáp án

0,3 < 1,3

68,4 = 68,40

57,49 > 57,48 > 57,47

39,4 > 38,4

87,50 = 87,5

7,47 < 7,48 < 7,49

8. Tự luận
1 điểm

a) Viết các số 15,899; 5,998; 18,599; 18,595 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Media VietJack

b) Viết các số 507,34; 503,74; 507,43; 537,04 theo thứ tự từ lớn đến bé.

Media VietJack

Xem đáp án

a)

So sánh: 5,998 < 15,899 < 18,595 < 18,599

Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

Media VietJack

b)

So sánh: 537,04 > 507,43 > 507,34 > 503,74

Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Media VietJack

9. Tự luận
1 điểm

Nối phân số, hỗn số với số thập phân thích hợp.

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

10. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp.

Bốn bạn Bắc, Nam, Thống, Nhất có cân nặng là 29,5 kg; 32,5 kg; 31,8 kg; 32,9 kg. Biết rằng bạn Nam nhẹ nhất, bạn Thống nặng hơn bạn Bắc nhưng nhẹ hơn bạn Nhất.

Cân nặng của mỗi bạn là:

Bắc: .......                                                Nam: .......

Thống:.......              Nhất: .......

Xem đáp án

So sánh cân nặng của bốn bạn: 29,5 kg < 31,8 kg < 32,5 kg < 32,9 kg

Trong 4 bạn, Nam nhẹ nhất nên cân nặng của Nam là 29,5 kg

Thống nặng hơn Bắc nhưng nhẹ hơn Nhất nên Thống nặng 32,5 kg, Nhất nặng 32, 9 kg, Bắc nặng 31,8 kg.

Vậy:

Bắc: 31,8 kg            Nam: 29,5 kg        Thống: 32,5 kg       Nhất: 32,9 kg

11. Tự luận
1 điểm

Từ ba số và dấu phẩy : 0,: 3: 5: ,  sắp xếp các thẻ để tạo thành số thập phân thỏa mãn điều kiện sau:

a) Lớn hơn 5,03: ......

b) Nhỏ hơn 0,53: ......

c) Bằng 5,3:......

d) Lớn hơn 3,5 và nhỏ hơn 5,3:......

 

 

Xem đáp án

a) Lớn hơn 5,03: 5,30.

b) Nhỏ hơn 0,53: 0,35

c) Bằng 5,3: 5,30

d) Lớn hơn 3,5 và nhỏ hơn 5,3: 5,03.