Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 32: Nhân hai số thập phân có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 32: Nhân hai số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 562 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Kết quả của phép tính 15,4 × 4,2 là:

65,28

64,68

65,88

64,88

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

×   15,4   4,2¯           308    616¯       64,68

Vậy: 15,4 × 4,2 = 64,68

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tìm một số biết rằng nếu giảm số đó đi 5 lần, được bao nhiêu bớt đi 75,5 thì được kết quả là 165.

150,5

48,293

1 202,5

618,4

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C

Số đó là:

(165 + 75,5) × 5 = 1 202,5

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Thương là 0,15, số chia là 3,5. Vậy số bị chia là:

0,525

0,455

0,425

0,615

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

Số bị chia là:

0,15 × 3,5 = 0,525

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 50 viên gạch men hình vuông có cạnh 0,8 m. Hỏi căn phòng đó có diện tích bằng bao nhiêu mét vuông?

32 m2

25,6 m2

28 m2

30 m2

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

Diện tích một viên gạch là:

0,8 × 0,8 = 0,64 (m2)

Diện tích căn phòng đó là:

0,64 × 50 = 32 (m2)

Đáp số: 32 m2

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Thừa số

38,39

49,3

45

8,9

Thừa số

1,2

34

18,39

0,3

Tích

    
Xem đáp án

Thừa số

38,39

49,3

45

8,9

Thừa số

1,2

34

18,39

0,3

Tích

46,068

1 676,2

827,55

2,67

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. (ảnh 2)
7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a) 3,2 × 0,5 = 32 × 5 : ......

b) 3,2 × 0,5 = 32 × 5 × ......

c) 1,5 × 0,04 = 15 × 4 : ......

d) 1,5 × 0,04 = 15 × 4 × ......

Xem đáp án

a) 3,2 × 0,5 = 32 × 5 : 100

b) 3,2 × 0,5 = 32 × 5 × 0,01

c) 1,5 × 0,04 = 15 × 4 : 1000

d) 1,5 × 0,04 = 15 × 4 × 0,001

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)
 
Xem đáp án

Một tấm gỗ hình chữ nhật có chiều dài là 1,2 m. Chiều dài hơn chiều rộng 0,4 m. Vậy diện tích của tấm gỗ là 0,96 m2

Giải thích

Chiều rộng tấm gỗ là:

1,2 – 0,4 = 0,8 (m)

Diện tích tấm gỗ là:

1,2 × 0,8 = 0,96 (m2)

Đáp số: 0,96 m2

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống  Chu vi hình chữ nhật ABCD là ....m.  Diện tích hình chữ nhật ABCD là ....m2. (ảnh 1)

Chu vi hình chữ nhật ABCD là ....... m.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là ......... m2.

Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ trống  Chu vi hình chữ nhật ABCD là ....m.  Diện tích hình chữ nhật ABCD là ....m2. (ảnh 2)

Chu vi hình chữ nhật ABCD là 37,58 m.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là 83,835 m2.

Giải thích

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(11,5 + 7,29) × 2 = 37,58 (m)

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

11,5 × 7,29 = 83,835 (m2)

10. Tự luận
1 điểm
Giải bài toán sau.

Tháng trước, một cửa hàng gạo bán được 15,5 tấn. Tháng này, số gạo cửa hàng bán được gấp 1,5 lần tháng trước. Hỏi trong cả hai tháng, cửa hàng bán được bao nhiêu tấn gạo?

Xem đáp án

Trong tháng này, cửa hàng bán được số gạo là:

15,5 × 1,5 = 23,25 (tấn)

Trong cả hai tháng, cửa hàng bán được số tấn gạo là:

15,5 + 23,25 = 38,75 (tấn)

Đáp số: 38,75 tấn gạo