Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 29: Trừ hai số thập phân có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 29: Trừ hai số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 547 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a)   85,67 − 39,45 = .....

Số thích hợp điền vào ô trống là:

46,22

45,12

47,22

46,32

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

   85,6739,45¯         46,22

Vậy 85,67 − 39,45 = 46,22

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Phép tính có kết quả lớn nhất là:

15,364 + 25,38

65,38 – 28

45,67 + 12,34

78,9 – 32,1

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C

b) Phép tính có kết quả lớn nhất là:  A. 15,364 + 25,38 B. 65,38 – 28 C. 45,67 + 12,34  (ảnh 1)

So sánh 58,01 > 46,8 > 40,744 > 37,38

Nên phép tính có kết quả lớn nhất là 45,67 + 12,34

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

31,34 + 82,388

68,3 – 29,7

45,12 + 23,45

56,78 – 18,9

Xem đáp án
c) Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:  A. 31,34 + 82,388 B. 68,3 – 29,7 C. 45,12 + 23,45  (ảnh 1)
4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Từ một tấm giấy dài 450 m, người ta cắt ra làm hai tấm nhỏ hơn, trong đó có một tấm dài 175,5 m. Tính độ dài của tấm giấy còn lại?

274,5 m

275 m

275,5 m

276 m

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

Độ dài của tấm giấy còn lại là:

450 – 175,5 = 274,5 (m)

Đáp số: 274,5 m

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số bị trừ

12,75

9,8

30

0,512

Số trừ

5,3

4,45

7,125

0,123

Hiệu

    
Xem đáp án

Số bị trừ

12,75

9,8

30

0,512

Số trừ

5,3

4,45

7,125

0,123

Hiệu

7,45

5,35

22,875

0,389

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

Đặt tính rồi tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính (ảnh 2)
7. Tự luận
1 điểm

Số?

58,92 – .....= 34,67

89,6 – ..... = 45,3

105,75 – ....= 62,48

123,45 – .....= 78,12

Xem đáp án

58,92 – 24,25 = 34,67

Giải thích

58,92 34,67 = 24,25

89,6 – 44,3 = 45,3

Giải thích

89,6 45,3 = 44,3

105,75 – 43,27 = 62,48

Giải thích

105,75 62,48 = 43,27

123,45 – 45,33 = 78,12

Giải thích

123,45 78,12 = 45,33

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) 945,23 + 1 234,56 678,9 345,67

Tính giá trị biểu thức:  A) 945,23 + 1 234,56 – 678,9 – 345,67     B) 789,45 – (56,78 + 23,45) + 12,34 (ảnh 1)

b) 789,45 (56,78 + 23,45) + 12,34

Tính giá trị biểu thức:  A) 945,23 + 1 234,56 – 678,9 – 345,67     B) 789,45 – (56,78 + 23,45) + 12,34 (ảnh 2)
Xem đáp án

a) 945,23 + 1234,56 678,9 345,67

= 2 179,79 – 678,9 – 345,67

= 1 500,89 – 345,67

= 1 155,22

b) 789,45 (56,78 + 23,45) + 12,34

= 789,45 – 80,23 + 12,34

= 709,22 + 12,34

= 721,56

9. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng để xếp những chiếc bánh vào đĩa:

Nối phép tính với kết quả tương ứng để xếp những chiếc bánh vào đĩa: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính với kết quả tương ứng để xếp những chiếc bánh vào đĩa: (ảnh 2)
10. Tự luận
1 điểm
Giải bài toán sau:

Chú Minh có hai túi gạo. Sau khi chú đổ 3,25 kg gạo từ túi thứ nhất sang túi thứ hai, thì túi thứ nhất còn lại 10,7 kg gạo. Biết rằng lúc đầu túi thứ nhất có ít hơn túi thứ hai 4,4 kg. Hỏi lúc đầu trong túi thứ hai có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Lượng gạo trong túi thứ nhất lúc đầu là:

10,7 + 3,25 = 13,95 (kg)

Lượng gạo trong túi thứ hai lúc đầu là:

13,95 + 4,4 = 18,35 (kg)

Đáp số: 18,35 kg