Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 28: Cộng hai số thập phân có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 28: Cộng hai số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 551 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Tổng của 34,8 và 15,67 là:

50,47

49,47

51,47

48,47

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

+   34,815,67¯      50,47

Vậy tổng của 34,8 và 15,67 là 50,47

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)                              589,45 + 24,78 = .....

564,67

550,65

564,75

614,23

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

+   589,45   24,78¯      614,23

Vậy 589,45 + 24,78 = 614,23

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Phép tính có kết quả lớn nhất là:

45,2 + 32,8

67,15 + 22,45

25,6 + 48,9

50,3 + 39,7

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: D

c) Phép tính có kết quả lớn nhất là:  A. 45,2 + 32,8 B. 67,15 + 22,45 C. 25,6 + 48,9 D. 50,3 + 39,7 (ảnh 1)

So sánh 90 > 89,6 > 78 > 74,5 nên phép tính có kết quả lớn nhất là 50,3 + 39,7

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Một sợi dây xanh dài 42,6 m, sợi dây vàng dài hơn sợi dây xanh 15,3 m. Vậy cả hai sợi dây dài:

57,9 m

100,5 m

62,9 m

58,6 m

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: B

Sợi dây vàng dài số mét là:

42,6 + 15,3 = 57,9 (m)

Cả hai sợi dây dài số mét là:

42,6 + 57,9 = 100,5 (m)

Đáp số: 100,5 m

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

Đặt tính rồi tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính (ảnh 2)
6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)
7. Tự luận
1 điểm

Nối 

Nối (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối (ảnh 2)
8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp (>, <, =)?

a) 53,12 + 26,45 ....... 1 43,77 + 24,94

b) 85,67 + 14,23 ....... 1 84,67 + 15,23

Xem đáp án

a) 53,12 + 26,45 > 43,77 + 24,94

Giải thích

53,12 + 26,45 = 79,57

43,77 + 24,94 = 68,71

Vì 79,57 > 68,71

Nên 53,12 + 26,45 > 43,77 + 24,94

b) 85,67 + 14,23 = 84,67 + 15,23

Giải thích

85,67 + 14,23 = 99,9

84,67 + 15,23 = 99,9

Vì 99,9 = 99,9

Nên 85,67 + 14,23 = 84,67 + 15,23

9. Tự luận
1 điểm

Tính:

Tính:  A) 6,5 + 7,3 + 4,2        B) 28,7 + 5,6 + 11,9        C) 18,4 + 12,56 + 9,34 (ảnh 1)
 
Xem đáp án

a) 6,5 + 7,3 + 4,2

= 13,8 + 4,2

= 18

b) 28,7 + 5,6 + 11,9

= 34,3 + 11,9

= 46,2

c) 18,4 + 12,56 + 9,34

= 30,96 + 9,34

= 40,3

d) 45,75 + 13,28 + 6,47

= 59,03 + 6,47

= 65,5

 

 

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 7,05 + 9,66 + 3,95 + 12,34

b) 15,46 + 24,45 + 14,54

 

Xem đáp án

a) 7,05 + 9,66 + 3,95 + 12,34

= (7,05 + 3,95) + (9,66 + 12,34)

= 11 + 22

= 33

b) 15,46 + 24,45 + 14,54

= (15,46 + 14,54) + 24,45

= 30 + 24,45

= 54,45