Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 20. Số thập phân bằng nhau có đáp án
10 câu hỏi
A) Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:9,05 = ….?.....
9,050
9,550
9,505
9,5
a) Đáp án đúng là: A
9,05 = 9,050
b) Hai số thập phân không bằng nhau là:
146,6 và 146,60
1,001 và 1,0010
3,700 và 3,70
9,04 và 9,40
b) Đáp án đúng là: D
Hai số thập phân không bằng nhau là 9,04 và 9,40
C) Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?
60,06
6,060
60,600
600,600
c) Đáp án đúng là: A
Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhấtlà:60,06
d) Chữ số thích hợp để điền vào chỗ trống: 45,…32 = 45,132
2
3
4
1
d) Đáp án đúng là: D
45,132 = 45,132
Viết số thập phân ở dạng gọn nhất.
6,600 = 2,0800 =
34,70 = 197,600 =6,600 = 6,6 2,0800 = 2,08
34,70 = 34,7 197,600 = 197,6
Viết thành số thập phân có ba chữ số ở phần thập phân:
A) 46,20500 = | B) 34,6 = | C) 24 = |
a) 46,20500 = 46,205 | b) 34,6 = 34,600 | c) 24 = 24,000 |
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) 103,000 = 1 300 | b) 42,3 kg = 42,03 kg |
c) 11,500 = 11,50 | d) 739,00 = 739,000 |
e) 18,09 = 18,900 |
|
a) 103,000 = 1 300Sửa: 103,000 = 103
c) 11,500 = 11,50
e) 18,09 = 18,900Sửa: 18,900 = 18,9 |
b) 42,3 kg = 42,03 kgSửa: 42,3 kg = 42,30 kg
d) 739,00 = 739,000
|
Tô màu giống nhau vào các cặp số đo bằng nhau:


Em hãy nối các số thập phân bằng nhau.


Thêm hoặc bớt các chữ số 0 thích hợp để phần thập phân của mỗi cặp số sau có số chữ số bằng nhau.
a) 69,03 và 0,3: | b) 67,900 và 1,34: |
c) 457,1 và 5,580: | d) 78 và 4,85: |
a) 69,03 và 0,3: 69,03 và 0,30 | b) 67,900 và 1,34: Cách 1: 67,90 và 1,34 Cách 2: 67,900 và 1,340 |
c) 457,1 và 5,580: Cách 1: 457,100 và 5,580 Cách 2: 457,10 và 5,58 | d) 78 và 4,85: 78,00 và 4,85 |

a) 103,000 = 1 300
c) 11,500 = 11,50






