Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 19. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 19. Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 554 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Số “Không phẩy hai mươi ba” được viết là:

0,32

0,23

0,22

0,33

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

Số “Không phẩy hai mươi ba” được viết là 0,23.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Chữ số 6 trong số 9,276 có giá trị là:

610

6

6100

61000

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: D

Chữ số 6 trong số 9,276 có giá trị là 61  000

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Số thập phân gồm hàng phần mười là 4 và hàng phần trăm là 9 là:

4,9

0,94

0,49

9,4

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: C

Số thập phân gồm hàng phần mười là 4 và hàng phần trăm là 9 là 0,49

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Số thập phân nào sau đây có chữ số hàng đơn vị giống với chữ số hàng phần trăm.

404,04

41,41

4,834

5,85

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: D

Số thập phân có chữ số hàng đơn vị giống với chữ số hàng phần trăm5,85

5. Tự luận
1 điểm

Đọc các số thập phân:

a) 15,78: ........................................................................ 

b) 92,34: ........................................................................

c) 307,89: ........................................................................

d) 0,456: ........................................................................

 

Xem đáp án

a) 15,78: Mười lăm phẩy bảy mươi tám

b) 92,34: Chín mươi hai phẩy ba mươi tư

c) 307,89: Ba trăm linh bảy phẩy tám mươi chín

d) 0,456: Không phẩy bốn trăm năm mươi sáu

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân gồm:

a) Mười hai đơn vị, bốn phần mười: ........

b) Ba mươi đơn vị, tám mươi lăm phần trăm: .........

c) Hai mươi lăm đơn vị, ba trăm bảy mươi lăm phần nghìn: .........

d) Sáu đơn vị, hai mươi ba phần nghìn: ........

Xem đáp án

a) Mười hai đơn vị, bốn phần mười: 12,4

b) Ba mươi đơn vị, tám mươi lăm phần trăm: 30,85

c) Hai mươi lăm đơn vị, ba trăm bảy mươi lăm phần nghìn: 25,375

d) Sáu đơn vị, hai mươi ba phần nghìn: 6,023

7. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi chữ số của một số thập phân vào một ô trống ở hàng thích hợp (theo mẫu):

Số thập phân

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

56,64

 

 

5

6

6

4

 

100,01

......

......
......
......
......
......
......

34,649

......
......
......
......
......
......
......

2450,864

 
......
 
......
 
......
......
......
......
......
Xem đáp án

Số thập phân

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

56,64

 

 

5

6

6

4

 

100,01

 

1

0

0

0

1

 

34,649

 

 

3

4

6

4

9

2450,864

2

4

5

0

8

6

4

8. Tự luận
1 điểm

Số?

Số

36,02

238,61

0,602

Giá trị của chữ số 2

   

Giá trị của chữ số 6

   
Xem đáp án
Số?  Số     36,02     238,61     0,602     Giá trị của chữ số 2      Giá trị của chữ số 6        (ảnh 1)
9. Tự luận
1 điểm
Trả lời các câu hỏi sau:

Cho số thập phân 47,682.

a) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì chữ số 8 thuộc hàng nào của số mới?

b) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì chữ số 7 thuộc hàng nào của số mới?

Xem đáp án

a) Hàng phần nghìn

Giải thích

Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì ta được số mới là 4,7682. Khi đó chữ số 8 thuộc hàng phần nghìn.

b) Hàng trăm

Giải thích:

Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì ta được số mới là 4 768,2. Khi đó chữ số 7 thuộc hàng trăm.

10. Tự luận
1 điểm
Số?

Thanh đang nghĩ đến một số thập phân mà phần nguyên là số chẵn lớn nhất có hai chữ số, phần thập phân là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số.

Vậy Thanh đang nghĩ đến số ........

Xem đáp án

Thanh đang nghĩ đến một số thập phân mà phần nguyên là số chẵn lớn nhất có hai chữ số, phần thập phân là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số. Vậy Thanh đang nghĩ đến số 98,101

Giải thích:

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là: 98

Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là: 101

Vậy số thập phân mà Tâm đang nghĩ đến là: 98,101