Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 1. Ôn tập số tự nhiên và các phép tính có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 CTST Bài 1. Ôn tập số tự nhiên và các phép tính có đáp án

A
Admin
ToánLớp 549 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Làm tròn số 2 765 813 đến hàng chục nghìn ta được:

2 800 000

2 776 000

2 766 000

2 770 000

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: D

Số 2 765 813 có chữ số hàng nghìn là 5 nên ta làm tròn lên.

Thêm 1 vào chữ số hàng chục nghìn, các chữ số bên phải chữ số hàng chục nghìn chuyển thành số 0.

Vậy làm tròn số 2 765 813 đến hàng chục nghìn ta được 2 770 000

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số lớn nhất trong các số 301 322; 300 203; 311 022; 301 233 là:

301 322

300 203

311 022

301 233

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C

- Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.

- Để so sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau, ta lần lượt so sánh từng cặp chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải) cho đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Ở cặp chữ số khác nhau đó, chữ số nào lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.

Ta so sánh các số đã cho: 311 022  > 301 322 > 301 233 > 300 203

Vậy số lớn nhất là: 311 022

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c)Số “Tám trăm sáu mươi tư triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn hai trăm linh một” được viết là:

864 735 201

864 753 201

864 755 210

846 753 210

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

Số “Tám trăm sáu mươi tư triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn hai trăm linh một” được viết là: 864 753 201

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Trong số 20 523 025, giá trị của chữ số 3 là:

3 000 000

300 000

30 000

3 000

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: D

Trong số 20 523 025 chữ số 3 ở vị trí hàng nghìn nên có giá trị là 3 000.

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)
6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a) Viết các số 4 865; 3 899; 5 072; 5 027 theo thứ tự từ bé đến lớn

Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) Viết các số 4 865; 3 899; 5 072; 5 027 theo thứ tự từ bé đến lớn (ảnh 1)

b) Viết các số 2847 ; 2874 ; 3042 ; 3054 theo thứ tự từ lớn đến bé

Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) Viết các số 4 865; 3 899; 5 072; 5 027 theo thứ tự từ bé đến lớn (ảnh 2)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) Viết các số 4 865; 3 899; 5 072; 5 027 theo thứ tự từ bé đến lớn (ảnh 3)
7. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

876 × 10 = …..

230 : 10 =…..

8 569 × 100 =….

6 800 : 100 =….

576 × 1 000 =…..

84 000 : 1 000 =….

Xem đáp án

Khi nhân một số với 10, 100, 1 000, ... ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, ... chữ số 0 vào bên phải số đó.

Khi chia một số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, ... cho 10, 100, 1 000, ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba chữ số 0 ở bên phải số đó.

876 × 10 = 8 760

230 : 10 = 23

8 569 × 100 = 856 900

6 800 : 100 = 68

576 × 1 000 = 576 000

84 000 : 1 000 = 84

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

 

a) 13 105 × 3 + 1 230 × 4 + 1 005

 

b) 18 560 – (680 + 130) × 2

c) 23 645 – 12 516 : 3

d) 340 × 5 : 4

 

Xem đáp án

a) 13 105 × 3 + 1 230 × 4 + 1 005

= 39 315 + 4 920 + 1 005

= 44 235 + 1 005

= 45 240

b) 18 560 – (680 + 130) × 2

= 18 560 – 810 × 2

= 18 560 – 1 620

= 16 940

c) 23 645 – 12 516 : 3

= 23 645 – 4 172

= 19 473

d) 340 × 5 : 4

= 1 700 : 4

= 425

9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) 12 300 + 12 400 + 12 600 + 12 700
b) 7 194 × 64 + 7 194 × 36
Xem đáp án

a) 12 300 + 12 400 + 12 600 + 12 700

= (12 300 + 12 700) + (12 600 + 12 400)

= 25 000 + 25 000

= 50 000

b) 7 194 × 64 + 7 194 × 36

= 7 194 × (64 + 36)

= 7 194 × 100

= 719 400

10. Tự luận
1 điểm

Hai lớp 5A và 5B cùng góp được 450 000 đồng để thuê sân bóng đá. Biết số tiền góp được của lớp 5B nhiều hơn số tiền góp được của lớp 5A là 10 000 đồng. Hỏi mỗi lớp góp được bao nhiêu tiền để thuê sân bóng đá?

Xem đáp án
Tóm tắt:
Hai lớp 5A và 5B cùng góp được 450 000 đồng để thuê sân bóng đá. Biết số tiền góp được của lớp 5B nhiều hơn (ảnh 1)

Lớp 5A góp số tiền để thuê sân bóng là:

(450 000 – 10 000) : 2 = 220 000 (đồng)

Lớp 5B góp số tiền mua bóng là:

450 000 – 220 000 = 230 000 (đồng)

Đáp số: Lớp 5A: 220 000 đồng; Lớp 5B: 230 000 đồng

11. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp.

Dưới đây là bảng thống kê doanh thu trong bốn ngày cuối tuần ở một cửa hàng bán hoa.

Ngày

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ nhật

Số tiền (đồng)

4 856 000

4 709 000

7 048 000

5 634 000

Trong bốn ngày đó:

a) Cửa hàng bán hoa có doanh thu nhiều nhất vào ngày ....... , có doanh thu ít nhất vào ngày ........

b) Làm tròn doanh thu mỗi ngày đến hàng chục nghìn ta được bảng sau.

Ngày

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ nhật

Số tiền (đồng)

....

....

....

....

c) Doanh thu trung bình mỗi ngày của cửa hàng là ........... đồng.

Xem đáp án

Trong bốn ngày đó:

a) Cửa hàng bán hoa có doanh thu nhiều nhất vào ngày Thứ Bảy, có doanh thu ít nhất vào ngày Thứ Sáu

b) Làm tròn doanh thu mỗi ngày đến hàng chục nghìn ta được bảng sau.

Ngày

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ nhật

Số tiền (đồng)

4 860 000

4 710 000

7 050 000

5 630 000

c) Doanh thu trung bình mỗi ngày của cửa hàng là 5 561 750 đồng.

Giải thích:

Doanh thu trung bình mỗi ngày của cửa hàng là:

(7 048 000 + 5 634 000 + 4 856 000 + 4 709 000) : 4 = 5 561 750 đồng.