Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức Bài 6: Ôn tập có đáp án
7 câu hỏi


Điền vần iêu, uyt, iêm và dấu thanh vào chỗ trống rồi viết lại các từ.
h1 sáo | b1 diễn | dừax1 | lưỡi l1 |
xeb1 | đ1 cao | đ1 khiển | lây nh1 |
huýtsáo | biểudiễn | dừa xiêm | lưỡi liềm |
xe buýt | đỉnhcao | điềukhiển | lây nhiễm |
Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu:
a) Mẹ, em, dạy, rửa tay, khi ăn, trước,
à 11111111111111
a) Đèn, có, giao thông, ba màu,
à 11111111111111a) Mẹ dạy em rửa tay trước khi ăn.
b) Đèn giao thông có ba màu.

A. huýt
Điền từ thích hợp vào bảng dưới đây:
điểm tốt | loanh quanh | kế hoạch | nghiêm túc |
chim oanh | hồng xiêm | kiểm điểm | hoành tráng |
Từ chứa vần “oanh” | Từ chứa vần “iêm” |
111111 111111 111111 | 111111 111111 111111 |
- Từ chứa vần oanh: loanh quanh, chim oanh, hoành tráng.
- Từ chứa vần iêm: điểm tốt, nghiêm túc, hồng xiêm, kiểm điểm.
Em hãy điền vần “uyt” hoặc “uych” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống:

- Hình 1: quả quýt.
- Hình 2: ngã huỵch.
Hãy kể về lần em được bố mẹ khen ngợi.

Mẫu tham khảo:
Cuối tuần, em được nghỉ học. Sáng sớm, em thức dậy từ sớm. Sau đó, em đã giúp mẹ một số công việc: phơi quần áo, quét nhà, nhặt rau. Tối đó, mẹ đã khen ngợi em. Em cảm thấy rất hạnh phúc.








