Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ Bài 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ Bài 2 có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 1165 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

ĐỌC THÀNH TIẾNG

Thạch Sanh

Đàn kêu: ai chém chằn tinh

Cho mày vinh hiển dự mình quyền sang?

Đàn kêu: ai chém xà vương

Đem nàng công chúa triều Đường về đây?

Đàn kêu: hỡi Lý Thông mày

Cớ sao phụ nghĩa lại rày vong ân?

Đàn kêu: Sao ở bất nhân

Biết ăn quả lại quên ân người trồng?

Xem đáp án

Học sinh đọc bài thành tiếng.

2. Tự luận
1 điểm

Từ “rừng cọ” xuất hiện bao nhiêu lần trong bài thơ? (ảnh 1)

Từ “rừng cọ” xuất hiện bao nhiêu lần trong bài thơ?

Từ “rừng cọ” xuất hiện bao nhiêu lần trong bài thơ? (ảnh 2)

Xem đáp án

C. 3 lần

3. Tự luận
1 điểm

Ở khổ (2), nhà thơ lên rừng cọ giữa buổi trưa hè để làm gì? (ảnh 1)

 

Ở khổ (2), nhà thơ lên rừng cọ giữa buổi trưa hè để làm gì?

A. Để nằm bên cạnh bờ suối, lắng nghe tiếng nước chảy.

B. Để gối đầu lên thảm cỏ, nhìn trời xanh, lá che.

C. Để tựa lưng vào gốc cây, tận hưởng làn gió mát lành.

D. Để làm một ngôi nhà thân yêu.

Xem đáp án

B. Để gối đầu lên thảm cỏ, nhìn trời xanh, lá che

4. Tự luận
1 điểm

Tiếng mưa trong rừng cọ giống như cái gì? (ảnh 1)

Tiếng mưa trong rừng cọ giống như cái gì?

A. Tiếng thác dội về.

B. Tiếng đàn piano.

C. Tiếng cồng chiêng.

C. Tiếng đàn chuồng

Xem đáp án

A. Tiếng thác dội về.

5. Tự luận
1 điểm

Nối để tạo thành các câu hoàn chỉnh.

Nối để tạo thành các câu hoàn chỉnh. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối để tạo thành các câu hoàn chỉnh. (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống:

Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Phía đầu làng em có một cây đa già. Nhìn từ xa, cây trông như một chiếc ô xanh to khổng lồ. Dân làng quý cây lắm. Khi đi xa quê hương, ai cũng nhớ về cây đa.

7. Tự luận
1 điểm

Điền từ “quả xoài, thuyền buồm, suất cơm” thích hợp vào chỗ trống: Điền từ “quả xoài, thuyền buồm, suất cơm” thích hợp vào chỗ trống:  (ảnh 1)

Xem đáp án

- Hình 1: quả xoài.

- Hình 2: thuyền buồm.

- Hình 3: suất cơm.