Bài tập đường tròn
Đề thi

Bài tập đường tròn

A
Admin
ToánLớp 677 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a) Nếu điếm P thuộc đường tròn (O; R) thì OP = R;

b) Nếu điểm P thuộc hình tròn (O; R) thì OP < R;

c) Nếu điểm P nằm bên trong đường tròn (O; R) thì OP > R.

Xem đáp án

a) Đúng                         

b) Sai                   

c) Sai

2. Tự luận
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a) Nếu điểm M thuộc hình tròn (O; R) thì OM = R;

b) Nếu điểm M thuộc đường tròn (O; R) thì OM < R;

c) Nếu điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O; R) thì OM > R.

Xem đáp án

a) Đúng                         

b) Sai                  

c) Đúng

3. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau, điền vào chỗ trống cho đúng:

a) Các điểm nằm trên đường tròn (O) là: ...

b) Các điểm nằm bên ngoài đường tròn (O) là: ...

c) Các điểm nằm bên trong đường tròn (O) là: ...

d) Các dây của đường tròn (O) là: ...

e) Đường kính của đường tròn (O) là

Xem đáp án

a) A, B, C, D                 

b) G, H                

c) I, F

d) AB, CD

e) BE

4. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau, điền vào chỗ trống cho đúng:

a) Các điểm nằm trên đường tròn (O) là: ...

b)Các điểm, nằm bên ngoài, đường tròn (O) là: ...

c) Các điểm nằm bên trong đường tròn (O) là: ...

d) Các dây của đương tròn (O) là: ...

e) Đường kính của đường tròn (O) là:

Xem đáp án

a) M, BN, C, D              

b) B, K                

c) A, I, G

d)  CN

e) MN

5. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 4 cm.

a) Dùng compa vẽ đường tròn tâm A, bán kính 2cm.

b) Dùng compa vẽ tất cả những điểm cách B một khoảng 3cm.

c) Có bao nhiêu điểm vừa cách A 2cm, vừa cách B 3cm?

Xem đáp án

a,b) HS tự vẽ hình         

c) Có hai điểm

6. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 5 cm.

a) Dùng compa vẽ đường tròn tâm A, bán kính 2cm.

b) Dùng compa vẽ tất cả nhũng điểm cách B một khoảng 3cm.

c) Có bao nhiêu điểm vừa cách A 2cm, vừa cách B 3cm?

Xem đáp án

a,b) HS tự vẽ hình         

c) Có hai điểm

7. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường tròn tâm O và tâm I bán kính 2cm, trong đó điểm I nằm trên đường tròn (O) và cắt nhau tại A, B.

a) Vẽ các đường tròn tâm A, tâm B bán kính 2cm.

b) Hai đường tròn trên có đi qua O và I không? Chúng có cắt nhau không? Vì sao?

Xem đáp án

a) HS tự vẽ hình.

b) Hai đường tròn trên có đi qua O và I. Chúng có cắt nhau.

8. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên có hai đường tròn (O; 3cm) và (O1; 3cm). Điểm O1 nằm trên đường tròn tâm O.

a) Vẽ đường tròn tâm A, bán kính 3cm.

b) Vì sao đường tròn (A; 3cm) đi qua O và O1?

Xem đáp án

a) HS tự vẽ hình.

b) Đường tròn (A; 3cm) đi qua O và O1 vì OA =O1A = 3 cm.

9. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng MN = 6 cm. Vẽ đường tròn (M; 5cm), đường tròn này cắt MN tại E. Vẽ đường tròn (N; 3 cm), đường tròn này cắt MN tại F. Hai đường tròn tâm M và tâm N cắt nhau tại P và Q.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng MP, NP, MQNQ.

b) Chứng tỏ F là trung điểm của đoạn thẳng MN.

c) Tính độ dài đoạn thẳng EF

Xem đáp án

a) Tính được MP = MQ = 5 cm; NP = NQ = 3 cm.

b) F là trung điểm của đoạn thẳng MN F nằm giữa hai điểm MN, đồng thời MF = NF = 3 cm

c) Tính được EF = 2 cm.

 

10. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 4 cm. Vẽ các đường tròn (A; 3cm) và (B; 2cm). Các đường tròn này lần lượt cắt AB tại C và D. Hai đường tròn tâm A và tâm B cắt nhau tại P và Q.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AP, BP, AQ và BQ.

b) Chứng tỏ D là trung điểm của đoạn thẳng AB.

c) Tính độ dài đoạn thẳng CD.

Xem đáp án

a) Tính được ABP = AQ = 3cm ; BP = BQ = 2cm

b) D là trung điểm của AB vì BD = DA = 2 cm = AB2

c) Tính được CD = 1cm.

11. Tự luận
1 điểm

Dùng compa để so sánh các đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây và ghi lại các đoạn thẳng bằng nhau.

 

Xem đáp án

Xác định được CD = GH < IK < AB < EF

 
12. Tự luận
1 điểm

Dùng compa để so sánh các đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây và ghi lại các đoạn thẳng bằng nhau.

 

Xem đáp án

Xác định được PQ < RT = GH < MN = KS

13. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường tròn tâm O, đường kính AD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AO cắt đường tròn tâm O ở B và F. Vẽ đường tròn tâm D, bán kính DO cắt đường tròn tâm O ở C E (BC thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AD). Dùng compa so sánh các dây AB, BC, CD, DE, EFFA.

Xem đáp án

Xác định được AB = BC = CD = DE = EF = FA.

14. Tự luận
1 điểm

Vẽ lại các hình sau (đúng kích thước như hình đã cho):

 

Xem đáp án

a) Bước 1. Vẽ đường tròn (O,1cm) và đường tròn (O,2 cm).

Bước 2. Chia đường tròn (O;2crn) thành 6 cung bằng nhau bởi các điểm chia: O1,O2, O3,O4, O5, O6

Bước 3. Vẽ 6 đường tròn tương ứng.

b) Bước 1. Vẽ hình vuông và hai đường chéo cắt nhau tại O.

Bước 2. Vẽ 5 đường tròn có bán kính lần lượt bằng bán kính của 5 đường tròn đã cho.

Bước 3. Tô màu như hình vẽ.

c) Bước 1. Vẽ đường tròn (O;2cm) rồi chia đường tròn thành 6 cung bằng nhau bởi các điểm chia: O1,O2, O3,O4, O5, O6

Bước 2. Lấy 6 điểm đó là tâm vẽ các cung tròn (chỉ vẽ các cung là giao của đường tròn thứ hai với đường tròn (O;2 cm).

15. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ sau, điền vào chỗ trống cho đúng:

Các điểm nằm trên đường tròn (O) là: ...

b) Các điểm nằm bên ngoài đường tròn (O) là: ...

c) Các điểm nằm bên trong đường tròn (O) là: ...

d) Các dây của đường tròn (O) là: ...

e) Đường kính của đường tròn (O) là: ...

Xem đáp án

a) A,M, B.                      

b) N, E.               

c) Q, P.

d) MA, MB.                  

e) AB

16. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường tròn tâm O, đường kính AB. Điểm C nằm trên đường tròn. Kẻ các đoạn thẳng CA, CO, CB. Kể tên các bán kính, các dây của đường tròn

Xem đáp án

Các bán kính của đường tròn là: OA, OB, OC.

Các dây của đường tròn là: CA,CB.

17. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng CD = 6 cm.

a) Dùng compa vẽ đường tròn tâm C, bán kính 3cm.

b) Dùng compa vẽ tất cả những điểm cách D một khoảng 5cm.

c) bao nhiêu điểm vừa cách C 3cm, vừa cách D 5cm?

Xem đáp án

a, b) HS tự vẽ hình.        c) Có hai điểm

18. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng CD = 6 cm. Vẽ đường tròn (C; 3 cm), đường tròn này cắt CD tại E. Vẽ đưòng tròn (D; 4 cm), đường tròn này cắt CD tại F. Hai đường tròn tâm C và tâm D cắt nhau tại M và N.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng CM, DN, CNDM.

b) Chứng tỏ E là trung điểm của đoạn thẳng CD

c) Tính độ dài đoạn thẳng EF.

Xem đáp án

a) Tính được CM = CN = 3 cm; DM = DN = 4 Cm.

b) E là trung điểm của đoạn thẳng CD vì E nằm giữa hai điểm C, D và CE = DE = 3 cm.

 c) Tính được EF = 1cm.

19. Tự luận
1 điểm

Dùng compa để so sánh các đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây và ghi lại các đoạn thẳng bằng nhau.

Xem đáp án

Xác định được IK < MN = GH < AB = PQ