Bài tập đường tròn
19 câu hỏi
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Nếu điếm P thuộc đường tròn (O; R) thì OP = R;
b) Nếu điểm P thuộc hình tròn (O; R) thì OP < R;
c) Nếu điểm P nằm bên trong đường tròn (O; R) thì OP > R.
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Nếu điểm M thuộc hình tròn (O; R) thì OM = R;
b) Nếu điểm M thuộc đường tròn (O; R) thì OM < R;
c) Nếu điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O; R) thì OM > R.
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
Cho hình vẽ sau, điền vào chỗ trống cho đúng:
a) Các điểm nằm trên đường tròn (O) là: ...
b) Các điểm nằm bên ngoài đường tròn (O) là: ...
c) Các điểm nằm bên trong đường tròn (O) là: ...
d) Các dây của đường tròn (O) là: ...
e) Đường kính của đường tròn (O) là
a) A, B, C, D
b) G, H
c) I, F
d) AB, CD
e) BE
Cho hình vẽ sau, điền vào chỗ trống cho đúng:
a) Các điểm nằm trên đường tròn (O) là: ...
b)Các điểm, nằm bên ngoài, đường tròn (O) là: ...
c) Các điểm nằm bên trong đường tròn (O) là: ...
d) Các dây của đương tròn (O) là: ...
e) Đường kính của đường tròn (O) là:
a) M, BN, C, D
b) B, K
c) A, I, G
d) CN
e) MN
Cho đoạn thẳng AB = 4 cm.
a) Dùng compa vẽ đường tròn tâm A, bán kính 2cm.
b) Dùng compa vẽ tất cả những điểm cách B một khoảng 3cm.
c) Có bao nhiêu điểm vừa cách A 2cm, vừa cách B 3cm?
a,b) HS tự vẽ hình
c) Có hai điểm
Cho đoạn thẳng AB = 5 cm.
a) Dùng compa vẽ đường tròn tâm A, bán kính 2cm.
b) Dùng compa vẽ tất cả nhũng điểm cách B một khoảng 3cm.
c) Có bao nhiêu điểm vừa cách A 2cm, vừa cách B 3cm?
a,b) HS tự vẽ hình
c) Có hai điểm
Vẽ đường tròn tâm O và tâm I bán kính 2cm, trong đó điểm I nằm trên đường tròn (O) và cắt nhau tại A, B.
a) Vẽ các đường tròn tâm A, tâm B bán kính 2cm.
b) Hai đường tròn trên có đi qua O và I không? Chúng có cắt nhau không? Vì sao?
a) HS tự vẽ hình.
b) Hai đường tròn trên có đi qua O và I. Chúng có cắt nhau.
Cho hình vẽ bên có hai đường tròn (O; 3cm) và (; 3cm). Điểm nằm trên đường tròn tâm O.
a) Vẽ đường tròn tâm A, bán kính 3cm.
b) Vì sao đường tròn (A; 3cm) đi qua O và ?
a) HS tự vẽ hình.
b) Đường tròn (A; 3cm) đi qua O và O1 vì OA =A = 3 cm.
Cho đoạn thẳng MN = 6 cm. Vẽ đường tròn (M; 5cm), đường tròn này cắt MN tại E. Vẽ đường tròn (N; 3 cm), đường tròn này cắt MN tại F. Hai đường tròn tâm M và tâm N cắt nhau tại P và Q.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng MP, NP, MQ và NQ.
b) Chứng tỏ F là trung điểm của đoạn thẳng MN.
c) Tính độ dài đoạn thẳng EF
a) Tính được MP = MQ = 5 cm; NP = NQ = 3 cm.
b) F là trung điểm của đoạn thẳng MN vì F nằm giữa hai điểm M và N, đồng thời MF = NF = 3 cm
c) Tính được EF = 2 cm.
Cho đoạn thẳng AB = 4 cm. Vẽ các đường tròn (A; 3cm) và (B; 2cm). Các đường tròn này lần lượt cắt AB tại C và D. Hai đường tròn tâm A và tâm B cắt nhau tại P và Q.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AP, BP, AQ và BQ.
b) Chứng tỏ D là trung điểm của đoạn thẳng AB.
c) Tính độ dài đoạn thẳng CD.
a) Tính được ABP = AQ = 3cm ; BP = BQ = 2cm
b) D là trung điểm của AB vì BD = DA = 2 cm =
c) Tính được CD = 1cm.
Dùng compa để so sánh các đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây và ghi lại các đoạn thẳng bằng nhau.
Xác định được CD = GH < IK < AB < EF
Dùng compa để so sánh các đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây và ghi lại các đoạn thẳng bằng nhau.
Xác định được PQ < RT = GH < MN = KS
Vẽ đường tròn tâm O, đường kính AD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AO cắt đường tròn tâm O ở B và F. Vẽ đường tròn tâm D, bán kính DO cắt đường tròn tâm O ở C và E (B và C thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AD). Dùng compa so sánh các dây AB, BC, CD, DE, EF và FA.
Xác định được AB = BC = CD = DE = EF = FA.
Vẽ lại các hình sau (đúng kích thước như hình đã cho):
a) Bước 1. Vẽ đường tròn (O,1cm) và đường tròn (O,2 cm).
Bước 2. Chia đường tròn (O;2crn) thành 6 cung bằng nhau bởi các điểm chia:
Bước 3. Vẽ 6 đường tròn tương ứng.
b) Bước 1. Vẽ hình vuông và hai đường chéo cắt nhau tại O.
Bước 2. Vẽ 5 đường tròn có bán kính lần lượt bằng bán kính của 5 đường tròn đã cho.
Bước 3. Tô màu như hình vẽ.
c) Bước 1. Vẽ đường tròn (O;2cm) rồi chia đường tròn thành 6 cung bằng nhau bởi các điểm chia:
Bước 2. Lấy 6 điểm đó là tâm vẽ các cung tròn (chỉ vẽ các cung là giao của đường tròn thứ hai với đường tròn (O;2 cm).
Cho hình vẽ sau, điền vào chỗ trống cho đúng:
Các điểm nằm trên đường tròn (O) là: ...
b) Các điểm nằm bên ngoài đường tròn (O) là: ...
c) Các điểm nằm bên trong đường tròn (O) là: ...
d) Các dây của đường tròn (O) là: ...
e) Đường kính của đường tròn (O) là: ...
a) A,M, B.
b) N, E.
c) Q, P.
d) MA, MB.
e) AB
Vẽ đường tròn tâm O, đường kính AB. Điểm C nằm trên đường tròn. Kẻ các đoạn thẳng CA, CO, CB. Kể tên các bán kính, các dây của đường tròn
Các bán kính của đường tròn là: OA, OB, OC.
Các dây của đường tròn là: CA,CB.
Cho đoạn thẳng CD = 6 cm.
a) Dùng compa vẽ đường tròn tâm C, bán kính 3cm.
b) Dùng compa vẽ tất cả những điểm cách D một khoảng 5cm.
c) Có bao nhiêu điểm vừa cách C 3cm, vừa cách D 5cm?
a, b) HS tự vẽ hình. c) Có hai điểm
Cho đoạn thẳng CD = 6 cm. Vẽ đường tròn (C; 3 cm), đường tròn này cắt CD tại E. Vẽ đưòng tròn (D; 4 cm), đường tròn này cắt CD tại F. Hai đường tròn tâm C và tâm D cắt nhau tại M và N.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng CM, DN, CN và DM.
b) Chứng tỏ E là trung điểm của đoạn thẳng CD
c) Tính độ dài đoạn thẳng EF.
a) Tính được CM = CN = 3 cm; DM = DN = 4 Cm.
b) E là trung điểm của đoạn thẳng CD vì E nằm giữa hai điểm C, D và CE = DE = 3 cm.
c) Tính được EF = 1cm.
Dùng compa để so sánh các đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây và ghi lại các đoạn thẳng bằng nhau.
Xác định được IK < MN = GH < AB = PQ


