Bài tập dựng hình bằng thước và compa
Đề thi

Bài tập dựng hình bằng thước và compa

A
Admin
ToánLớp 857 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dựng tam giác ABC, biết AC=b, AB=c, B^-C^=α

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tồn tại một hình thang có độ dài bốn cạnh bằng độ dài bốn cạnh của một tứ giác cho trước

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Dựng hình thang ABCD (AB//CD), biết: AB = 1 cm, AD = 2 cm, BC = 3 cm, CD = 3 cm.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Dựng hình thang ABCD (AB//CD), biết: AB = a, CD = b, AC = c, BD = d.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Dựng hình thang cân ABCD (AB//CD), biết AB=a, CD=b, D^=α

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Dựng tứ giác ABCD, biết ba góc và:

a) Hai cạnh kề nhau

b) Hai cạnh đối nhau

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Dựng tam giác ABC, biết B^=β, C^=αBC-AB=d

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Dựng tam giác ABC, biết 

1. A^=α, BC = a, AC - AB = d

2. B^-C^=α, BC = a, AC - AB = d

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Dựng tam giác ABC, biết:

1. A^=α, BC = a, AC + AB = s

2. B^+C^=α, BC = a, AC + AB = s

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Dựng tam giác ABC, biết: A^=α, AB + AC = s, đường trung tuyến AM = m.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Dựng tam giác ABC, biết BC = a, đường cao AH = h, đường trung tuyến BM = m.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Dựng tam giác ABC, biết đường cao AH = h, đường cao BI = k, đường trung tuyến AM = m.

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Dựng tam giác ABC có B^=3C^, biết AB = c, AC = b

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Dựng tam giác, biết độ dài ba đường trung tuyến.

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Cho góc xOy và điểm G ở trong góc. Dựng tam giác OAB nhận G làm trọng tâm, có A thuộc Ox, B thuộc Oy.

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Dựng tam giác ABC có B^-C^=90°, biết đường phân giác AD = d, Dc = m

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng m và hai điểm H, G thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ m. Dựng tam giác ABC có B và C thuộc m, nhận H làm trực tâm, G làm trọng tâm.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Dựng tam giác ABC vuông tại A có AC = 2AB, biết BC = 5 cm.

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Dựng đường thẳng DE song song với BC (D thuộc AB, E thuộc AC) sao cho DE = DB +CE

Xem đáp án

Dựng tia phân giác các góc B và C, chúng cắt nhau ở I. Qua I dựng DE//BC.

20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Dựng đường thẳng DE song song với BC (D thuộc AB, E thuộc AC) sao cho AE = BD.

Xem đáp án

Qua E vẽ đường thẳng song song với AB cắt BC ở F. Chứng minh rằng AF là tia phân giác của góc A.

Trước hết dựng F, rồi dựng E.

21. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng song song a và b, điểm C thuộc a, điểm O thuộc nửa mặt phẳng không chứa b có bờ a. Qua O dựng đường thẳng m cắt a, b theo thứ tự ở A, B sao cho CA = CB.

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

1. Cho đường thẳng xy và hai điểm A, B thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ xy. Dựng điểm M thuộc xy sao cho AMx^=2BMy^

2. Giải bài toán trên trong trường hợp A và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ xy.

Xem đáp án

1. Phân tích. Qua A vẽ đường vuông góc với BM, cắt xy ở C. Ta chứng minh được BA = BC, vì thế xác định được C, do đó xác định được M.

2. Dựng B’ sao cho xy là đường trung trực của BB’. Đưa về ý trên.

23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Dựng điểm M sao cho nếu vẽ MA'BC, MB'AC,MC'AB thì A’B’=B’C=C’A

Xem đáp án

Để cho ba đoạn thẳng bằng nhau A’B’,B’C,C’A có liên hệ với nhau, ta dịch chúng đến M: Vẽ đường thẳng qua M song song với A’B và đường thẳng qua B song song với A’M, chúng cắt nhau ở H. vẽ đường thẳng qua M song song với B’C và đường thẳng qua C song song với B’M, chúng cắt nhau ở I. Vẽ đường thẳng qua M song song với C’A và đường thẳng qua A song song với C’M, chúng cắt nhau ở K.

Các đường thẳng AK, BH, CI cắt nhau ở D, E, F. Tam giác DEF xác định được vì có các cạnh theo thứ tự vuông góc với AB ở A, với Bc ở B, với CA ở C. Còn M là điểm cách đều ba cạnh của tam giác DEF nên giao điểm của các đường phân giác (trong hoặc ngoài) của tam giác. Bài toán có bốn nghiệm hình.