Bài tập: Đa thức một biến có đáp án
10 câu hỏi
Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?
x2 + y + 1
x3 - 2x2 + 3
xy + x2 - 3
xyz - yz + 3
Đa thức x3 - 2x2 + 3 là đa thức một biến
Chọn đáp án B
Sắp xếp 6.x3 + 5x4 - 8x6 - 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được
-8x6 + 5x4 + 6x3 - 3x2 + 4
-8x6 - 5x4 + 6x3 - 3x2 + 4
8x6 + 5x4 + 6x3 - 3x2 + 4
8x6 + 5x4 + 6x3 + 3x2 + 4
Chọn đáp án A
Đa thức 7x12 - 8x10 + x11 - x5 + 6x6 + x - 10 được sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
-10 + x + x5 + 6x6 - 8x10 + x11 + 7x12
10 + x + x5 + 6x6 - 8x10 + x11 + 7x12
10 + x - x5 + 6x6 - 8x10 + x11 + 7x12
-10 + x - x5 + 6x6 - 8x10 + x11 + 7x12
Chọn đáp án D
Với a, b, c là các hằng số , hệ số tự do của đa thức x2 + (a + b)x - 5a + 3b + 2 là:
5a + 3b + 2
-5a + 3b + 2
2
3b + 2
Hệ số tự do của đa thức x2 + (a + b)x - 5a + 3b + 2 là: -5a + 3b + 2
Chọn đáp án B
Hệ số cao nhất của đa thức 5x6 + 6x5 + x4 - 3x2 + 7 là:
6
7
4
5
Hệ số cao nhất của đa thức là hệ số của hạng tử có bậc cao nhất.
Chọn đáp án D
Cho đa thức A = x4 - 4x3 + x - 3x2 + 1. Tính giá trị của A tại x = -2
A = -35
A = 53
A = 33
A = 35
Thay x = -2 vào biểu thức A , ta có
A = -24 - 4.-23 + (-2) - 3.-22 + 1 = 16 + 32 - 2 - 12 + 1 = 35
Vậy với x = -2 thì A = 35
Chọn đáp án D
Giá trị của đa thức P(x) = x2 + 8x + 16 tại x = 4 và x = - 4 là
P(4) = 64; P(-4) = 0
P(4) = 64; P(-4) = 64
P(4) = 0 ; P(-4) = 0
P(4) = 0; P(-4) = 64
+ Tại x = 4, thay vào ta được: P(4) = 42 + 8.4 + 16 = 64
+ Tại x = - 4, thay vào ta được: P(-4) = -42 + 8.(-4) + 16 = 0
Vậy P(4) = 64 và P(-4) = 0
Chọn đáp án A
Bậc của đa thức Q(x) = x6 + 5x4 + 4x5 + x3 - x6 - 5x4 + 6 là
6
5
4
3
Ta có:
Suy ra đa thức Q(x) có bậc là 5
Chọn đáp án B
Tính giá trị của đa thức ax5 + bx4 + cx + 1 tại x = 1 với a, b, c là các hằng số
a + b + c
a + b – c + 1
a + b + c + 1
Không tính được
Tại x = 1, thay vào đa thức đã cho ta có
Chọn đáp án C
Giá trị của đa thức x + x3 + x5 + ... + x99 tại x = -1 là
-100
-101
-51
-50
Tại x = -1 , thay vào đa thức ta được
Chọn đáp án D



