Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 19 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 19 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 5132 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình thang, biết độ dài đáy là 18cm và 1,2dm; chiều cao là 15cm.

450dm2

450cm2

225cm2

225dm2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình thang có độ dài đáy lần lượt là 6cm và 9cm; diện tích 9cm2. Tính chiều cao của hình thang.

15cm

18cm

2,4cm

1,2cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thửa ruộng hình thang có diện tích là 300m2. Tính tổng độ dài hai đáy biết chiều cao của thửa ruộng đó là 1,2dam.

50m

12,5m

100m

25m

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình thang có diện tích 4,2dm2, chiều cao 2,1dm; độ dài đáy bé là 1,6dm. Tìm đáy lớn.

2dm

2,4dm

4dm

0,4dm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một miếng bìa hình tròn có đường kính 5cm. Tính chu vi của miếng bìa.

7,85cm

15,7cm

157cm

31,4cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bánh xe đạp có chu vi là 2,041 m. Hỏi bán kính của bánh xe là bao nhiêu?  

6,5m

0,65m

3,25m

0,325m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình tam giác vuông ABC bên:

Tính diện tích hình tam giác vuông ABC bên: (ảnh 1)

16dm2

23dm2

13dm2

43dm2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn)

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn) a, OA=OM=OB (ảnh 1)a, OA=OM=OBĐúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn) a, OA=OM=OB (ảnh 2)

Xem đáp án

a, Đ

9. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn) b,  OA = 12 ABĐúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn) b,  OA =  1/2 AB (ảnh 1)Media VietJack

Xem đáp án

b, Đ

10. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn)Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn) c,AB = MB  (ảnh 1)c, AB = MBĐúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn) c,AB = MB (ảnh 1)

Xem đáp án

c, S

11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn)

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn) d, AB =  OB *2 (ảnh 1)d, AB =  OB ×2Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn) d, AB =  OB *2 (ảnh 2)

Xem đáp án

d, Đ

12. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm:

a) Một hình tròn có đường kính 15,6cm. Bán kính của hình tròn đó là :……...

Xem đáp án

a) Một hình tròn có đường kính 15,6cm. Bán kính của hình tròn đó là 7,8cm.

13. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm:

b) Chu vi hình tròn có bán kính 3,5cm là:…………………………………….

Xem đáp án

b) Chu vi hình tròn có bán kính 3,5cm là: 21,98cm

14. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm:

c) Chu vi mặt bàn hình tròn có đường kính là 32m :…………………………..

Xem đáp án

c) Chu vi mặt bàn hình tròn có đường kính là 32 m : 4,71m.

15. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm:Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 27,6dm, đáy bé bằng 23 đáy lớn, chiều cao 8,5m. Người ta trồng lạc trên mảnh đất đó, cứ 1m2 thu được 3kg lạc củ. Hỏi trên cả mảnh đất đó người ta thu được bao nhiệu tạ củ lạc?

Đáp số: ………………………………

Xem đáp án

Đáp số: 5,865 tạ củ lạc

16. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang có :

a) Độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 19cm, chiều cao 14cm

Xem đáp án

a) Diện tích hình thang là (15 + 19) x 14 : 2 = 238(cm2)Đáp số : 238 cm2

17. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang có

b) Độ dài hai đáy lần lượt là 7,5dm và 10,9dm, chiều cao 6,3dm.

Xem đáp án

b) Diện tích hình thang là : (7,5 + 10,9) x  6,3: 2 = 57,96(cm2Đáp số : 57,96cm2

18. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang có đáy lớn 54 m; đáy bé bằng  23 đáy lớn và bằng 32 chiều cao.

Xem đáp án

Đáy bé của hình thang là :

54 x 2 : 3 = 36(m)

Chiều cao của hình thang là :

36 : 3 x 2 = 24(m)

Diện tích hình thang là :

( 54 + 36) x 24 : 2 =1080(m2)

                      Đáp số : 1080 m2

19. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang có đáy lớn bằng 25 m, chiều cao bằng 80% đáy lớn, đáy bé bằng 90% chiều cao.

Xem đáp án

Chiều cao hình thang là :

25 x 80 : 100 = 20 (m)

 Đáy bé hình thang là :

20 x 90 : 100 = 18 (m)

Diện tích hình thang là :

( 25 + 20 ) x 18 : 2 = 405 (m2)

                            Đáp số : 405 m2

20. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang có 20% tổng độ dài của hai đáy bằng 1,8 cm; chiều cao bằng 2,5 cm.

Xem đáp án

Tổng độ dài hai đáy hình thang là:

1,8 : 20 x 100 = 9 (cm)

Diện tích hình thang là :

9 x 2,5 : 2 = 11,25 (cm2)

                              Đáp số : 11,25 cm2

21. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang có 20% chiều cao bằng 5,6 m; tổng độ dài của hai đáy bằng 120% chiều cao.

Xem đáp án

Chiều cao của hình thang là :

5,6 : 20 x 100 = 28 (m)

Tổng độ dài hai đáy là :

28 x 120 : 100 = 33,6 (m)

 Diện tích hình thang là :

33,6 x 28 : 2 = 470,4 (m2)

              Đáp số : 470,4 m2

22. Tự luận
1 điểm

Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích hình tam giác BCE bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích hình tam giác BCE bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?  (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích hình thang ABCD là :

             ( 5,5 + 10,6) x 6 : 2 = 48,3 ( cm2)

Chiều cao của hình thang ABCD hạ từ A xuống DE cũng bằng chiều cao của tam giác BCE hạ từ B xuồng CE nên diện tích tam giác BCE là :

                5,4 x 6 : 2 = 16,2 ( cm2)

Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích hình tam giác BCE số xăng-ti-mét vuông là :

                 48,3 - 16,2 = 32,1 ( cm2)

                                          Đáp số 32,1 cm2

23. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình thang có độ dài đáy lớn 45m; đáy bé 35m và chiều cao bằng 25 tổng độ dài hai đáy. Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 3m2 thu hoạch được 9kg rau. Hỏi trên cả mảnh vườn người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn rau?

Xem đáp án

Tổng độ dài hai đáy là : 45 + 35 = 80 ( m)

Chiều cao hình thang là : 80 x 2 : 5 = 32 (m)

Diện tích mảnh vườn là :

80 x 32 : 2 = 1280 (m2)

Trên mảnh vườn thu hoạch được số tấn rau là :

1280 : 3 x 9 = 3840(kg)

Đổi 3840 kg = 3,84 tấn

         Đáp số : 3,84 tấn rau

24. Tự luận
1 điểm

Bán kính của một bánh xe ô tô là 0,25m

  a. Tính chu vi của bánh xe.

Xem đáp án

a)Chu vi bánh xe là : 0,25 x 2 x 3,14 = 1,57 (m)

25. Tự luận
1 điểm

b. Nếu ô tô đó đi hết quãng đường dài 4,71 km thì bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng?

Xem đáp án

b) Đổi 4,71 km = 4710m

Ô tô đó đi được 4710 m thì bánh xe lăn được số vòng là :

4710 : 1,57 = 3000 ( vòng)

                                         Đáp số : a) 1,57m

                                                            b)3000 vòng

26. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi một bánh xe hình tròn có bán kính 3,25dm. Khi bánh xe lăn trên đất 10 vòng thì bánh xe đó đi được bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Chu vi của bánh xe là ; 3,25 x 2 x 3,14 = 20,41 (dm)

Khi bánh xe lăn được 10 vòng thì bánh xe đó lăn được số mét là
 20,41 x 10 = 204,1 (m)

                           Đáp số : 204,1 m

27. Tự luận
1 điểm

a,Tính đường kính hình tròn có chu vi là 18,84 cm.

Xem đáp án

a) Đường kính của hình tròn là : 18,84 : 3,14 = 6 (cm)

28. Tự luận
1 điểm

b, Tính bán kính hình tròn có chu vi 25,12 cm.

Xem đáp án

b) Bán kính của hình tròn là : 25,12 : 3,14 : 2 = 4(cm)

29. Tự luận
1 điểm

Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,5m. Bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính 1m. Hỏi khi bánh xe bé lăn được 10 vòng thì bánh xe lớn lăn được mấy vòng?

Xem đáp án

Chu vi của bánh xe bé là : 0,5 x 2 x 3,14 =3,14 (m)

Chu vi bánh xe lớn là : 1 x 2 x 3,14 = 6,28 (m)

Khi bánh xe bé lắn được 10 vòng thì đi được số mét là :

3,14 x 10 = 31,4 (m)

Số vòng mà bánh xe lớn lăn khi đi được 31,4 m là

31,4 : 6,28 = 5 ( vòng)

                            Đáp số : 5 vòng