Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 30 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 30 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 590 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a, 5,3 giờ = 5 giờ 3 phút                                               

Xem đáp án

S 5,3 giờ = 5 giờ 3 phút

2. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi Sb,  3 kg 70 g = 3070 g

Xem đáp án

b, Đ3 kg 70 g = 3070 g

3. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi Sd,  1927 cm2 = 1,927 dm2

Xem đáp án

d, S1927 cm2 = 1,927 dm2

4. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

d, 0,09 km = 90 m

Xem đáp án

d, Đ 0,09 km = 90 m

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Cùng hoàn thành một công việc, người thứ nhất làm hết 1 giờ 30 phút, người thứ hai làm hết 45 giờ, người thứ ba làm hết 1,3 giờ, người thứ tư làm hết 1115 giờ.

Người hoàn thành công việc nhanh nhất là:

Người thứ nhất

Người thứ hai

Người thứ ba

Người thứ tư

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Cùng hoàn thành một công việc, người thứ nhất làm hết 1 giờ 30 phút, người thứ hai làm hết 45 giờ, người thứ ba làm hết 1,3 giờ, người thứ tư làm hết 1115 giờ.

Người hoàn thành công việc nhanh nhất là:

Người thứ nhất

Người thứ hai

Người thứ ba

Người thứ tư

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo: 1m3 1111cm3; 11 111 cm3; 111dm3 11cm3; 1,1111 m3, số đo lớn nhất là:

1m31111cm3

11 111 cm3

111dm311cm3

1,1111 m3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một buổi học có 5 tiết, giữa các tiết học nghỉ 10 phút. Hỏi Lan bắt đầu vào học tiết 1 từ lúc 7 giờ 30 phút thì nghỉ tiết cuối lúc mấy giờ? Biết mỗi tiết học kéo dài 45 phút.

12 giờ kém 15 phút

12 giờ kém 5 phút

12 giờ kém 10 phút

12 giờ 5 phút

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 2 m2 85 cm2 = …. cm2

285

28 500

2085

20085

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích khu đất hình chữ nhật ABCD bằng bao nhiêu héc-ta ?Diện tích khu đất hình chữ nhật ABCD bằng bao nhiêu héc-ta ? (ảnh 1)v

60 000 ha

600 ha

6ha

60ha

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 7cm là:

336cm3

336cm

98cm3

336cm2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Tự luận
1 điểm

Nối hai số đo bằng nhau:

Nối hai số đo bằng nhau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối hai số đo bằng nhau: (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2mm = ... dm

35kg = .... tạ

24cm 2 = .... dm 2

Xem đáp án

2mm = 0,02 dm

35kg = 0,35 tạ

24cm 2 = 0,24 dm 2

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2cm 3   = .... dm3

7ha 68m2   = .... ha

6 tấn 500kg =......tấn

Xem đáp án

2cm 3   = 0,002 dm3

7ha 68m2   = 7,0068 ha

6 tấn 500kg = 6,5tấn

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

250m = ...km

450kg = .... tấn

7800 m2 = ....ha

Xem đáp án

250m = 0,25km

450kg = 0,45 tấn

7800 m2 = 0,78ha

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

250m = ....km

450kg = .... tấn

7800 m2 = .....ha

Xem đáp án

250m = 0,25km

450kg = 0,45 tấn

7800 m2 = 0,78ha

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

35dm 3   = ....m3

13ha 25m 2 = ..... ha

4tạ 38kg = .....tấn

Xem đáp án

35dm 3   = 0,035m3

13ha 25m 2 = 13,0025 ha

4tạ 38kg = 0,4038tấn

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

35dm 3   = ....m3

13ha 25m 2 = ....ha

4tạ 38kg = .....tấn

Xem đáp án

35dm 3   = 0,035m3

13ha 25m 2 = 13,0025 ha

4tạ 38kg = 0,4038tấn

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1m 25cm = ....cm

1m 2 25cm 2 = .... cm2

1m 3 25cm 3   = ....cm3

Xem đáp án

1m 25cm = 125cm

1m 2 25cm 2 = 10025 cm2

1m 3 25cm 3   = 1000025cm3

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1m 25cm = ...m

1m 2 25 cm 2 = ... m2

1m 3   25cm 3  = ....m3

Xem đáp án

1m 25cm = 1,25 m

1m 2 25 cm 2 = 1,0025 m2

1m 3   25cm 3  = 1,000025m3

21. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

3,4 giờ = ...giờ .... phút

6,2 giờ = .... giờ .... phút

4,5 giờ = ....giờ....phút

1,6giờ =.... giờ ....phút

Xem đáp án

3,4 giờ = 3giờ 24 phút

6,2 giờ = 6 giờ 12 phút

4,5 giờ = 4 giờ 30phút

1,6giờ = 1 giờ 36 phút

22. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

3 năm 6 tháng = ...tháng

2 năm rưỡi = ...tháng

nửa năm =... tháng

nửa tháng tư = ....ngày

Xem đáp án

3 năm 6 tháng = 42tháng

2 năm rưỡi = 30tháng

nửa năm = 6 tháng

nửa tháng tư = 15ngày

23. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

13giờ = ...phút

 

0,75 phút = ....giây

1,5 giờ = .... phút

nửa giờ = ...phút

1 giờ = .... giây

Xem đáp án

13giờ = 20phút

0,75 phút = 45giây

1,5 giờ = 90 phút

nửa giờ = 30 phút

1 giờ = 3600 giây

24. Tự luận
1 điểm

Tính 

a) 5m2 + 35 dm= ... m2

2m2 + 1350 cm= .... m2

3m2 + 25 cm= ....m2

3 km2 + 5 hm= .....km2

Xem đáp án

a) 5m2 + 35 dm= 5,35 m2

2m2 + 1350 cm= 2,1350 m2

3m2 + 25 cm= 3, 0025 m2

3 km2 + 5 hm= 3, 05 km2

25. Tự luận
1 điểm

Tính 

b) 6m3+ 725 dm= ... m3

4 dm3 + 350 cm= ...dm3

1 m3 + 15 dm= ....m3

2 m3 + 75 cm= .... dm3

Xem đáp án

b) 6m3+ 725 dm= 6,725 m3

4 dm3 + 350 cm= 4,350 dm3

1 m3 + 15 dm= 1,015 m3

2 m3 + 75 cm= 2,075 dm3

26. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >,<, = vào chỗ chấm

9m2 50cm2 ....905cm2

5m2 500cm2 ....10m2

5dam2 ....0,5 km2

Xem đáp án

9m2 50cm2 > 905cm2

5m2 500cm2 < 10m2

5dam2 < 0,5 km2

27. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >,<, = vào chỗ chấm

5m2 56cm2 .... 556cm2

4km2 60hm2 .... 460hm2

5km2 7m2 ......57hm2

Xem đáp án

5m2 56cm2 > 556cm2

4km2 60hm2 = 460hm2

5km2 7m2 >57hm2

28. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >,<, = vào chỗ chấm

5m3 3dm3 ... 53dm3

670hm3 .... 61km3

8cm3 5mm3 .... 8,005 cm3

7dm3 6cm3 ..... 710cm3

Xem đáp án

5m3 3dm3 > 53dm3

670hm3 < 61km3

8cm3 5mm3 = 8,005 cm3

7dm3 6cm3 > 710cm3

29. Tự luận
1 điểm

Quãng đường AB dài 1500m, vận động viên A chạy hết 5 phút 2 giây, vận động viên B chạy hết 305 giây, vận động viên C chạy hết 0,12 giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

Xem đáp án

Đổi 5 phút 2 giây = 302 giây, 0,12 giờ = 720 giây

Trên cùng một quãng đường, vận động viên A chạy hết 302 giây, vận động viên B chạy hết 305 giây, vận động viên C chạy hết 720 giây. Vậy vận động viên A chạy nhanh nhất.

30. Tự luận
1 điểm

Một hình thửa ruộng hình thang có đáy bé 25m, đáy lớn dài hơn đáy bé 18m, chiều cao bằng 45 đáy bé. Trung bình cứ mỗi 100m2 thu hoạch được 75kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó thu hoạch được tất cả bao nhiêu tạ thóc?

Xem đáp án

Độ dài đáy lớn hình thang là:

25 + 18 = 43 (m)

Chiều cao thửa ruộng hình thang là:

25 ×\(\frac{4}{5}\) = 20 (m)

Diện tích thửa ruộng hình thang là:

 (43 + 25) × 20 : 2 = 680 (m2)

Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là:

680 : 100 × 75 = 510 (kg)

Đổi: 510 kg = 5,1 tạ.

Đáp số: 5,1 tạ thóc.

31. Tự luận
1 điểm

Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo trong lòng bể là: chiều dài 3m, chiều rộng 2m, chiều cao 1,5 m. Người ta mở các vòi nước cho chảy vào bể (không có nước). Biết rằng cứ trong 23 giờ thì chảy vào bể được 3000 l nước. Hỏi với sức chảy như vậy thì trong bao lâu bể sẽ đầy nước?

Xem đáp án

Thể tích bể nước là:

3 × 2 × 1,5 = 9 (m3)

9m3 = 9000dm3 = 9000l

 9000l gấp 3000 l số lần là:

9000 : 3000 = 3 (lần)

Thời gian để các vòi nước chảy đầy bể là:

23× 3 = 2 (giờ).

              Đáp số: 2 giờ

32. Tự luận
1 điểm

Một khu đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 như hình vẽ bên, biết:Media VietJack

AH = 2,5cm; BI = 3,5cm ;

DH = 2cm ; HI = 4cm ; IC = 1,5cm.

Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu héc-ta?

Xem đáp án

Độ dài thật của AH là 250m; BI là 350m; DH là 200m; HI là 400m; IC là 150m.

Diện tích mảnh đất hình tam giác ADH là:

250 × 200 : 2 = 25000 (m2)

Diện tích mảnh đất hình thang ABIH là:

(250 + 350) × 400 : 2 = 120000 (m2)

Diện tích mảnh đất hình tam giác BIC là:

350 × 150 : 2 = 26250 (m2)

Diện tích cả khu đất là:

25000 + 120000 + 26250 = 171250 (m2)

171250m2 = 17,125ha.

                   Đáp số: 17,125ha

33. Tự luận
1 điểm

Một bể bơi dạng HHCN có chiều dài 45m, chiều rộng bằng 23 chiều dài, chiều cao trung bình (còn gọi chiều sâu của bể) là 2,2m. Biết rằng lược nước có trong bể chiếm 60% thể tích của bể. Hỏi:

a, Trong bể có bao nhiêu mết khối nước?

Xem đáp án

Chiều rộng của bể nước là:

45 × 23 = 30 (m)

Thể tích của bể nước là:

45 × 30 × 2,2 = 2970 (m3)

a) Trong bể có chứa số mét khối nước là:

2970 : 100 × 60 = 1782 (m3)

34. Tự luận
1 điểm

b, Nếu bơm vào bể 540 m3 nước nữa thì mức nước trong bể cao bao nhiêu mét?

Xem đáp án

b) Nếu bơm vào bể 540m3 nước nữa thì thể tích của nước trong bể là:

1782 + 540 = 2322 (m3)

Nếu bơm vào bể 540 m3 nước nữa thì mức nước trong bể cao số mét là:

2322 : 45 : 30 = 1,72 (m)

                             Đáp số: a) 2322m3

                                        b) 1,72m

35. Tự luận
1 điểm

Bạn Hằng đi học lúc 7 giờ và đến trường lúc 7 giờ 15 phút với vận tốc 3,6 km/giờ. Hỏi quãng đường từ nhà Hằng đến trường dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Thời gian Hằng đi từ nhà đến trường là:

7 giờ 15 phút – 7 giờ = 15 phút

15 phút = 0,25 giờ

Quãng đường từ nhà Hằng đến trường dài :

3,6 × 0,25 = 0,9 (km)

Đáp số : 0,9km

36. Tự luận
1 điểm

Biết rằng người thứ nhất và người thứ hai cùng quét vôi một bức tường thì sau 12 giờ sẽ làm xong. Người thứ hai và người thứ ba cùng quét vôi bức tường đó thì sau 0,4 giờ sẽ làm xong. Người thứ ba và người thứ nhất cùng quét vôi bức tường đó thì sau 40 phút sẽ làm xong. Hỏi nếu cả ba người cùng quét vôi thì sau bao lâu sẽ xong bức tường đó?

Xem đáp án

0,4 giờ =25 giờ;

Ta có:

Trong 1 giờ người thứ nhất và người thứ hai cùng làm thì được 2 bức tường như thế:

( Vì 1 : 12 = 2)

Trong 1 giờ người thứ hai và nguời thứ ba cùng làm thì được 25bức tường như thế

( Vì 1 : 25=  52)

Trong 1 giờ người thứ ba và người thứ nhất cùng làm thì được 23) bức tường như thế

(1 :2332)

Trong 1 giờ cả 3 người cùng làm thì được số bức tường là:

(2 +  52 + 32) : 2 = 3 (bức tường).

Vậy để quét vôi xong 1 bức tường đó thì cả 3 người cùng làm trong thời gian là :

1 :3 = 13 giờ

 Đổi :  13giờ = 20 phút.

Đáp số : 20 phút

37. Tự luận
1 điểm

Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B hết 32 phút và ngược dòng từ B về A hết 48 phút. Hỏi một cụm bèo trôi từ A về B hết bao lâu?

Xem đáp án

Tỉ số thời gian ca nô xuôi dòng và ngược dòng là: 3248=23

Trên cùng quãng đường AB nên vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch vời nhau, nên ta có tỉ số giữa vận tốc xuôi dòng và ngược dòng là: 32

Ta có sơ đồ sau:    

Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B hết 32 phút và ngược dòng từ B về A hết 48 phút. Hỏi một cụm bèo trôi từ A về B hết bao lâu? (ảnh 1)

Nhìn vào sơ đồ ta có:

Vxuôi = 3 × 2Vnước = 6 × Vnước

Vì trên cùng một quãng đường thời gian tỉ lệ nghịch với vận tốc

Nên thời gian cum bèo trôi = 6 × thời gian xuôi dòng

                                            = 6 × 32phút = 192 phút

                                            Đáp số: 192 phút

38. Tự luận
1 điểm

Tìm y (đơn vị: cm2).a) y + 37m2 + 13m2 = 91dam2

Xem đáp án

a, y + 37m2 + 13m=91dam2

y + 50m2 =9100m2

y= 9100m2 – 50m2

y= 9050m2

y= 90500000cm2

 

 

39. Tự luận
1 điểm

Tìm y (đơn vị: cm2).b) (5 + 20) × y = 525 m2

Xem đáp án

b) (5 + 20) × y== 525 m2

25 × y =525 m2

y=525 m2 : 25

y=25m2

y= 250000cm2