Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CD Tuần 6 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CD Tuần 6 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 541 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi số thập phân gồm mấy phần?

Một phần, đó là phần nguyên

Hai phần, đó là phần nguyên và phần phân số

Ba phần, đó là phần nguyên, phần thập phân và dấu phẩy

Hai phần, đó là phần nguyên và phần thập phân

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cấu tạo của số thập phân gồm có 2 phần là phần nguyên và phần thập phân. Chúng được ngăn cách với nhau bởi dấu phẩy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 2 trong số 34,7825 thuộc hàng nào?

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

Hàng trăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số 2 nằm ở bên phải dấu phẩy, thuộc hàng phần nghìn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 6 trong số đo 23,861 m biểu thị:

6100m

0,06 m

6 cm

A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chữ số 6 trong số đo 23,861 m biểu thị 0,06 m = 6100 m = 6 cm

Vậy nên cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nải chuối trong hình vẽ sau có cân nặng là

1 kg

1,2 kg

2 kg

2,1 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mỗi ki-lô-gam được chia thành 10 phần. Giá trị của một phần là 110 kg = 0,1 kg

Nhìn vào vị trí kim trên đồng hồ để xác định cân nặng của nải chuối. Kim chỉ qua số 1 được 2 vạch Nải chuối nặng 1,2 kg.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đáp án sau, đáp án nào sai?

2,05 = 2,50

2,800 = 2,80

32,8 = 32,80

16 = 16,0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nếu viết thêm chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thì được một số thập phân mới bằng số thập phân đã cho Các đáp án B, C, D đều đúng.

Đáp án A. 2,05 có chữ số 5 ở hàng phần trăm. 2,50 có chữ số 5 thuộc hàng phần mười nên 2,05 không bằng 2,50.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vườn nhà bác Lan có sơ đồ như hình vẽ bên dưới.

Phát biểu nào sau đây sai?

Diện tích trồng khoai chiếm 0,56 diện tích khu vườn.

Diện tích trồng cà chua chiếm 0,14 diện tích khu vườn.

Diện tích trồng rau chiếm 0,21 diện tích khu vườn.

Diện tích trồng hoa chiếm 0,90 diện tích khu vườn.

Xem đáp án

Khu vườn nhà bác Lan có sơ đồ như hình vẽ bên dưới.  Phát biểu nào sau đây sai? (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép so sánh sau, phép so sánh nào đúng?

38,27 > 38,72

38,207 < 38,702

387,02 < 382,07

387,200 > 387,2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta so sánh các số thập phân trong từng đáp án dựa vào quy tắc so sánh số thập phân để tìm ra phép so sánh đúng.

● Nếu phần nguyên của hai số đó khác nhau thì số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

● Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, …;

Đến khi số thập phân có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

  A.38,27 > 38,72 SAI vì 38,27 < 38,72 do hàng phần mười 2 < 7.

  C. 387,02 < 382,07 SAI vì 387,02 > 382,07 do 387 > 382

  D. 387,200 > 387,2 SAI vì 387,200 = 387,2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số thập phân có một chữ số ở phần thập phân để điền vào chỗ trống sao cho: 5 <  < 6

1

4

9

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 9 số thập phân có một chữ số ở phần thập phân lớn hơn 5 và nhỏ hơn 6 gồm:

5,1; 5,2; 5,3; 5,4; 5,5; 5,6; 5,7; 5,8; 5,9

9. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số thập phân sau:

a) Đọc các số thập phân sau: (ảnh 1) 

...........................................................................................................................................          

b) Số?

a) Đọc các số thập phân sau: (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Đọc các số thập phân sau: (ảnh 3)

a) Đọc các số thập phân sau: (ảnh 4)

10. Tự luận
1 điểm

Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi nêu phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân đó:   5910,12571000 ; 4831100

...........................................................................................................................................                              

Xem đáp án

Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi nêu phần nguyên và phần thập phân (ảnh 1)

11. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số thập phân bằng nhau.

Tìm các cặp số thập phân bằng nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tìm các cặp số thập phân bằng nhau. (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

>, <, =?

8,4 .... 9,34

20,06 .... 20,006

5,023 .... 5,032

27,831 .... 72,12

52,800 .... 52,8

8....8,13

Xem đáp án

Để điền dấu >, <, = ta so sánh các cặp số thập phân theo quy tắc.

8,4 < 9,34

20,06 > 20,006

5,023 < 5,032

27,831 < 72,12

52,800 = 52,8

8 < 8,13

13. Tự luận
1 điểm

Viết tên các con vật theo thứ tự từ nhẹ nhất đến nặng nhất

Viết tên các con vật theo thứ tự từ nhẹ nhất đến nặng nhất.     (ảnh 1)

Xem đáp án

So sánh và sắp xếp số đo cân nặng của các con vật theo thứ tự từ bé đến lớn.

45,7 kg < 54,8 kg < 60,9 kg < 84,2 kg

Dê, hươu, cá heo, gấu

14. Tự luận
1 điểm

Cho các thẻ số và thẻ dấu phẩy sau:   

Cho các thẻ số và thẻ dấu phẩy sau:     a) Từ các thẻ trên hãy lập các số thập phân có ba chữ (ảnh 1)

a) Từ các thẻ trên hãy lập các số thập phân có ba chữ số khác nhau sao cho mỗi số có hai chữ số ở phần thập phân.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

b) Sắp xếp các số vừa lập được ở câu a theo thứ tự từ lớn đến bé.

                   

Xem đáp án

Cho các thẻ số và thẻ dấu phẩy sau

Cho các thẻ số và thẻ dấu phẩy sau:     a) Từ các thẻ trên hãy lập các số thập phân có ba chữ (ảnh 2)

a) Số thập phân có 3 chữ số khác nhau mà hàng thập phân có 2 chữ số

Hàng phần trăm không thể là chữ số 0.

Các số có thể lập: 0,38; 0,83; 3,08; 8,03;

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 8,03; 3,08; 0,83; 0,38.

15. Tự luận
1 điểm

a) Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống.

3,6....4 > 3,684

12,528 < 12,52....

41,7 = 41,7....

b) Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.

0,8 < .......  < 1,6

63,00 = .......

12,8 > ....... > 11,2

Xem đáp án

a) Để điền được chữ số thích hợp, ta xét dấu và hàng tương ứng.

3,694 > 3,684

12,528 < 12,529

41,7 = 41,70

b) Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.

0,8 < 1 < 1,6

63,00 = 63

12,8 > 12 > 11,2

16. Tự luận
1 điểm

Trong một cuộc thi chạy có ba bạn tham gia là Nam, Quân, Minh với thời gian chạy về đích lần lượt là 45,63 giây, 54,28 giây, 48,7 giây. Viết tên các bạn theo thứ tự về Nhất, về Nhì, về Ba thích hợp với hình vẽ.

Trong một cuộc thi chạy có ba bạn tham gia là Nam, Quân, Minh với thời gian chạy về (ảnh 1)

Xem đáp án

So sánh thời gian chạy của 3 bạn. Bạn chạy về đích với số thời gian ít nhất là bạn được hạng Nhất. Bạn chạy về đích với số thời gian nhiều nhất là bạn được hạng Ba. Còn lại là bạn được hạng Nhì.

45,63 giây < 48,7 giây < 54,28 giây

Bạn được hạng Nhất là Nam, hạng Nhì là Minh và hạng Ba là Quân.

Trong một cuộc thi chạy có ba bạn tham gia là Nam, Quân, Minh với thời gian chạy về (ảnh 2)