
16 câu hỏi
Một phần, đó là phần nguyên
Hai phần, đó là phần nguyên và phần phân số
Ba phần, đó là phần nguyên, phần thập phân và dấu phẩy
Hai phần, đó là phần nguyên và phần thập phân
Đáp án đúng là: D
Cấu tạo của số thập phân gồm có 2 phần là phần nguyên và phần thập phân. Chúng được ngăn cách với nhau bởi dấu phẩy.
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Hàng trăm
Đáp án đúng là: C
Chữ số 2 nằm ở bên phải dấu phẩy, thuộc hàng phần nghìn.
m
0,06 m
6 cm
A, B, C đều đúng
Đáp án đúng là: D
Chữ số 6 trong số đo 23,861 m biểu thị 0,06 m = m = 6 cm
Vậy nên cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.
1 kg
1,2 kg
2 kg
2,1 kg
Đáp án đúng là: B
Mỗi ki-lô-gam được chia thành 10 phần. Giá trị của một phần là kg = 0,1 kg
Nhìn vào vị trí kim trên đồng hồ để xác định cân nặng của nải chuối. Kim chỉ qua số 1 được 2 vạch ⇒ Nải chuối nặng 1,2 kg.
2,05 = 2,50
2,800 = 2,80
32,8 = 32,80
16 = 16,0
Đáp án đúng là: A
Nếu viết thêm chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thì được một số thập phân mới bằng số thập phân đã cho ⇒ Các đáp án B, C, D đều đúng.
Đáp án A. 2,05 có chữ số 5 ở hàng phần trăm. 2,50 có chữ số 5 thuộc hàng phần mười nên 2,05 không bằng 2,50.
Diện tích trồng khoai chiếm 0,56 diện tích khu vườn.
Diện tích trồng cà chua chiếm 0,14 diện tích khu vườn.
Diện tích trồng rau chiếm 0,21 diện tích khu vườn.
Diện tích trồng hoa chiếm 0,90 diện tích khu vườn.

38,27 > 38,72
38,207 < 38,702
387,02 < 382,07
387,200 > 387,2
Đáp án đúng là: B
Ta so sánh các số thập phân trong từng đáp án dựa vào quy tắc so sánh số thập phân để tìm ra phép so sánh đúng.
● Nếu phần nguyên của hai số đó khác nhau thì số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
● Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn, …;
Đến khi số thập phân có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
A. 38,27 > 38,72 SAI vì 38,27 < 38,72 do hàng phần mười 2 < 7.
C. 387,02 < 382,07 SAI vì 387,02 > 382,07 do 387 > 382
D. 387,200 > 387,2 SAI vì 387,200 = 387,2.
1
4
9
10
Đáp án đúng là: C
Có 9 số thập phân có một chữ số ở phần thập phân lớn hơn 5 và nhỏ hơn 6 gồm:
5,1; 5,2; 5,3; 5,4; 5,5; 5,6; 5,7; 5,8; 5,9




Để điền dấu >, <, = ta so sánh các cặp số thập phân theo quy tắc.
|
8,4 < 9,34 |
20,06 > 20,006 |
5,023 < 5,032 |
|
27,831 < 72,12 |
52,800 = 52,8 |
8 < 8,13 |
Cho các thẻ số và thẻ dấu phẩy sau

a) Số thập phân có 3 chữ số khác nhau mà hàng thập phân có 2 chữ số
⇒ Hàng phần trăm không thể là chữ số 0.
Các số có thể lập: 0,38; 0,83; 3,08; 8,03;
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 8,03; 3,08; 0,83; 0,38.
a) Để điền được chữ số thích hợp, ta xét dấu và hàng tương ứng.
|
3,694 > 3,684 |
12,528 < 12,529 |
41,7 = 41,70 |
b) Điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ trống.
|
0,8 < 1 < 1,6 |
63,00 = 63 |
12,8 > 12 > 11,2 |
So sánh thời gian chạy của 3 bạn. Bạn chạy về đích với số thời gian ít nhất là bạn được hạng Nhất. Bạn chạy về đích với số thời gian nhiều nhất là bạn được hạng Ba. Còn lại là bạn được hạng Nhì.
45,63 giây < 48,7 giây < 54,28 giây
Bạn được hạng Nhất là Nam, hạng Nhì là Minh và hạng Ba là Quân.

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.







![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















