Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CD Tuần 13 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CD Tuần 13 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 573 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ý trả lời đúng.

1 m = .?. km,     1 g = .?. kg,      1 ml = .?. l

Số thích hợp điền vào .?. là:

110

1100

11000

110000

Xem đáp án

Chọn ý trả lời đúng.  1 m = .?. km,     1 g = .?. kg,      1 ml = .?. l  Số thích hợp điền vào .?. là: (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài của chiếc bút chì là ......cm. Số cần điền vào chỗ chấm là

Độ dài của chiếc bút chì là ......cm. Số cần điền vào chỗ chấm là (ảnh 1)

9,8 cm

0,98 cm

8,9 cm

980 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 98 mm = 9,8 cm

Vậy độ dài của chiếc bút chì là 9,8 cm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 15 m vải. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 1 680 cm vải. Ngày thứ ba cửa hàng bán được 16510 m vải. Ngày thứ tư cửa hàng bán được 15,9 m vải. Ngày cửa hàng bán được nhiều vải nhất là:

Ngày thứ nhất

Ngày thứ hai

Ngày thứ ba

Ngày thứ tư

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 1 680 cm = 1  680100 m = 16,8 m

16510 m = 16 m + 510m = 16,5 m

So sánh: 15 m < 15,9 m < 16,5 m < 16,8 m

Vậy ngày thứ hai cửa hàng bán được nhiều vải nhất.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các quả trên cân có khối lượng là:      

700 g

7,8 kg

800 g

0,75 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khoảng cách giữa hai vạch chia nhỏ nhất là 50 g.

Kim chỉ vạch chính giữa của 700 g và 800 g.

Kim chỉ 750 g = 7501  000kg = 0,75 kg

Vậy các loại quả trên cân có khối lượng là 0,75 kg

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình vẽ. Hỏi ô tô nào chở nhẹ nhất?

Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình vẽ. Hỏi ô tô nào chở nhẹ nhất? (ảnh 1)

Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình vẽ. Hỏi ô tô nào chở nhẹ nhất? (ảnh 2)

Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình vẽ. Hỏi ô tô nào chở nhẹ nhất? (ảnh 3)

Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình vẽ. Hỏi ô tô nào chở nhẹ nhất? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đổi 25 tạ = 2,5 tấn

15 tạ = 1,5 tấn

Ta có 1,2 tấn < 1,5 tấn < 2,1 tấn < 2,5 tấn

Vậy ô tô chở nhẹ nhất là 1,2 tấn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án sai?

5 m 8 dm = 5,8 m

32 yến = 3,2 tạ

7 tấn 129 kg = 7,129 tấn

4 m2 5 dm2 = 4,5 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 4 m2 5 dm2 = 4 m2 + 5100m2 = 4 m2 + 0,05 m2 = 4,05 m2

Vậy đáp án sai là D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích vườn quốc gia Ba Vì là 10 814,6 ha. Hãy viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki- lô-mét vuông.

1 081 460 km2

1081,46 km2

108,146 km2

10,8146 km2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đổi 10 814,6 ha = 10 814,6100 km2 = 108,146 km2

Vậy diện tích vườn quốc gia Ba Vì 108,146 km2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây đúng?

Phát biểu nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Diện tích hình A bằng 815 cm2.

Diện tích hình B lớn hơn diện tích hình A.

Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B.

Diện tích hình A bằng diện tích hình B.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích Hình A:

8 cm2 15 mm2 = 8 cm2 + 15100 cm2 = 8 cm2 + 0,15 cm2 = 8,15 cm2

Diện tích Hình B: 7,95 cm2

So sánh: 7,95 cm2 < 8,15 cm2

Vậy diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B.

9. Tự luận
1 điểm

Chọn các đơn vị đo và mối quan hệ giữa hai đơn vị liền kề thích hợp.

Chọn các đơn vị đo và mối quan hệ giữa hai đơn vị liền kề thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn các đơn vị đo và mối quan hệ giữa hai đơn vị liền kề thích hợp. (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Số?

7,8 m = .......... dm

3,7 m = .......... cm

5,15 km = .......... m

1,8 dm = .......... m

529 mm = .......... m

84 m = .......... km

Xem đáp án

7,8 m = 78 dm

3,7 m = 370 cm

5,15 km = 5 150 m

1,8 dm = 0,18 m

529 mm = 0,529 m

84 m = 0,084 km

11. Tự luận
1 điểm

Số?

6,8 tấn = .......... tạ

0,9 tấn = .......... yến

3,14 tấn = .......... kg

247,8g = .......... kg

19,55 kg =..........tạ

78,6 kg = .......... tấn

Xem đáp án

Số? 6,8 tấn = .......... tạ 0,9 tấn = .......... yến 3,14 tấn = .......... kg 247,8 g = .......... kg 19,55 kg =..........tạ 78,6 kg = .......... tấn (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Số?

2,78 m2 = .......... dm2

9,1 m2 = ..........cm2

1,2 km2 = .......... ha

32,4 dm2 = .......... m2

29 100 m2 = .......... ha

13 ha = .......... km2

Xem đáp án

6,8 tấn = 68 tạ

0,9 tấn = 90 yến

3,14 tấn = 3 140 kg

247,8 g = 0,2478 kg

19,55 kg = 0,1955 tạ

78,6 kg = 0,0786 tấn

13. Tự luận
1 điểm

Số?

2 tấn 150 kg = .......... tấn

5 tạ 26 kg = .......... tạ

3 kg 95 g  = .......... kg

17 m223 dm2 = .......... dm2

8 cm22 mm2 = .......... cm2

16 m25 dm2 = .......... m2

Xem đáp án

Số? 2 tấn 150 kg = .......... tấn 5 tạ 26 kg = .......... tạ 3 kg 95 g  = .......... kg 17 m2 23 dm2 = .......... dm2   (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 0,4 × 7,2 × 0,25

= ....................................................

= ....................................................

= ....................................................

b) 1,6 × 39,3 + 1,6 × 60,7

= ....................................................

= ....................................................

= ....................................................

Xem đáp án

a) 0,4 × 7,2 × 0,25

= (0,4 × 0,25) × 7,2

= 0,1 × 7,2

= 0,72

b) 1,6 × 39,3 + 1,6 × 60,7

= 1,6 × (39,3 + 60,7)

= 1,6 × 100

= 160

15. Tự luận
1 điểm

Một xe máy 1 giờ đi được 40 km. Hỏi để đi được quãng đường 90 km người đó cần đi trong bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

Để đi được quãng đường 90 km người đó cần đi trong số giờ là:

90 : 40 = 2,25 (giờ)

Đáp số: 2,25 giờ