Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CD Tuần 5 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CD Tuần 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 546 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau?

  Một hỗn số gồm hai phần là phần nguyên và phần thập phân.

  Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1.

  Một số thập phân gồm hai phần là phần nguyên và phần thập phân.

  Các phân số thập phân có mẫu số là 0, 10, 100, 1 000, ...

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  Một hỗn số gồm hai phần là phần nguyên và phần thập phân. S

  Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1. Đ

  Một số thập phân gồm hai phần là phần nguyên và phần thập phân. Đ

  Các phân số thập phân có mẫu số là 0, 10, 100, 1 000, ... S

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây là hỗn số?

65

847

2,8

365

Xem đáp án

Số nào dưới đây là hỗn số?    A. 6/5              B.  8 4/7                    C. 2,8             D. 3 6/5 (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số thập phân thích hợp để điền vào vị trí C trên tia số sau là:

Phân số thập phân thích hợp để điền vào vị trí C trên tia số sau là: (ảnh 1)

1350

23100

26100

25100

Xem đáp án

Phân số thập phân thích hợp để điền vào vị trí C trên tia số sau là: (ảnh 2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếc bút màu dài:

Chiếc bút màu dài:    A. 0,5 dm B. 4 dm C. 5 dm D. 0,4 dm (ảnh 1)

0,5dm

4dm

5dm

0,4dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiếc bút màu dài:    A. 0,5 dm B. 4 dm C. 5 dm D. 0,4 dm (ảnh 2)

Quan sát hình vẽ ta thấy, con mèo cân nặng 2,75 kg: hai phẩy bảy mươi lăm ki-lô-gam

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống sau là:255 ml = l = ......... l

0,255

0,51

0,525

0,15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2551000=0,255

255 ml = 2551000l = 0,255 l

Vậy số thập phân thích hợp để điền vào chỗ trống là: 0,255

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ bốn thẻ 0, 2,5 ,,  lập được bao nhiêu số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần phập phân gồm hai chữ số.

2

4

6

3

Xem đáp án

Từ bốn thẻ  ,  ,  ,   lập được bao nhiêu số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần phập  (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án sai.

Cô Ánh có 12 túi kẹo, mỗi túi có 10 viên kẹo. Cô chia đều số kẹo đó cho 10 bạn. Vậy mỗi bạn nhận được:

1210 túi kẹo

12 viên kẹo

1210túi kẹo

1012viên kẹo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tính số phần túi kẹo mỗi bạn nhận được:

Mỗi bạn nhận được số phần túi kẹo là:

12 : 10 = 1210 = 1210 (túi kẹo)

Tính số viên kẹo mỗi bạn nhận được:

Cô Ánh có tất cả số kẹo là:

10 × 12 = 120 (viên kẹo)

Mỗi bạn nhận được số viên kẹo là:

120 : 10 = 12 (viên kẹo)

Vậy đáp án sai là D.

8. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Hoàn thành bảng sau.  Hỗn số chỉ phần tô màu trong hình vẽ (ảnh 1)

Xem đáp án

Hoàn thành bảng sau.  Hỗn số chỉ phần tô màu trong hình vẽ (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Chuyển các hỗn số sau thành phân số (theo mẫu)

Mẫu: 235=2×5+35=135

a) 547                        b)  816                      c) 2710                        d) 318100

Xem đáp án

Chuyển các hỗn số sau thành phân số (theo mẫu) (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Chọn phân số thập phân thích hợp với các đọc phân số thập phân đó.

Chọn phân số thập phân thích hợp với các đọc phân số thập phân đó. (ảnh 1) 

Xem đáp án

Chọn phân số thập phân thích hợp với các đọc phân số thập phân đó. (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân.

a)35,1520,98                                               b) 1860,51300,3675

Xem đáp án

Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân. (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

a) Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

a) Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó. (ảnh 1) 

b) Chỉ ra phần nguyên và phần phần thập phân của các số thập phân ở câu a.

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó. (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân. 210;910;6100;38100;43100

Xem đáp án

Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân. 2/10 ;9/10; 6/100; 38/100 ; 43 /100 (ảnh 1)

14. Tự luận
1 điểm

Chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân.

Chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân. (ảnh 1)

Xem đáp án

Chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân. (ảnh 2)