Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CD Tuần 5 có đáp án
Đề thi
Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CD Tuần 5 có đáp án
A
Admin
ToánLớp 574 lượt thi
14 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau?

  Một hỗn số gồm hai phần là phần nguyên và phần thập phân.

  Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1.

  Một số thập phân gồm hai phần là phần nguyên và phần thập phân.

  Các phân số thập phân có mẫu số là 0, 10, 100, 1 000, ...

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  Một hỗn số gồm hai phần là phần nguyên và phần thập phân. S

  Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1. Đ

  Một số thập phân gồm hai phần là phần nguyên và phần thập phân. Đ

  Các phân số thập phân có mẫu số là 0, 10, 100, 1 000, ... S

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây là hỗn số?

65

847

2,8

365

Xem đáp án
Số nào dưới đây là hỗn số?    A. 6/5              B.  8 4/7                    C. 2,8             D. 3 6/5 (ảnh 1)
3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số thập phân thích hợp để điền vào vị trí C trên tia số sau là:

Phân số thập phân thích hợp để điền vào vị trí C trên tia số sau là: (ảnh 1)

1350

23100

26100

25100

Xem đáp án
Phân số thập phân thích hợp để điền vào vị trí C trên tia số sau là: (ảnh 2)
4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiếc bút màu dài:

Chiếc bút màu dài:    A. 0,5 dm B. 4 dm C. 5 dm D. 0,4 dm (ảnh 1)

0,5 dm

4 dm

5 dm

0,4 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiếc bút màu dài:    A. 0,5 dm B. 4 dm C. 5 dm D. 0,4 dm (ảnh 2)

Quan sát hình vẽ ta thấy, con mèo cân nặng 2,75 kg: hai phẩy bảy mươi lăm ki-lô-gam

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống sau là:255 ml = l = ......... l

0,255

0,51

0,525

0,15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2551000=0,255

255 ml = 2551000l = 0,255 l

Vậy số thập phân thích hợp để điền vào chỗ trống là: 0,255

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ bốn thẻ 0 , 2 ,5 ,,  lập được bao nhiêu số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần phập phân gồm hai chữ số.

2

4

6

3

Xem đáp án
Từ bốn thẻ  ,  ,  ,   lập được bao nhiêu số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần phập  (ảnh 1)
7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án sai.

Cô Ánh có 12 túi kẹo, mỗi túi có 10 viên kẹo. Cô chia đều số kẹo đó cho 10 bạn. Vậy mỗi bạn nhận được:

1210 túi kẹo

12 viên kẹo

1210 túi kẹo

1012 viên kẹo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tính số phần túi kẹo mỗi bạn nhận được:

Mỗi bạn nhận được số phần túi kẹo là:

12 : 10 = 1210 = 1210 (túi kẹo)

Tính số viên kẹo mỗi bạn nhận được:

Cô Ánh có tất cả số kẹo là:

10 × 12 = 120 (viên kẹo)

Mỗi bạn nhận được số viên kẹo là:

120 : 10 = 12 (viên kẹo)

Vậy đáp án sai là D.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau.

Hoàn thành bảng sau.  Hỗn số chỉ phần tô màu trong hình vẽ (ảnh 1)
Xem đáp án
Hoàn thành bảng sau.  Hỗn số chỉ phần tô màu trong hình vẽ (ảnh 2)
9.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các hỗn số sau thành phân số (theo mẫu)

Mẫu: 235=2×5+35=135

a) 547                         b)  816                      c) 2710                         d) 318100

Xem đáp án
Chuyển các hỗn số sau thành phân số (theo mẫu) (ảnh 1)
10.Tự luận
• 1 điểm

Chọn phân số thập phân thích hợp với các đọc phân số thập phân đó.

Chọn phân số thập phân thích hợp với các đọc phân số thập phân đó. (ảnh 1)
 
Xem đáp án
Chọn phân số thập phân thích hợp với các đọc phân số thập phân đó. (ảnh 2)
11.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân.

a) 35,1520,98                                               b) 1860,51300,3675

Xem đáp án
Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân. (ảnh 1)
12.Tự luận
• 1 điểm

a) Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó.

a) Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó. (ảnh 1)
 

b) Chỉ ra phần nguyên và phần phần thập phân của các số thập phân ở câu a.

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
a) Chọn số thập phân thích hợp với cách đọc số thập phân đó. (ảnh 2)
13.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân. 210;910;6100;38100;43100

Xem đáp án
Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân. 2/10 ;9/10; 6/100; 38/100 ; 43 /100 (ảnh 1)
14.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân.

Chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân. (ảnh 1)
Xem đáp án
Chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân. (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả