Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 3)
9 câu hỏi
Số nào sau đây được đọc là ba mươi nghìn không trăm ba mươi tư?
30304
30030
30034
34300
Đáp án là C
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 28765, 27865, 26785, 28675
28765, 27865, 26785, 28675
26785, 27865, 28675, 28765
26785, 28675, 27865, 28765
26785, 27865, 28765, 28675
Đáp án là B
Số liền trước của số 56970 là số:
56969
56971
7970
56980
Đáp án là A
Biết A = 28694 + abcd và B = 2a6c4 + 8b8d. Hãy so sánh A và B:
A = B
A > B
A < B
Không thể so sánh được
Đáp án là B
Điền số tiếp theo vào dãy số: 20831, 20834, 20837, 20840, …
20841
20842
20843
20844
Đáp án là C
Số chẵn lớn nhất có năm chữ số mà có chữ số hàng trăm là 1 là:
91999
91998
99199
99198
Đáp án là D
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 16370, 16380, … , … , 16410
b) 31576, 31581, 31586, … , …
c) 28670, … , 28676, 28679, …
d) 51010, 52010, 53010, … , …
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) 16370, 16380, 16390, 16400, 16410
b) 31576, 31581, 31586, 31591, 31596
c) 28670, 28673, 28676, 28679, 28682
d) 51010, 52010, 53010, 54010, 55010
Từ các chữ số 1,3,5,7, 9 ta có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau có tận cùng bằng 3 và nhỏ hơn 300
Từ các chữ số 1,3,5,7,9 ta có thể lập được bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau có tận cùng bằng 3 và nhỏ hơn 3000
Số cần tìm nhỏ hơn 300 nên chữ số hàng trăm là 1
Các số thoả mãn yêu cầu bài toán là 1573, 1593, 1753, 1793, 1953, 1973
Vậy ta lập được tất cả là 6 số
Tìm số có năm chữ số khác nhau sao cho chữ số hàng chục nghìn gấp 5 lần chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục đều chia hết cho 3.
Số cần tìm có chữ số hàng chục nghìn gấp 5 lần chữ số hàng đơn vị nên chữ số hàng chục nghìn là 5 và chữ số hàng đơn vị là 1
Chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục đều chia hết cho 3 nên chúng chỉ có thể là một trong ba số 3, 6, 9.
Các số thoả mãn yêu cầu bài toán là: 53691, 53961, 56391, 56931, 59631, 59361.


