Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 379 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào gồm: Hai mươi chín nghìn, không trăm, ba mươi tư.

29043

29034

29304

29340

Xem đáp án

Đáp án là B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chẵn liền trước của số 99000 là:

99898

98999

98998

98998

Xem đáp án

Đáp án là D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nhỏ nhất trong các số sau:

27898

27989

27899

27998

Xem đáp án

Đáp án là A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết x > 21001 và y < 21002. Hãy so sánh x và y:

x = y

x < y

x > y

Không thể so sánh được

Xem đáp án

Đáp án là C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy so sánh A = 8km 40cm, B = 8000m 4dm

A > B

A < B

A = B

Không thể so sánh được

Xem đáp án

Đáp án là C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lẻ lớn nhất có năm chữ số khác nhau có chữ số hàng nghìn là 3 là:

 

98765

93765

93875

93876

Xem đáp án

Đáp án là C

7. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số 1, 3, 5, 8, 6. Ta lập được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số khác nhau bắt đầu bằng chữ số 1? Đó là những số nào?

Xem đáp án

Các số lẻ có năm chữ số khác nhau được lập từ các chữ số: 1, 3, 5, 8, 6 bắt đầu từ chữ số 1 là: 16835, 16853, 18635, 18653, 13685, 13865, 15683, 15863, 16385, 16583, 18365, 16385

Vậy có thể lập được tất cả 12 số thoả mãn yêu cầu bài toán.

8. Tự luận
1 điểm

Viết các tổng sau thành số có năm chữ số:

a) 20000 + 800 + 90 + 2 =

b) 20000 + 6000 + 1 =

c) 70000 + 90 + 4 =

d) 50000 + 8000 + 700 + 90 + 3 =

Xem đáp án

Viết các tổng sau thành số có năm chữ số:

a) 20000 + 800 + 90 + 2 = 20892

b) 20000 + 6000 + 1 = 26001

c) 70000 + 90 + 4 = 70094

d) 50000 + 8000 + 700 + 90 + 3 = 58793

9. Tự luận
1 điểm

Cho

  Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 1) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3 có đáp án

Hãy so sánh A và B

Xem đáp án

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 1) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3 có đáp án