Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 396 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 38899 được đọc là:

Ba mươi tám nghìn tám trăm chín mươi chín

Ba mươi chín nghìn tám trăm chín mươi chín

Ba mươi chín nghìn tám trăm tám mươi tám

Ba mươi tám nghìn chín trăm chín mươi chín

Xem đáp án

Đáp án là A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lẻ liền sau số 99879 là:

99877

99878

99881

98981

Xem đáp án

Đáp án là C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

41590

41800

42360

41785

Xem đáp án

Đáp án là C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 2) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3 có đáp án Vậy a = ?

 A. a = 8

 B. a = 9

 C. a = 7

 D. a = 6

a = 8

a = 9

a = 7

a = 6

Xem đáp án

Đáp án là D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số tiếp theo vào dãy số: 2005, 2010, 2015, 2020, …

 

20025

2025

20205

2205

Xem đáp án

Đáp án là B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số lẻ nhỏ nhất có năm chữ số có chữ số hàng chục là 2 là:

10021

10020

10201

12001

Xem đáp án

Đáp án là A

7. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ trống:

a) Viết số: …….., đọc số: Chín mươi ba nghìn sáu trăm tám mươi

b) Viết số: 38008, đọc số:…………………………………………

c) Viết số: 57080, đọc số:………………………………………....

d) Viết số: …….., đọc số: Tám mươi sáu nghìn bảy trăm ba mươi hai

Xem đáp án

Viết tiếp vào chỗ trống:

 

  Viết số: 93680, đọc số: Chín mươi ba nghìn sáu trăm tám mươi

  Viết số: 38008, đọc số: Ba mươi tám nghìn không trăm linh tám

  Viết số: 57080, đọc số: Năm mươi bảy nghìn không trăm tám mươi

  Viết số: 86732, đọc số: Tám mươi sáu nghìn bảy trăm ba mươi hai

8. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số 9, 6, 3, 5, 7. Ta có thể lập được tất cả bao nhiêu số chẵn có năm chữ số khác nhau và số lập được nhỏ hơn 50000.

Xem đáp án

Số lập được nhỏ hơn 50000 nên chữ số hàng chục nghìn phải là 3

Những số chẵn có năm chữ số khác nhau thoả mãn yêu cầu bài toán là: 35796, 35976, 37596, 37956, 39756, 39576

Vậy có thể lập được 6 số thoả mãn yêu cầu bài toán.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số có năm chữ số biết rằng, số đó là số lẻ và chữ số hàng đơn vị gấp 5 lần chữ số hàng nghìn và tổng của chữ số hàng trăm và hàng chục bằng 6 và chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục và số đó nhỏ hơn 20000.

Xem đáp án

Số cần tìm nhỏ hơn 20000 nên chữ số hàng chục nghìn bằng 1

Gọi số cần tìm là Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32 có đáp án (Đề 2) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3 có đáp án. Ta có:

Chữ số hàng đơn vị gấp 5 lần chữ số hàng nghìn nên d = 5 × a và số đó là số lẻ nên d = 1 và a = 5

Chữ số hàng trăm và hàng chục có tổng bằng 6 nên b + c = 6 và b < c nên

 - Trường hợp 1: b = 0, c = 6 suy ra số cần tìm là 15061

 - Trường hợp 2: b = 1 , c = 5 suy ra số cần tìm là 15151

 - Trường hợp 3: b = 2, c = 4 suy ra số cần tìm là 15241

Vậy các số cần tìm là : 15061, 15151, 15241.