Bài tập Bảng nhân 8, Bảng chia 8 có đáp án
7 câu hỏi
a)
Thừa số | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
Thừa số | 2 | 4 | 6 | 3 | 5 | 7 |
Tích | 16 | ? | ? | ? | ? | ? |
b)
Số bị chia | 24 | 32 | 16 | 40 | 56 | 72 |
Số chia | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
Thương | 3 | ? | ? | ? | ? | ? |
Muốn tìm tích ta lấy hai thừa số nhân với nhau.
Muốn thương ta lấy số bị chia chia cho số chia.
a)
Thừa số | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
Thừa số | 2 | 4 | 6 | 3 | 5 | 7 |
Tích | 16 | 32 | 48 | 24 | 40 | 56 |
b)
Số bị chia | 24 | 32 | 16 | 40 | 56 | 72 |
Số chia | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
Thương | 3 | 4 | 2 | 5 | 7 | 9 |
Mỗi hộp bút có 8 chiếc bút chì màu:


Nêu các số còn thiếu.

a) Dãy a là kết quả của bảng nhân 8, được viết theo thứ tự tăng dần.

b) Dãy b là kết quả của bảng nhân 8, được viết theo thứ tự giảm dần.

Số?

Em thực hiện các phép tính:
8 × 3 = 24
24 + 16 = 40
Em điền vào ô trống như sau:

Chọn kết quả cho mỗi phép tính.

Em thực hiện các phép tính:
64 : 8 = 8
8 × 2 = 16
8 × 5 = 40
40 : 8 = 5
8 × 7 = 56
Em nối như sau:

Mỗi con cua có 8 cái chân và 2 cái càng. Hỏi:
a) 3 con cua có bao nhiêu cái chân ?
b) 6 con cua có bao nhiêu cái càng?

a) 3 con cua có số cái chân là:
3 x 8 = 24 (chân)
b) 6 con cua có số cái càng là:
6 x 2 = 12 (càng)
Đáp số: a) 24 cái chân; b) 12 cái càng.

b) Hoàn thành bảng nhân 8, bảng chia 8.

a) Số cái vòi của hai con bạch tuộc bằng số cái vòi của một con bạch tuộc nhân với 2.
Bài giải
2 con bạch tuộc có số cái vòi là:
8 × 2 = 16 (cái vòi)
Đáp số: 16 cái vòi.
b) Em điền được bảng nhân 8 và bảng chia 8 như sau:
Bảng nhân 8 | è | Bảng chia 8 |
8 × 1 = 8 |
| 8 : 8 = 1 |
8 × 2 = 16 |
| 16 : 8 = 2 |
8 × 3 = 24 |
| 24 : 8 = 3 |
8 × 4 = 32 |
| 32 : 8 = 4 |
8 × 5 = 40 |
| 40 : 8 = 5 |
8 × 6 = 48 |
| 48 : 8 = 6 |
8 × 7 = 56 |
| 56 : 8 = 7 |
8 × 8 = 64 |
| 64 : 8 = 8 |
8 × 9 = 72 |
| 72 : 8 = 9 |
8 × 10 = 80 |
| 80 : 8 = 10 |






