13 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Bảng nhân 8, bảng chia 8 (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

13 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Bảng nhân 8, bảng chia 8 (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 388 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Kết quả của phép nhân là:

8× 5 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 8 × 5 = 40

Vậy số cần điền vào ô trống là 40.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

8 ×….. = 64

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 8 × 8 = 64.

Vậy số cần điền vào ô trống là 8. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có 6 hộp táo. Mỗi hộp gồm 8 quả táo. Hỏi cửa hàng nhập về bao nhiêu quả táo?

40 quả

42 quả

48 quả

56 quả

Xem đáp án

Cửa hàng nhập về số quả táo là

8 × 6 = 48 (quả)

Đáp số: 48 quả

 Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 32 bạn đăng kí tham gia chơi kéo co. Mỗi đội gồm 8 bạn. Vậy có bao nhiêu đội tham gia thi kéo co?

2 đội

4 đội

5 đội

6 đội

Xem đáp án

Số đội tham gia thi kéo co là

32 : 8 = 4 (đội)

Đáp số: 4 đội

 Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội công nhân phải đặt một đường ống nước dài 115 m. Họ đã làm trong 7 giờ, mỗi giờ đặt được 8 m. Hỏi còn phải đặt bao nhiêu mét nữa?

50 m

65 m

59 m

70 m

Xem đáp án

Đội công nhân đã đặt đường ống nước dài số mét là

8 × 7 = 56 (m)

Còn phải đặt số mét ống nước là

115 – 56 = 59 (m)

Đáp số: 59 m

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lấy một số nhân với 8 rồi cộng với 52 thì được số tròn trăm bé nhất. Số đó là:

6

7

8

9

Xem đáp án

Số tròn trăm bé nhất là 100.

Gọi số cần tìm là a. Ta có:

a × 8 + 52 = 100

        a × 8 = 100 – 52

        a × 8 = 48

        a = 48 : 8

        a = 6

Vậy số cần tìm là 6.

Đáp án cần chọn là: A

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

56 : 8 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

56 : 8 = 7

Số cần điền vào chỗ trống là 7.

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

64 : 8 : 2 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 64 : 8 : 2 = 8 : 2 = 4

Số cần điền vào chỗ trống là: 4.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x là bao nhiêu, biết:

x × 8 + 5 = 61

4

5

6

7

Xem đáp án

x × 8 + 5 = 61

x × 8 = 61 – 5

x × 8 = 56

x = 56 : 8

x = 7

Giá trị của x là 7.

Đáp án cần chọn là D.

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

8 × 6 = …..

8 × 8 = …..

8 × 10 = …..

8 × 11 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có

8 × 6 = 48

8 × 8 = 64

8 × 10 = 80

8 × 11 = 88

Vậy số cần điền vào chỗ trống lần lượt là 48; 64; 80 và 88.

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >,< hoặc = vào chỗ trống.

8 × 4 ….. 5 × 8

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

8 × 4 = 325 × 8 = 40

Dấu cần điền vào chỗ trống là <

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một thùng có 8 chai nước ngọt. 9 thùng có ….. chai.

Xem đáp án

Lời giải:

9 thùng có số chai là:

8 × 9 = 72 (chai)

Đáp số: 72 chai

Số cần điền vào chỗ trống là 72.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Em có 6 hộp sô-cô-la, mỗi hộp có 8 thanh. Em cho các bạn 12 thanh. Sau đó, em còn lại số thanh sô-cô-la là:

2 thanh

36 thanh

16 thanh

26 thanh

Xem đáp án

Em có số thanh sô-cô-la là:

8 × 6 = 48 (thanh)

Em còn lại số thanh sô-cô-la là:

48 – 12 = 36 (thanh)

Đáp số: 36 thanh.