9 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn có đáp án (Tiếp) (Thông hiểu)
9 câu hỏi
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 2a2−a với a≥0; a≠4 ta được
−2aa+4a4−a
2aa−4a4−a
2aa+4a4−a
−2aa+4a4−a
Ta có: 2a2−a=2a2+a2−a2+a=2aa+4a4−a
Đáp án cần chọn là: C
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 36+3avới a≥0; a≠12 ta được:
6+3a12+a
6−3a12+a
6+3a12−a
6−3a12−a
Ta có: 36+3a=36−3a6+3a6−3a=36−3a62−3a2=36−3a36−3a=6−3a12−a
Đáp án cần chọn là: D
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6x+2y với x≥0; y≥0 ta được:
6x−2yx−4y
6x+2yx−2y
6x−2yx−2y
6x+2yx+2y
Ta có: 6x+2y=6x−2yx+2yx−2y=6x−2yx−2y
Đáp án cần chọn là: C
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 43x+2y với x≥0; y≥0; x≠49y ta được:
3x−2y9x−4y
12x−8y3x+2y
12x+8y9x+4y
12x−8y9x−4y
Ta có: 43x+2y=43x−2y3x+2y3x−2y=43x−2y3x2−2y2=12x−8y9x−4y
Đáp án cần chọn là: D
Giá trị biểu thức 326+223−432là giá trị nào sau đây?
66
6
62
63
Ta có: 326+223−432=326+263−462=632+23−42=66
Đáp án cần chọn là: A
Giá trị của biểu thức 320+160−2115 là
1
0
3
2
Ta có 320+160−2115=3.2020+6060−21515
=360+60−4.4.1560=460−46060=0
Đáp án cần chọn là: B
Rút gọn biểu thức 7x+11y36x5−2x216xy2−25xvới x≥0; y≥0 ta được kết quả là:
2x+58x2yx
2x-58x2yx
2x+56x2yx
12x+56x2yx
7x+11y36x5−2x216xy2−25x=7x+11y62x4.x−2x242xy2−52x
=7x+11y.6x2x−2x2.4.yx−5x=7x+66x2yx−8x2yx−5x
=7x−5x+66x2yx−8x2yx=2x+58x2yx
Đáp án cần chọn là: A
Giá trị của biểu thức 216a3−3a27−64a75 là
233a15
3a15
23a15
33a15
216a3−3a27−64a75=242a3−319.a3−6425.a3
=2.4a3−3.13a3=6.25.a3=a38−1−125=235a3=235.3a3=233a15
Đáp án cần chọn là: A
Rút gọn biểu thức 5a+6a4−a4a+54a25 với a > 0, ta được kết quả là:
12a
8a
6a
10a
5a+6a4−a4a+54a25=5a+614.a−a4.1a+5425.a
=5a+6122.a−a22.1a+5252.a=5a+6.12a−2a1a+5.25a
=5a+3a−2aaa+2a=5a+3a−2a+2a=8a
Đáp án cần chọn là: B




