39 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn có đáp án
39 câu hỏi
Cho các biểu thức A, B mà A. B ≥0; B > 0, khẳng định nào sau đây là đúng?
AB=ABB
AB=-ABB
AB=AB
AB=ABB
Cho các biểu thức A, B, C mà A, B, C > 0, khẳng định nào sau đây là đúng?
ABC=ABCB
AB=-ABCBC
ABC=ABCBC
ABC=ABCBC
Cho các biểu thức với A < 0 và B ≥0, khẳng định nào sau đây là đúng?
A2B=AB
A2B=-AB
A2B=-BA
A2B=BA
Với hai biểu thức A, B mà A, B ≥0, ta có:
A2B=AB
B2A=AB
A2B=BA
B2=-BA
Đưa thừa số 81(2-y)4 ra ngoài dấu căn ta được?
9(2 – y)
81(2 – y)2
9(2 – y)2
-9(2 – y)2
Đưa thừa số 144(3+2a)4 ra ngoài dấu căn ta được?
12(3 + 2a)4
144(3 + 2a)2
-12(3 + 2a)2
12(3 + 2a)2
Đưa thừa số 5yy(y ≥0) vào trong dấu căn ta được?
−25y3
5y3
5y2
25y3
Đưa thừa số -7x2xy(x≥0, y≥0) vào trong dấu căn ta được?
98x3y
-98x3y
-14x3y
49x3y
Đưa thừa số x-35x(x < 0) vào trong dấu căn ta được?
-35x
--35x
35
35x2
Đưa thừa số 5x-12x3(x < 0) vào trong dấu căn ta được?
300x
-300x
--300x
--60x
So sánh hai số 53và 45
53 > 45
53 = 45
53≥45
53 < 45
So sánh hai số 97 và 88
97 > 88
97 = 88
97≥88
97 < 88
Khử mẫu biểu thức sau xy4x2y2 với x > 0; y > 0 ta được:
4
-xy
2
2
Khử mẫu biểu thức sau -2xy-9x3y2 với x < 0; y > 0 ta được:
-6x
-6-x
6x
-6x
Khử mẫu biểu thức sau -xy3xy với x < 0; y < 0 ta được:
xy
-xy
3xy
-3xy
Sau khi rút gọn biểu thức 27+35+27-35ta được phân số tối giản ab, (a, b ∈ℤ). Khi đó a+b có giá trị là:
28
7
8
14
Sau khi rút gọn biểu thức 15+32+15-32ta được phân số tối giản ab, (a, b ∈ℤ). Khi đó 2a có giá trị là:
20
10
7
14
Rút gọn biểu thức 32x+50x-28x+18x với x ≥ 0 ta được kết quả là:
82x
102x
202x
210x
Rút gọn biểu thức 27x-48x-475x+243x với x ≥ 0 ta được kết quả là:
403x
28x
39x
−123x
Rút gọn biểu thức 5a-4b25a3+5a16ab2-9a với a,b≥ 0 ta được kết quả là:
22a
4a
8a
2a
Giá trị của biểu thức 216a3-3a27-64a75 là:
233a15
3a15
23a15
33a15
Rút gọn biểu thức 7x+11y36x5-2x216xy2-25x với x ≥ 0 ta được kết quả là:
2x+58x2yx
2x-58x2yx
2x-56x2yx
12x+58x2yx
Rút gọn biểu thức 5a+6a4-a4a+ 54a25 với a > 0 ta được kết quả là:
12a
8a
6a
10a
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 2a2-a với a ≥ 0; a ≠ 4 ta được:
-2aa+4a4-a
2aa-4a4-a
2aa+4a4-a
-2aa+4a4-a
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 36+3a với a ≥ 0; a ≠ 12 ta được:
6+3a12+a
6-3a12+a
6+3a12-a
6-3a12-a
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6x+2y với x,y ≥ 0, x và y không đồng thời bằng 0 ta được:
6(x-2y)x-4y
6(x+2y)x-2y
6(x-2y)x-2y
6(x+2y)x+2y
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 43x+2y với x,y ≥ 0; x ≠49y ta được:
3x-2y9x-4y
12x-8y3x+2y
12x+8y9x+4y
12x-8y9x-4y
Tính giá trị biểu thức (14-71-2+15-51-3):17-5
−3
−2
2
3
Tính giá trị biểu thức (10+2105+2+30-65-1):125-6
28
14
−14
15
Giá trị biểu thức 326+223-432là giá trị nào sau đây?
66
6
62
63
Cho ba biểu thức P = xy+yx ; Q = xx+yy; R = x – y. Biểu thức nào bằng với biểu thức (x-y)(x+y) với x, y không âm?
P
Q
R
P – Q
Cho ba biểu thức M = (x+y)2 ; N = xx-yyx-y; P = x-y(x+y). Biểu thức nào bằng với biểu thức x+xy+y với x, y, x ≠ y không âm?
M
B, N
P
M.N
Số nghiệm của phương trình 4x2-9=22x+3 là:
1
0
3
2
Số nghiệm của phương trình 9x2-16=33x-4 là:
1
0
3
2
Phương trình 239x-9-1416x-16+27x-181=4 có mấy nghiệm?
1
0
3
2
Tìm nghiệm của phương trình 4x−8−2x−24+9x−18=8
x = 8
x = 4
x = 2
x = 6
Giá trị của biểu thức 320+160-2115 là:
1
0
3
2
Rút gọn biểu thứca5+1+a5-2-a3-5-5a ta được:
2a
a
3a
12a
Rút gọn biểu thức4a7-3-2a2-2-a3+2 ta được:
2a
27a
a(7+2)
a(7-2)
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi




