9 bài tập Ôn tập các số trong phạm vi 1000 có lời giải
Đề thi

9 bài tập Ôn tập các số trong phạm vi 1000 có lời giải

A
Admin
ToánLớp 391 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào dấu ? là:

100

140

200

240

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thích hợp cần điền vào dấu ? là:

100 + 100 + 10 + 10 + 10 + 10 = 240

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau số 370 là:

371

369

380

360

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền sau số 370 là số 371.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống A. 126 = 1 + 2 + 6 B. 126 = 100 + 20 + 6 (ảnh 1)

126 = 1 + 2 + 6

126 = 100 + 20 + 6

126 = 600 + 20 + 1

126 = 120 + 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 126 gồm 1 trăm, 2 chục, 6 đơn vị

Ta viết 126 = 100 + 20 + 6

4. Trắc nghiệm
1 điểm

3 bạn Hải, Xuân, Mạnh cùng tham gia chương trình “Nhặt rác thải nhựa – Bảo vệ môi trường”. Hỏi bạn nào nhặt được ít rác thải nhựa nhất trong 3 bạn?

Hải

Xuân

Mạnh

Không có bạn nào

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quan sát hình vẽ, em thấy:

Hải nhặt được 148 rác thải nhựa.

Xuân nhặt được 112 rác thải nhựa.

Mạnh nhặt được 95 rác thải nhựa.

Vì 95 < 112 < 148 nên Mạnh là người nhặt được ít rác thải thải nhựa nhất trong 3 bạn.

>

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 854 được đọc là:

Tám trăm năm tư

Tám năm bốn

Tám trăm năm mươi tư

Tám trăm năm bốn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 854 được đọc là Tám trăm năm mươi tư

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có ba chữ số là:

1000

999

900

100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có bao nhiêu con trâu?

14

15

16

17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bằng cách đếm, hình trên có tất cả 15 con trâu.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 125; 154; 143; 189 theo thứ tự từ bé đến lớn:

125; 143; 154; 189

125; 154; 143; 189

189; 154; 143; 125

154; 125; 189; 143

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì 125 < 143 < 154 < 189 nên ta có thể sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 125; 143; 154; 189

>

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: A. 141; 161 B. 145; 175 (ảnh 1)

141; 161

145; 175

159; 169

150; 170

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các số trên là các số tròn chục được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

Số tròn chục đứng trước số 160 là 150.

Số tròn chục đứng sau số 160 là 170.

Vậy hai số cần điền vào ô trống lần lượt là: 150; 170