8 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 1: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 có đáp án
Đề thi

8 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 1: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 376 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 4, 6, 8 ta lập được các số có ba chữ số khác nhau.Có bao nhiêu số lớn hơn 400 nhỏ hơn 650 được lập từ ba chữ số trên?

3 số

4 số

5 số

6 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nếu 4 là chữ số hàng trăm thì được các số: 468, 486.Nếu 6 là chữ số hàng trăm thì được các số: 648; 684.Nếu 8 là chữ số hàng trăm thì được các số: 864; 846.Nên các số được lập từ các chữ số 4, 6, 8 là 468; 486; 648; 684; 846; 864.400 < 468 < 650; 400 < 486 < 650; 400 < 648 < 650.400 < 650 < 684; 400 < 650 < 864; 400 < 650 < 846.Vậy có 3 số lớn hơn 400 nhỏ hơn 650 được lập từ ba chữ số trên là 486; 468; 648.

>

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 909 được đọc là:

Chín trăm linh chín

Chín không chín

Chín trăm chín đơn vị

Chín trăm chín mươi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 909 có chữ số hàng trăm là 9, chữ số hàng chục là 0, chữ số hàng đơn vị là 9.Do đó số 909 được đọc là: Chín trăm linh chín.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số A được đọc là: Ba trăm linh sáu.Số B được đọc là: Hai trăm ba mươi lăm.Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?A. A < B

>

A > B

A = B

Không thể so sánh được.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số “Ba trăm linh sáu” được viết là: 306Số “Hai trăm ba mươi lăm” được viết là: 235Do đó: A = 306, B = 235Vì số 306 và 235 có cùng số chữ số, nên ta đi so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.Vì: 3 > 2 nên 306 > 235, do đó: A > B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là

897

998

987

999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì số cần tìm là số lớn nhất có ba chữ số khác nhau nên:Chữ số hàng trăm là 9Chữ số hàng chục là 8 (vì các chữ số khác nhau)Chữ số hàng đơn vị là 7 (vì các chữ số khác nhau)Vậy số cần tìm là 987.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Sáu trăm ba mươi lăm” được viết là:

630

365

635

350

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số ” Sáu trăm ba mươi lăm” được viết là: 635.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 973 được đọc là:

Chín trăm bảy mươi ba

Chín bảy ba

Chín mươi bảy ba

Chín bảy ba trăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 973 có chữ số hàng trăm là 9, chữ số hàng chục là 7 và chữ số hàng đơn vị là 3. Nên số 973 được đọc là: “Chín trăm bảy mươi ba”.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số hàng trăm của số 985 là chữ số nào?

9

8

5

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 985 có:9 là chữ số hàng trăm;8 là chữ số hàng chục;5 là chữ số hàng đơn vị.Vậy chữ số hàng trăm của số 985 là chữ số 9.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống 841 ⍰ 527 là:

<

>

=

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có số 841 có chữ số hàng trăm là 8, số 527 có chữ số hàng trăm là 5. Vì 8 > 5 nên 841 > 527.