10 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 1: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 có đáp án (Phần 2)
10 câu hỏi
Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là:
231
232
321
213
Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là 231.
Chọn A.
Đáp án cần chọn là: A
Số 555 đọc là:
Năm trăm năm mươi năm
Năm trăm năm mươi lăm
Năm trăm lăm mươi lăm
Năm trăm năm lăm
Số 555 đọc là: Năm trăm năm mươi lăm
Đáp án cần chọn là: B
Số 105 được đọc là:
Một trăm linh bốn
Một trăm linh năm
Một trăm linh lăm
Một trăm linh ba
Số 105 được đọc là: Một trăm linh năm
Đáp án cần chọn là: B
Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.
Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:
Đúng | Sai |
Số liền trước của số 767 là 765 | |
Số liền sau của số 698 là 699 | |
Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000 |
Lời giải:
Số liền trước của số 767 là 766.
Số liền sau của số 698 là 699.
Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 998.
Con hãy điền số thích hợp vào ô trống:
Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là …..
Lời giải:
Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 802.
Điền các số thích hợp vào ô trống
Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị. ….. = ….. + ….. + …..
Lời giải:
682 = 600 + 80 + 2
Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là:
463
788
452
789
Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là 789.
Đáp án cần chọn là: D
Số còn thiếu trong dãy số là:
235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.
240 ; 255
255 ; 240
236 ; 239
240 ; 252
Số còn thiếu trong dãy số là 140 và 255.
Đáp án cần chọn là: A
Con hãy sắp xếp các số 435; 453; 354; 345; 543 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Lời giải:
Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 543 ; 453 ; 435 ; 354 ; 345.
Viết tiếp các số còn thiếu trong dãy sau:
18 ; 30 ; 42 ; ….. ….. ; 78 ; ….
Lời giải:
Các số trong dãy trên là:
18 ; 30 ; 42 ; 54 ; 66 ; 78 ; 90




