750 câu trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 13
30 câu hỏi
4/9
1/9
1/4
9/16
A là đáp án đúng
1
2
3
4
B là đáp án đúng
1/2
1/9
8/9
9/16
1/4
1/2
1/8
3/8
A là đáp án đúng
1/64
1/256
1/16
1/81
D là đáp án đúng
1/64
1/256
1/9
1/81
C là đáp án đúng
4/9
2/9
1/9
8/9
B là đáp án đúng
4/9
2/9
1/9
8/9
A là đáp án đúng
1/4
1/2
1/8
3/8
B là đáp án đúng
9/16
6/16
6/16
3/16
C là đáp án đúng
9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn
3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
B là đáp án đúng
8 kiểu hình: 18 kiểu gen
4 kiểu hình: 9 kiểu gen
8 kiểu hình: 12 kiểu gen
8 kiểu hình: 27 kiểu gen
A là đáp án đúng
4
6
9
10
C là đáp án đúng
1/32
1/2
1/64
¼
A là đáp án đúng
1/8
3/16
1/3
2/3
D là đáp án đúng
3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn
3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn
1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn
3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn
B là đáp án đúng
10 loại kiểu gen
54 loại kiểu gen
28 loại kiểu gen
27 loại kiểu gen
D là đáp án đúng
Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn)
aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt)
Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt).
AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt)
C là đáp án đúng
3/16
1/8
1/16
1/4
B là đáp án đúng
AAbb x aaBb
Aabb x aaBb
AAbb x aaBB
Aabb x aaBB
D là đáp án đúng
AaBb x AaBb
aabb x AaBB
AaBb x Aabb
Aabb x aaBb
B là đáp án đúng
các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân
sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào
biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối
D là đáp án đúng
1/4
1/6
1/8
1/16
C là đáp án đúng
3/8
1/16
1/4
1/8
D là đáp án đúng
40%
36%
4%
16%
C là đáp án đúng
Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F1
Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F2
Tỉ lệ phân li kiểu hình ở các thế hệ tuân theo định luật tích xác suất
Tỉ lệ phân li về kiểu hình trong phép lai phân tích phân tích
C là đáp án đúng
3125
1875
625
1250
A là đáp án đúng
4 kiểu hình: 12 kiểu gen
8 kiểu hình: 8 kiểu gen
4 kiểu hình: 8 kiểu gen
8 kiểu hình: 12 kiểu gen
A là đáp án đúng
0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa
0,16 AA: 0,36 Aa: 0,48 aa
0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa
0,48 AA: 0,16 Aa: 0,36 aa
C là đáp án đúng
0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa
0,8AA: 0,2Aa: 0,1aa
0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa
0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
D là đáp án đúng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












