2048.vn

60 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Vecto trong mặt phẳng tọa độ có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

60 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Vecto trong mặt phẳng tọa độ có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1010 lượt thi
60 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trên trục tọa độ (O ; i →) cho 3 điểm A ; B ; C có tọa độ lần lượt là –2 ; 1 và 4.

a) Tính tọa độ các vectơ  AB→  ;  BC→ ;  CA→

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh B là trung điểm của AC.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trên trục tọa độ (O; i →) cho 4 điểm A,B,C,D bất kỳ. Chứng minh AB¯.CD¯+AC¯.DB¯+AD¯.BC¯=0

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên trục tọa độ (O; i → ) Cho 2 điểm A và B có tọa độ lần lượt a và b.

a)Tìm tọa độ điểm M sao cho MA→=kMB→    (k≠1)

xM=kb−a2k−1

xM=kb−ak−2

xM=kb−2ak−1

xM=kb−ak−1

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

b)Tìm tọa độ trung điểm I của AB      

xI=a−b2

xI=2a+b2

xI=a+b3

xI=a+b2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA¯=−5NB¯

xN=4b+2a7

xN=5b+2a7

xN=5b+4a7

xN=5b+3a7

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên trục (O ; i → ) cho 3 điểm A ; B ; C có tọa độ lần lượt là a ; b ; c . Tìm điểm I sao cho : IA→+IB→+IC→= 0→

xI=a+b+c4

xI=a+b+c2

xI=a+b+c3

xI=2a+b+c3

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trên trục tọa độ (O ; i → ) cho 4 điểm A,B,C,D có tọa độ lần lượt là a,b,c,d và thỏa mãn hệ thức 2(ab+cd)=(a+b)(c+d). Chứng minh rằng DA¯DB¯=−CA¯CB¯

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho điểm M(x;y).

Tìm tọa độ của các điểm

a) M1 đối xứng với M qua trục hoành

M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1−x;−y

M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1x;y

M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1x;−y

M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1−x;y

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

b) M2 đối xứng với M qua trục tung

M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2−x;−y

M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2x;y

M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2x;−y

M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2−x;y

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

c) M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ

M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3−x;y

M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3−x;−y

M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3x;−y

M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3x;y

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ (O; i→; j→ ), cho hình vuông ABCD tâm I và có A(1;3). Biết điểm B thuộc trục (O; i→) và BC→ cùng hướng với i→. Tìm tọa độ các vectơ  AB→,  BC→ và AC→

AB→0;−3

BC→3;0

AC→3;−3

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD^=600. Biết A trùng với gốc tọa độ O, C thuộc trục Ox và xB≥0, yB≥0. Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD

A0;0,  Ba32;a2,  Ca3;a,  Da32;−a2

A0;0,  B−a32;a2,  Ca3;0,  D−a32;−a2

A0;0,  Ba32;a2,  C−a3;0,  Da32;−a2

A0;0,  Ba32;a2,  Ca3;0,  Da32;−a2

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ (O; i→; j→ ), Cho tam giác đều ABC cạnh a, biết O là trung điểm BC, i→ cùng hướng với OC→, j→ cùng hướng OA→.

a) Tính tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC

A0;a32

 B−a2;0

 Ca2;0

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tìm tọa độ trung điểm E của AC

E−a4;−a34

Ea4;a34

Ea3;a33

Ea2;a32

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

G0;a32

G0;a33

G0;a34

G0;a36

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ (O; i→; j→ ), Cho hình thoi ABCD tâm O có AC=8,  BD=6. Biết OC→ và i→ cùng hướng, OB→ và j→ cùng hướng.

a) Tính tọa độ các đỉnh của hình thoi

A4;0,  C4;0,  B1;3,  D0;−3

A−4;0,  C4;0,  B1;3,  D0;3

A−4;0,  C4;0,  B0;3,  D0;−3

A−4;1,  C4;1,  B1;3,  D0;−3

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tìm tọa độ trung điểm I của BC và trọng tâm tam giác ABC

I2;32,  G2;1

I2;32,  G0;1

I2;32,  G0;1

I−2;−32,  G23;1

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có AD=4 và chiều cao ứng với cạnh AD = 3, BAD^=600. Chọn hệ trục tọa độ A;i→,j→ sao cho i→ và AD→ cùng hướng, yB>0 . Tìm Khẳng định sai?

AB→=3;3   

AC→=4+3;3

CD→=3;−3

BC→=(4;0)  

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF. Chọn hệ trục tọa độ (O; i→ ; j→ ), trong đó O là tâm lục giác đều , i→ cùng hướng với OD→, j→ cùng hướng EC→. Tính tọa độ các đỉnh lục giác đều , biết cạnh của lục giác là 6 .

A−6;0,  D6;0,  B−3;−33,  C3;33,  F−3;−33,  E3;−33

A−6;0,  D6;0,  B−3;33,  C3;33,  F3;23,  E3;−33

A−6;1,  D6;1,  B−3;33,  C3;33,  F−3;−33,  E3;−33

A−6;0,  D6;0,  B−3;33,  C3;33,  F−3;−33,  E3;−33

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 vecto: a→= 3 ​;​  2   b →= −1 ​;​ 5​   c→= −2 ​;−5​

Tìm tọa độ của vectơ sau

a) u→+2v→ với u→=3i→−4j→ và v→=πi→

u→+2v→=1+π;−4

u→+2v→=3+π;4

u→+2v→=3+2π;−4

u→+2v→=3+π;−4

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

b) k→=2a→+b→ và  l→=−a→ +2b→  +5c →   

k →=5;9

l→=−15;−17

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→=(1;2), b→=(−3;4) ; c→=(−1;3). Tìm tọa độ của vectơ u→ biết

a) 2u→−3a→+b→=0→

u→=2;1

u→=3;1

u→=−3;1

u→=3;2

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

b) 3u→+2a→+3b→=3c→

u→=73;−73

u→=42;−72

u→=53;−73

u→=43;−73

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A−4;0, B0;3 và  C2;1

a) Xác định tọa độ vectơ u→=2AB→−AC→

u→=1;5

u→=−2;5

u→=2;4

u→=2;5

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tìm điểm M sao cho MA→+2MB→+3MC→=0→

M12;32

M−13;−32

M13;32

M13;34

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vecto a →= 2​;0,  b  →=−1 ​;​ 12​ ,  c →=4 ​;6​ .

Tìm tọa độ vectơ u→ biết

a) u →=2a →−4b →+5c →

u →=(2;−8)

u →=(8;−28)

u →=(28;−28)

u →=(8;−8)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

b) a →−2b →+2u→=c→

u →=(−2;72)

u →=(0;32)

u →=(0;72)

u →=(−1;72)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A−4;0, B−5;0 và  C3;−3

a) Tìm tọa độ vectơ u→=AB→−2BC→+3CA→

u→−3;3

u→−8;3

u→−38;3

u→−38;33

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tìm điểm M sao cho MA→+MB→+MC→=0→

M−2;1

M2;1

M2;1

M−2;−1

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC A(2;1), B(−1;−2), C(−3;2)

a) Tìm tọa độ trung điểm M sao cho C là trung điểm của đoạn MB

M−5;6

M5;3

M−5;−6

M5;6

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Xác định trọng tâm tam giác ABC

G−23;23

G−23;13

G−13;13

G23;13

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

D0;4

D0;5

D2;5

D1;5

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A3;−1,  B−1;2 và I1;−1. Xác định tọa độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành biết I là trọng tâm tam giác ABC. Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD.

O3;−72

O2;−52

O−2;−52

O2;52

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A(3;4), B(2;1), C(−1;−2)

a)   Tìm tọa độ trung điểm cạnh BC và tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

I12;−12

G43;1

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

b)   Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

D5;1

D0;1

D3;1

D2;1

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A3;4,  B−1;2,  I4;1. Xác định tọa độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và I là trung điểm cạnh CD. Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD.

C2;−2,  D3;0,  O92;2

C1;−2,  D−6;1,  O3;2

C3;−2,  D3;0,  O92;−2

C2;−2,  D6;0,  O92;2

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A3;1,  B1;−3, đỉnh C nằm trên Oy và trọng tâm G nằm trên trục Ox. Tìm tọa độ đỉnh C

C0;2

C0;−2

C0;4

C0;3

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,  CA,  AB. Biết M(1;1),N(−2;−3),P(2;−1). Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.

B5;3

C−3;−1

A−1;−5

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A3;4,  B−1;2,  C4;1.  A' là điểm đối xứng của A qua B, B' là điểm đối xứng của B qua C, C' là điểm đối xứng của C qua A.

a) Tìm tọa độ các điểm A', B', C'

A'−5;0

B'9;0

C'2;7

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh các tam giác ABC và A'B'C' có cùng trọng tâm.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→=(1;2), b→=(−3;0) ; c→=(−1;3)

a) Khẳng định nào sau đây đúng

hai vectơ a→ ; b→không cùng phương

hai vectơ a→ ; b→ cùng phương

hai vectơ a→ ; b→song song

hai vectơ a→ ; b→ngược chiều

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Phân tích vectơ c→ qua a→ ; b→

c→=−23a→+59b→

c→=13a→+49b→

c→=43a→+79b→

c→=23a→+59b→

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u →=m2+m−2  ; 4 và  v→=(m;2). Tìm m để hai vecto u→,  v→ cùng phương.

m=1và m=2

m=-1và m=-2

m=-1và m=3

m=-1và m=2

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(6;3), B(-3;6), C(1;-2).

a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh một tam giác.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Xác định điểm D trên trục hoành sao cho ba điểm A, B, D thẳng hàng.

D15;0

D1;0

D6;0

D5;0

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Xác định điểm E trên cạnh BC sao cho BE=2EC

E−13;13

E−13;23

E−13;−23

E13;23

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Xác định giao điểm hai đường thẳng DE và AC

I−72;12

I32;−12

I74;12

I72;12

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A1;−2,  B0;3,  C−3;4 và D−1;8.

a) Bộ ba trong 4 điểm trên bộ nào thẳng hàng                     

A, B, D thẳng hàng

A, B,C thẳng hàng

A, C, D thẳng hàng

C, B, D thẳng hàng

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh AB→ và AC→ không cùng phương

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Phân tích CD→ qua AB→ và AC→

CD→=2AB→−2AC→

CD→=2AB→−AC→

CD→=3AB→−AC→

CD→=2AB→−12AC→

Xem đáp án
52. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A0;1,  B1;3,  C2;7 và D(0;3). Tìm giao điểm của 2 đường thẳng AC và BD

I −23; 3

I 13; −3

I 43; 13

I 23; 3

Xem đáp án
53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→=(3;2), b→=(−3;1)

Đặt u→=(2−x)a→+(3+y)b→. Tìm x,  y sao cho u→ cùng phương với xa→+b→  a→+b→.

x=2y=3 hoặc x=1y=−2

x=2y=−3 hoặc x=−1y=−2

x=−2y=3 hoặc x=1y=2

x=2y=−3 hoặc x=1y=−2

Xem đáp án
54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(3;4), B(2;1), C(−1;−2). Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho SABC=3SABM

M11;2,  M24;2

M1−1;2,  M2−3;−2

M11;2,  M23;−2

M11;0,  M23;2

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(-1;1), B(0;1), C(3;0)

a) Chứng minh ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác.

Xem đáp án
56. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Xác định tọa độ điểm D biết D thuộc đoạn thẳng BC và 2BD=5DC

D57;27

D−157;−27

D157;17

D157;27

Xem đáp án
57. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Xác định tọa độ giao điểm của AD và BG trong đó G là trọng tâm tam giác ABC

I59;1

I19;1

I359;2

I359;1

Xem đáp án
58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm trên trục hoành điểm P sao cho tổng khoảng cách từ P tới hai điểm A và B là nhỏ nhất, biết:

a) A(1;1) và B(2;-4)

P65;0

P2;0

P−65;0

P1;0

Xem đáp án
59. Trắc nghiệm
1 điểm

b)  A(1;2) và B(3;4)

P53;0

P−53;0

P52;0

P13;0

Xem đáp án
60. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có A(-2;3) và tâm I(1;1). Biết điểm K(-1;2) nằm trên đường thẳng AB và điểm D có hoành độ gấp đôi tung độ. Tìm các đỉnh còn lại của hình bình hành.

D2;1

B0;1

C4;−1

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack