60 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Vecto trong mặt phẳng tọa độ có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

60 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Vecto trong mặt phẳng tọa độ có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1085 lượt thi
60 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trên trục tọa độ (O ; i →) cho 3 điểm A ; B ; C có tọa độ lần lượt là –2 ; 1 và 4.

a) Tính tọa độ các vectơ  AB→  ;  BC→ ;  CA→

Xem đáp án

a) Ta có AB¯=1+2=3 ,  BC¯=3,  CA¯=−6

2. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh B là trung điểm của AC.

Xem đáp án

b) Ta có BA¯=−3=−BC¯⇒BA→=−BC→ suy ra B là trung điểm AC

3. Tự luận
1 điểm

Trên trục tọa độ (O; i →) cho 4 điểm A,B,C,D bất kỳ. Chứng minh AB¯.CD¯+AC¯.DB¯+AD¯.BC¯=0

Xem đáp án

Cách 1: Giả sử tọa độ các điểm A, B, C, D lần lượt là a, b, c, d.

Ta có AB¯.CD¯=b−ad−c=bd+ac−bc−ad

AC¯.DB¯=c−ab−d=bc+ad−cd−abAD¯.BC¯=d−ac−b=cd+ab−ac−bd

Cộng vế với vế lại ta được AB¯.CD¯+AC¯.DB¯+AD¯.BC¯=0

Cách 2: AB¯.CD¯+AC¯.DB¯+AD¯.BC¯=

AB¯.AD¯−AC¯+AC¯.AB¯−AD¯+AD¯.AC¯−AB¯=AB¯.AD¯−AB¯.AC¯+.AC¯.AB¯−AC¯.AD¯+AD¯.AC¯−AD¯.AB¯=0

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên trục tọa độ (O; i → ) Cho 2 điểm A và B có tọa độ lần lượt a và b.

a)Tìm tọa độ điểm M sao cho MA→=kMB→    (k≠1)

xM=kb−a2k−1

xM=kb−ak−2

xM=kb−2ak−1

xM=kb−ak−1

Xem đáp án

a) xM=kb−ak−1

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

b)Tìm tọa độ trung điểm I của AB      

xI=a−b2

xI=2a+b2

xI=a+b3

xI=a+b2

Xem đáp án

b) xI=a+b2

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA¯=−5NB¯

xN=4b+2a7

xN=5b+2a7

xN=5b+4a7

xN=5b+3a7

Xem đáp án

c) xN=5b+2a7

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên trục (O ; i → ) cho 3 điểm A ; B ; C có tọa độ lần lượt là a ; b ; c . Tìm điểm I sao cho : IA→+IB→+IC→= 0→

xI=a+b+c4

xI=a+b+c2

xI=a+b+c3

xI=2a+b+c3

Xem đáp án

xI=a+b+c3

Chọn C

8. Tự luận
1 điểm

Trên trục tọa độ (O ; i → ) cho 4 điểm A,B,C,D có tọa độ lần lượt là a,b,c,d và thỏa mãn hệ thức 2(ab+cd)=(a+b)(c+d). Chứng minh rằng DA¯DB¯=−CA¯CB¯

Xem đáp án

Ta có DA¯DB¯=−CA¯CB¯⇔a−db−d=−a−cb−c

⇔ab−ac−bd+cd=bc−ab−cd+ad⇔2(ab+cd)=c(a+b)+d(a+b)⇔2(ab+cd)=(a+b)(c+d)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho điểm M(x;y).

Tìm tọa độ của các điểm

a) M1 đối xứng với M qua trục hoành

M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1−x;−y

M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1x;y

M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1x;−y

M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1−x;y

Xem đáp án

a) M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1x;−y

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

b) M2 đối xứng với M qua trục tung

M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2−x;−y

M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2x;y

M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2x;−y

M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2−x;y

Xem đáp án

b) M2 đối xứng với M qua trục tung suy ra M2−x;y

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

c) M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ

M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3−x;y

M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3−x;−y

M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3x;−y

M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3x;y

Xem đáp án

c) M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3−x;−y

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ (O; i→; j→ ), cho hình vuông ABCD tâm I và có A(1;3). Biết điểm B thuộc trục (O; i→) và BC→ cùng hướng với i→. Tìm tọa độ các vectơ  AB→,  BC→ và AC→

AB→0;−3

BC→3;0

AC→3;−3

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Media VietJack(hình 1.33)
Từ giả thiết ta xác định được hình vuông trên mặt phẳng tọa độ
(hình bên)
Vì điểm A(1;3) suy ra AB=3,  OB=1
Do đó B1;0,  C4;0,  D4;3
Vậy AB→0;−3,  BC→3;0 và AC→3;−3Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD^=600. Biết A trùng với gốc tọa độ O, C thuộc trục Ox và xB≥0, yB≥0. Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD

A0;0,  Ba32;a2,  Ca3;a,  Da32;−a2

A0;0,  B−a32;a2,  Ca3;0,  D−a32;−a2

A0;0,  Ba32;a2,  C−a3;0,  Da32;−a2

A0;0,  Ba32;a2,  Ca3;0,  Da32;−a2

Xem đáp án

Media VietJack
(hình 1.34)
Từ giả thiết ta xác định được hình thoi trên mặt phẳng tọa độ Oxy
Gọi I là tâm hình thoi ta có BI=ABsinBAI^=asin300=a2AI=AB2−BI2=a2−a24=a32
Suy ra A0;0,  Ba32;a2,  Ca3;0,  Da32;−a2Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ (O; i→; j→ ), Cho tam giác đều ABC cạnh a, biết O là trung điểm BC, i→ cùng hướng với OC→, j→ cùng hướng OA→.

a) Tính tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC

A0;a32

 B−a2;0

 Ca2;0

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

a) A0;a32,  B−a2;0,  Ca2;0

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tìm tọa độ trung điểm E của AC

E−a4;−a34

Ea4;a34

Ea3;a33

Ea2;a32

Xem đáp án

b) Ea4;a34

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

G0;a32

G0;a33

G0;a34

G0;a36

Xem đáp án

c) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều trùng với trọng tâm  G0;a36

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ (O; i→; j→ ), Cho hình thoi ABCD tâm O có AC=8,  BD=6. Biết OC→ và i→ cùng hướng, OB→ và j→ cùng hướng.

a) Tính tọa độ các đỉnh của hình thoi

A4;0,  C4;0,  B1;3,  D0;−3

A−4;0,  C4;0,  B1;3,  D0;3

A−4;0,  C4;0,  B0;3,  D0;−3

A−4;1,  C4;1,  B1;3,  D0;−3

Xem đáp án

a) A−4;0,  C4;0,  B0;3,  D0;−3

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tìm tọa độ trung điểm I của BC và trọng tâm tam giác ABC

I2;32,  G2;1

I2;32,  G0;1

I2;32,  G0;1

I−2;−32,  G23;1

Xem đáp án

b) I2;32,  G0;1

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có AD=4 và chiều cao ứng với cạnh AD = 3, BAD^=600. Chọn hệ trục tọa độ A;i→,j→ sao cho i→ và AD→ cùng hướng, yB>0 . Tìm Khẳng định sai?

AB→=3;3   

AC→=4+3;3

CD→=3;−3

BC→=(4;0)  

Xem đáp án

Kẻ BH⊥AD⇒BH=3;  AB=23;AH=3

A(0;0)   ;​ ​B(3;3)     C(4+3;3)   D(4;0)AB→=3;3   BC→=(4;0)  CD→=−3;−3AC→=4+3;3

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF. Chọn hệ trục tọa độ (O; i→ ; j→ ), trong đó O là tâm lục giác đều , i→ cùng hướng với OD→, j→ cùng hướng EC→. Tính tọa độ các đỉnh lục giác đều , biết cạnh của lục giác là 6 .

A−6;0,  D6;0,  B−3;−33,  C3;33,  F−3;−33,  E3;−33

A−6;0,  D6;0,  B−3;33,  C3;33,  F3;23,  E3;−33

A−6;1,  D6;1,  B−3;33,  C3;33,  F−3;−33,  E3;−33

A−6;0,  D6;0,  B−3;33,  C3;33,  F−3;−33,  E3;−33

Xem đáp án

ĐS: A−6;0,  D6;0,  B−3;33,  

C3;33,  F−3;−33,  E3;−33

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 vecto: a→= 3 ​;​  2   b →= −1 ​;​ 5​   c→= −2 ​;−5​

Tìm tọa độ của vectơ sau

a) u→+2v→ với u→=3i→−4j→ và v→=πi→

u→+2v→=1+π;−4

u→+2v→=3+π;4

u→+2v→=3+2π;−4

u→+2v→=3+π;−4

Xem đáp án

a) Ta có u→+2v→=3i→−4j→+πi→=3+πi→−4j→ suy ra u→+2v→=3+π;−4

Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

b) k→=2a→+b→ và  l→=−a→ +2b→  +5c →   

k →=5;9

l→=−15;−17

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

b) Ta có 2a →=(6;4)   b→=(−1;5)  suy ra k →=6−1;4+5=5;9;

−a →=(−3;−2),  2b →=(−2;10) và 5c → =(−10;−25) 

 suy ra l→=−3−2−10;−2+10−25=−15;−17

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→=(1;2), b→=(−3;4) ; c→=(−1;3). Tìm tọa độ của vectơ u→ biết

a) 2u→−3a→+b→=0→

u→=2;1

u→=3;1

u→=−3;1

u→=3;2

Xem đáp án

a) Ta có 2u→−3a→+b→=0→⇔u→=32a→−12b→

Suy ra u→=32+32;3−2=3;1

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

b) 3u→+2a→+3b→=3c→

u→=73;−73

u→=42;−72

u→=53;−73

u→=43;−73

Xem đáp án

b) Ta có 3u→+2a→+3b→=3c→⇔u→=−23a→−b→+c→

Suy ra u→=−23+3−1;−43−4+3=43;−73

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A−4;0, B0;3 và  C2;1

a) Xác định tọa độ vectơ u→=2AB→−AC→

u→=1;5

u→=−2;5

u→=2;4

u→=2;5

Xem đáp án

a) Ta có AB→4;3,  AC→6;1 suy ra u→=2;5

Chọn D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tìm điểm M sao cho MA→+2MB→+3MC→=0→

M12;32

M−13;−32

M13;32

M13;34

Xem đáp án

b) Gọi Mx;y, ta có MA→−4−x;−y,  MB→−x;3−y,  MC→2−x;1−y

Suy ra MA→+2MB→+3MC→=−6x+2;−6y+9

Do đó MA→+2MB→+3MC→=0→⇒−6x+2=0−6y+9=0⇔x=13y=32

Vậy M13;32

Chọn C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vecto a →= 2​;0,  b  →=−1 ​;​ 12​ ,  c →=4 ​;6​ .

Tìm tọa độ vectơ u→ biết

a) u →=2a →−4b →+5c →

u →=(2;−8)

u →=(8;−28)

u →=(28;−28)

u →=(8;−8)

Xem đáp án

ĐS: a)  u →=(28;−28)Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

b) a →−2b →+2u→=c→

u →=(−2;72)

u →=(0;32)

u →=(0;72)

u →=(−1;72)

Xem đáp án

b) u →=(0;72)

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A−4;0, B−5;0 và  C3;−3

a) Tìm tọa độ vectơ u→=AB→−2BC→+3CA→

u→−3;3

u→−8;3

u→−38;3

u→−38;33

Xem đáp án

a) u→−38;3

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tìm điểm M sao cho MA→+MB→+MC→=0→

M−2;1

M2;1

M2;1

M−2;−1

Xem đáp án

b) M−2;−1

Chọn D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC A(2;1), B(−1;−2), C(−3;2)

a) Tìm tọa độ trung điểm M sao cho C là trung điểm của đoạn MB

M−5;6

M5;3

M−5;−6

M5;6

Xem đáp án

a) C là trung điểm của MB suy ra xC=xM+xB2⇒xM=2xC−xB=−5

và yC=yM+yB2⇒yM=2yC−yB=6

Vậy M−5;6

Chọn A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Xác định trọng tâm tam giác ABC

G−23;23

G−23;13

G−13;13

G23;13

Xem đáp án

b) G là trọng tâm tam giác suy ra xG=xA+xB+xC3=2−1−33=−23

 và yG=yA+yB+yC2=1−2+23=13

Vậy G−23;13

Chọn B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

D0;4

D0;5

D2;5

D1;5

Xem đáp án

c) Gọi D(x;y)⇒DC→=(−3−x;2−y)

Ta có: ABCD là hình bình hành suy ra

AB→=DC→⇔−3−x=−32−y=−3⇔x=0y=5⇒D(0;5)

Vậy D(0;5)

Chọn B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A3;−1,  B−1;2 và I1;−1. Xác định tọa độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành biết I là trọng tâm tam giác ABC. Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD.

O3;−72

O2;−52

O−2;−52

O2;52

Xem đáp án

Vì I là trọng tâm tam giác ABC nên

xI=xA+xB+xC3⇒xC=3xI−xA−xB=1

yI=yA+yB+yC2⇒yC=3yI−yA−yB=−4

suy ra C1;−4

Tứ giác ABCD là hình bình hành suy ra

AB→=DC→⇔−1−3=1−xD2+1=−4−yD⇔xD=5yD=−7⇒D(5;−7)

Điểm O của hình bình hành ABCD suy ra O là trung điểm AC do đó

xO=xA+xC2=2,  yO=yA+yC2=−52⇒O2;−52

Chọn B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A(3;4), B(2;1), C(−1;−2)

a)   Tìm tọa độ trung điểm cạnh BC và tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

I12;−12

G43;1

Cả A, B đều đúng

Cả A, B đều sai

Xem đáp án

a) Trung điểm BC là I12;−12, trọng tâm của tam giác ABC là G43;1

Chọn C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

b)   Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

D5;1

D0;1

D3;1

D2;1

Xem đáp án

b) Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇔AB→=DC→⇔x=0y=1⇒D0;1

Chọn B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A3;4,  B−1;2,  I4;1. Xác định tọa độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và I là trung điểm cạnh CD. Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD.

C2;−2,  D3;0,  O92;2

C1;−2,  D−6;1,  O3;2

C3;−2,  D3;0,  O92;−2

C2;−2,  D6;0,  O92;2

Xem đáp án

Do I4;−1 là trung điểm của CD nên đặt C4−x;−1−y,  D4+x;−1+y⇒CD→2x;2y

Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇔CD→=BA→⇔x=2y=1

Vậy C2;−2,  D6;0,  O92;2

Chọn D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A3;1,  B1;−3, đỉnh C nằm trên Oy và trọng tâm G nằm trên trục Ox. Tìm tọa độ đỉnh C

C0;2

C0;−2

C0;4

C0;3

Xem đáp án

Từ giả thiết ta có C0;y,  Gx;0

G là trọng tâm tam giác nên xA+xB+xC=3xGyA+yB+yC=3yG⇔x=43y=2

Vậy C0;2

Chọn A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,  CA,  AB. Biết M(1;1),N(−2;−3),P(2;−1). Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.

B5;3

C−3;−1

A−1;−5

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Ta có MN→−3;−4,  PA→xA−2;yA+1,  MN→=PA→⇒A−1;−5

N là trung điểm AC suy ra C−3;−1 

M là trung điểm BC suy ra B5;3 

Chọn B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A3;4,  B−1;2,  C4;1.  A' là điểm đối xứng của A qua B, B' là điểm đối xứng của B qua C, C' là điểm đối xứng của C qua A.

a) Tìm tọa độ các điểm A', B', C'

A'−5;0

B'9;0

C'2;7

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

a) A' là điểm đối xứng của A qua B suy ra B là trung điểm của AA' do đó A'−5;0. Tương tự B'9;0,  C'2;7

Chọn D

41. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh các tam giác ABC và A'B'C' có cùng trọng tâm.

Xem đáp án

b) Trọng tâm của tam giác ABC và A'B'C' có cùng tọa độ là 2;73

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→=(1;2), b→=(−3;0) ; c→=(−1;3)

a) Khẳng định nào sau đây đúng

hai vectơ a→ ; b→không cùng phương

hai vectơ a→ ; b→ cùng phương

hai vectơ a→ ; b→song song

hai vectơ a→ ; b→ngược chiều

Xem đáp án

a) Ta có −31≠02⇒a→ và b→ không cùng phương

Chọn A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Phân tích vectơ c→ qua a→ ; b→

c→=−23a→+59b→

c→=13a→+49b→

c→=43a→+79b→

c→=23a→+59b→

Xem đáp án

b) Giả sử c→=xa→+yb→. Ta có xa→+yb→=x−3y;2x

Suy ra x−3y=−12x=3⇔x=23y=59⇒c→=23a→+59b→

Chọn C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u →=m2+m−2  ; 4 và  v→=(m;2). Tìm m để hai vecto u→,  v→ cùng phương.

m=1và m=2

m=-1và m=-2

m=-1và m=3

m=-1và m=2

Xem đáp án

+ Với m=0: Ta có u →=(−2;4)   ;v →=(0;2)

Vì  0−2≠24 nên hai vectơ u → ; v →   không cùng phương

+ Với m≠0 : Ta có u → ; v →   cùng phương khi và chỉ khi

m2+m−2m=42⇔m2−m−2=0⇔m=−1m=2

Vậy với m=-1 và m=2 là các giá trị cần tìm.

Chọn D

45. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(6;3), B(-3;6), C(1;-2).

a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh một tam giác.

Xem đáp án

a) Ta có AB→−9;3,  AC→−5;−5. Vì−9−5≠3−5 suy ra AB→ và AC→ không cùng phương

Hay A, B, C là ba đỉnh một tam giác.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Xác định điểm D trên trục hoành sao cho ba điểm A, B, D thẳng hàng.

D15;0

D1;0

D6;0

D5;0

Xem đáp án

b) D trên trục hoành ⇒Dx;0

Ba điểm A, B, D thẳng hàng suy ra AB→ và AD→ không cùng phương

Mặt khác AD→x−6;−3 do đó x−6−9=−33⇒x=15

Vậy D15;0

Chọn A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Xác định điểm E trên cạnh BC sao cho BE=2EC

E−13;13

E−13;23

E−13;−23

E13;23

Xem đáp án

c) Vì E thuộc đoạn BC và BE=2EC suy ra BE→=2EC→

Gọi E(x;y) khi đó BE→x+3;y−6,  EC→1−x;−2−y

Do đó x+3=21−xy−6=2−2−y⇔x=−13y=23

Vậy E−13;23

Chọn B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Xác định giao điểm hai đường thẳng DE và AC

I−72;12

I32;−12

I74;12

I72;12

Xem đáp án

d) Gọi I(x;y) là giao điểm của DE và AC.

Do đó DI→x−15;y, DE→−463;23 cùng phương suy ra  (1)

 3x−15−46=3y2⇒x+23y−15=0

AI→x−6;y−3,  AC→−5;−5 cùng phương suy ra x−6−5=y−3−5⇒x−y−3=0  (2)

Từ (1) và (2) suy ra x=72 và y=12

Vậy giao điểm hai đường thẳng DE và AC là I72;12

Chọn D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A1;−2,  B0;3,  C−3;4 và D−1;8.

a) Bộ ba trong 4 điểm trên bộ nào thẳng hàng                     

A, B, D thẳng hàng

A, B,C thẳng hàng

A, C, D thẳng hàng

C, B, D thẳng hàng

Xem đáp án

a) A, B, D thẳng hàngChọn A

50. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh AB→ và AC→ không cùng phương

Xem đáp án

b) AB→−1;5,  AC→−4;6. Vì −1−4≠56⇒AB→ và AC→ không cùng phương

51. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Phân tích CD→ qua AB→ và AC→

CD→=2AB→−2AC→

CD→=2AB→−AC→

CD→=3AB→−AC→

CD→=2AB→−12AC→

Xem đáp án

c) CD→=xAB→+yAC→⇔−x−4y=25x+6y=4⇔x=2y=−1⇒CD→=2AB→−AC→

Chọn B

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A0;1,  B1;3,  C2;7 và D(0;3). Tìm giao điểm của 2 đường thẳng AC và BD

I −23; 3

I 13; −3

I 43; 13

I 23; 3

Xem đáp án

Gọi I(x;y) là giao điểm AC và BD suy ra AI → ; AC→ cùng phương và BI → ;  BD→ cùng phương

Mặt khác AI→=( x ; y−1 ),  AC→=(2 ; 6)

 suy ra x2=y−16⇔6x−2y=−2 (1)

BI→=(x−1;y−3),  BD→=(−1;0)  

suy ra y=3 thế vào (1) ta có x=23

Vậy I 23; 3 là điểm cần tìm.     

Chọn D

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→=(3;2), b→=(−3;1)

Đặt u→=(2−x)a→+(3+y)b→. Tìm x,  y sao cho u→ cùng phương với xa→+b→  a→+b→.

x=2y=3 hoặc x=1y=−2

x=2y=−3 hoặc x=−1y=−2

x=−2y=3 hoặc x=1y=2

x=2y=−3 hoặc x=1y=−2

Xem đáp án

Ta có u→=−3x−3y−3;−2x+y+7

xa→+b→=3x−3;2x+1,  a→+b→=0;3

u→ cùng phương với xa→+b→ và a→+b→ khi và chỉ khi có số k,  l sao cho u→=kxa→+b→,  u→=la→+b→

Do đó −3x−3y−3=k3x−3−2x+y+7=k2x+1−3x−3y−3=0−2x+y+7=3l

Suy ra x=2y=−3 hoặc x=1y=−2

Chọn D

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(3;4), B(2;1), C(−1;−2). Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho SABC=3SABM

M11;2,  M24;2

M1−1;2,  M2−3;−2

M11;2,  M23;−2

M11;0,  M23;2

Xem đáp án

Ta có SABC=3SABM⇔BC=3BM⇒BC→=±3BM→

Gọi Mx;y⇒BM→x−2;y−1;  BC→−3;−3

Suy ra −3=3x−2−3=3y−1⇔x=1y=0 hoặc −3=−3x−2−3=−3y−1⇔x=3y=2

Vậy có hai điểm thỏa mãn M11;0,  M23;2

Chọn D

55. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A(-1;1), B(0;1), C(3;0)

a) Chứng minh ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác.

Xem đáp án

a) Ta có AB→1;2,  AC→4;1. Vì 14≠21⇒AB→ và AC→ không cùng phương

56. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Xác định tọa độ điểm D biết D thuộc đoạn thẳng BC và 2BD=5DC

D57;27

D−157;−27

D157;17

D157;27

Xem đáp án

b) Ta có 2BD→=5DC→,  BD→xD;yD−1,DC→3−xD;−yD

Do đó 2xD=53−xD2yD−1=5−yD⇔xD=157yD=27⇒D157;27

Chọn D

57. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Xác định tọa độ giao điểm của AD và BG trong đó G là trọng tâm tam giác ABC

I59;1

I19;1

I359;2

I359;1

Xem đáp án

c) Ta có G23;0. Gọi Ix;y là giao điểm của AD và BG.

Do đó AI→x+1;y+1, AD→227;97 cùng phương suy ra

7x+122=7y+19⇒9x−22y−13=0; BI→x;y−1, BG→−13;0

cùng phương suy ra tồn tại k:BI→=kBG→⇒y=1

Từ đó I359;1

Chọn D

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm trên trục hoành điểm P sao cho tổng khoảng cách từ P tới hai điểm A và B là nhỏ nhất, biết:

a) A(1;1) và B(2;-4)

P65;0

P2;0

P−65;0

P1;0

Xem đáp án

a) Dễ thấy điểm A, B nằm ở hai phía với trục hoành

Ta có PA+PB≥AB. Dấu bằng xảy ra ⇔AP→ cùng phương với AB→

Suy ra xP−12−1=0−1−4−1⇒xP=65⇒P65;0

Chọn A

59. Trắc nghiệm
1 điểm

b)  A(1;2) và B(3;4)

P53;0

P−53;0

P52;0

P13;0

Xem đáp án

b) Dễ thấy A, B cùng phía với trục hoành. Gọi A' là điểm đối xứng với A qua trục hoành, suy ra A'(1;-2) và PA=PA'

Ta có PA+PB=PA'+PB≥A'B. Dấu bằng xảy ra ⇔A'P→ cùng phương với A'B→

Suy ra xP−13−1=0+24+2⇒xP=53⇒P53;0

Chọn A

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có A(-2;3) và tâm I(1;1). Biết điểm K(-1;2) nằm trên đường thẳng AB và điểm D có hoành độ gấp đôi tung độ. Tìm các đỉnh còn lại của hình bình hành.

D2;1

B0;1

C4;−1

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

I là trung điểm AC nên C(4;-1)

Gọi D2a;a⇒B2−2a;2−a

AK→1;−1,  AB→4−2a;−1−a

Vì AK→,  AB→ cùng phương nên 4−2a1=−1−a−1⇒a=1⇒D2;1,  B0;1

Chọn D