60 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Vecto trong mặt phẳng tọa độ có đáp án (Mới nhất)
60 câu hỏi
Trên trục tọa độ (O ; i →) cho 3 điểm A ; B ; C có tọa độ lần lượt là –2 ; 1 và 4.
a) Tính tọa độ các vectơ AB→ ; BC→ ; CA→
a) Ta có AB¯=1+2=3 , BC¯=3, CA¯=−6
b) Chứng minh B là trung điểm của AC.
b) Ta có BA¯=−3=−BC¯⇒BA→=−BC→ suy ra B là trung điểm AC
Trên trục tọa độ (O; i →) cho 4 điểm A,B,C,D bất kỳ. Chứng minh AB¯.CD¯+AC¯.DB¯+AD¯.BC¯=0
Cách 1: Giả sử tọa độ các điểm A, B, C, D lần lượt là a, b, c, d.
Ta có AB¯.CD¯=b−ad−c=bd+ac−bc−ad
AC¯.DB¯=c−ab−d=bc+ad−cd−abAD¯.BC¯=d−ac−b=cd+ab−ac−bd
Cộng vế với vế lại ta được AB¯.CD¯+AC¯.DB¯+AD¯.BC¯=0
Cách 2: AB¯.CD¯+AC¯.DB¯+AD¯.BC¯=
AB¯.AD¯−AC¯+AC¯.AB¯−AD¯+AD¯.AC¯−AB¯=AB¯.AD¯−AB¯.AC¯+.AC¯.AB¯−AC¯.AD¯+AD¯.AC¯−AD¯.AB¯=0
Trên trục tọa độ (O; i → ) Cho 2 điểm A và B có tọa độ lần lượt a và b.
a)Tìm tọa độ điểm M sao cho MA→=kMB→ (k≠1)
xM=kb−a2k−1
xM=kb−ak−2
xM=kb−2ak−1
xM=kb−ak−1
a) xM=kb−ak−1
Chọn D
b)Tìm tọa độ trung điểm I của AB
xI=a−b2
xI=2a+b2
xI=a+b3
xI=a+b2
b) xI=a+b2
Chọn D
c) Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA¯=−5NB¯
xN=4b+2a7
xN=5b+2a7
xN=5b+4a7
xN=5b+3a7
c) xN=5b+2a7
Chọn B
Trên trục (O ; i → ) cho 3 điểm A ; B ; C có tọa độ lần lượt là a ; b ; c . Tìm điểm I sao cho : IA→+IB→+IC→= 0→
xI=a+b+c4
xI=a+b+c2
xI=a+b+c3
xI=2a+b+c3
xI=a+b+c3
Chọn C
Trên trục tọa độ (O ; i → ) cho 4 điểm A,B,C,D có tọa độ lần lượt là a,b,c,d và thỏa mãn hệ thức 2(ab+cd)=(a+b)(c+d). Chứng minh rằng DA¯DB¯=−CA¯CB¯
Ta có DA¯DB¯=−CA¯CB¯⇔a−db−d=−a−cb−c
⇔ab−ac−bd+cd=bc−ab−cd+ad⇔2(ab+cd)=c(a+b)+d(a+b)⇔2(ab+cd)=(a+b)(c+d)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho điểm M(x;y).
Tìm tọa độ của các điểm
a) M1 đối xứng với M qua trục hoành
M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1−x;−y
M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1x;y
M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1x;−y
M1đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1−x;y
a) M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra M1x;−y
Chọn C
b) M2 đối xứng với M qua trục tung
M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2−x;−y
M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2x;y
M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2x;−y
M2đối xứng với M qua trục tung suy ra M2−x;y
b) M2 đối xứng với M qua trục tung suy ra M2−x;y
Chọn D
c) M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ
M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3−x;y
M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3−x;−y
M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3x;−y
M3đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3x;y
c) M3 đối xứng với M qua gốc tọa độ suy ra M3−x;−y
Chọn B
Trong hệ trục tọa độ (O; i→; j→ ), cho hình vuông ABCD tâm I và có A(1;3). Biết điểm B thuộc trục (O; i→) và BC→ cùng hướng với i→. Tìm tọa độ các vectơ AB→, BC→ và AC→
AB→0;−3
BC→3;0
AC→3;−3
Cả A, B, C đều đúng
(hình 1.33)
Từ giả thiết ta xác định được hình vuông trên mặt phẳng tọa độ
(hình bên)
Vì điểm A(1;3) suy ra AB=3, OB=1
Do đó B1;0, C4;0, D4;3
Vậy AB→0;−3, BC→3;0 và AC→3;−3Chọn D
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho hình thoi ABCD cạnh a và BAD^=600. Biết A trùng với gốc tọa độ O, C thuộc trục Ox và xB≥0, yB≥0. Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD
A0;0, Ba32;a2, Ca3;a, Da32;−a2
A0;0, B−a32;a2, Ca3;0, D−a32;−a2
A0;0, Ba32;a2, C−a3;0, Da32;−a2
A0;0, Ba32;a2, Ca3;0, Da32;−a2
(hình 1.34)
Từ giả thiết ta xác định được hình thoi trên mặt phẳng tọa độ Oxy
Gọi I là tâm hình thoi ta có BI=ABsinBAI^=asin300=a2AI=AB2−BI2=a2−a24=a32
Suy ra A0;0, Ba32;a2, Ca3;0, Da32;−a2Chọn D
Trong hệ trục tọa độ (O; i→; j→ ), Cho tam giác đều ABC cạnh a, biết O là trung điểm BC, i→ cùng hướng với OC→, j→ cùng hướng OA→.
a) Tính tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC
A0;a32
B−a2;0
Ca2;0
Cả A, B, C đều đúng
a) A0;a32, B−a2;0, Ca2;0
Chọn D
b) Tìm tọa độ trung điểm E của AC
E−a4;−a34
Ea4;a34
Ea3;a33
Ea2;a32
b) Ea4;a34
Chọn B
c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
G0;a32
G0;a33
G0;a34
G0;a36
c) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều trùng với trọng tâm G0;a36
Chọn D
Trong hệ trục tọa độ (O; i→; j→ ), Cho hình thoi ABCD tâm O có AC=8, BD=6. Biết OC→ và i→ cùng hướng, OB→ và j→ cùng hướng.
a) Tính tọa độ các đỉnh của hình thoi
A4;0, C4;0, B1;3, D0;−3
A−4;0, C4;0, B1;3, D0;3
A−4;0, C4;0, B0;3, D0;−3
A−4;1, C4;1, B1;3, D0;−3
a) A−4;0, C4;0, B0;3, D0;−3
Chọn A
b) Tìm tọa độ trung điểm I của BC và trọng tâm tam giác ABC
I2;32, G2;1
I2;32, G0;1
I2;32, G0;1
I−2;−32, G23;1
b) I2;32, G0;1
Chọn C
Cho hình bình hành ABCD có AD=4 và chiều cao ứng với cạnh AD = 3, BAD^=600. Chọn hệ trục tọa độ A;i→,j→ sao cho i→ và AD→ cùng hướng, yB>0 . Tìm Khẳng định sai?
AB→=3;3
AC→=4+3;3
CD→=3;−3
BC→=(4;0)
Kẻ BH⊥AD⇒BH=3; AB=23;AH=3
A(0;0) ; B(3;3) C(4+3;3) D(4;0)AB→=3;3 BC→=(4;0) CD→=−3;−3AC→=4+3;3
Chọn B
Cho lục giác đều ABCDEF. Chọn hệ trục tọa độ (O; i→ ; j→ ), trong đó O là tâm lục giác đều , i→ cùng hướng với OD→, j→ cùng hướng EC→. Tính tọa độ các đỉnh lục giác đều , biết cạnh của lục giác là 6 .
A−6;0, D6;0, B−3;−33, C3;33, F−3;−33, E3;−33
A−6;0, D6;0, B−3;33, C3;33, F3;23, E3;−33
A−6;1, D6;1, B−3;33, C3;33, F−3;−33, E3;−33
A−6;0, D6;0, B−3;33, C3;33, F−3;−33, E3;−33
ĐS: A−6;0, D6;0, B−3;33,
C3;33, F−3;−33, E3;−33
Chọn D
Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 vecto: a→= 3 ; 2 b →= −1 ; 5 c→= −2 ;−5
Tìm tọa độ của vectơ sau
a) u→+2v→ với u→=3i→−4j→ và v→=πi→
u→+2v→=1+π;−4
u→+2v→=3+π;4
u→+2v→=3+2π;−4
u→+2v→=3+π;−4
a) Ta có u→+2v→=3i→−4j→+πi→=3+πi→−4j→ suy ra u→+2v→=3+π;−4
Chọn D
b) k→=2a→+b→ và l→=−a→ +2b→ +5c →
k →=5;9
l→=−15;−17
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
b) Ta có 2a →=(6;4) b→=(−1;5) suy ra k →=6−1;4+5=5;9;
−a →=(−3;−2), 2b →=(−2;10) và 5c → =(−10;−25)
suy ra l→=−3−2−10;−2+10−25=−15;−17
Chọn C
Cho a→=(1;2), b→=(−3;4) ; c→=(−1;3). Tìm tọa độ của vectơ u→ biết
a) 2u→−3a→+b→=0→
u→=2;1
u→=3;1
u→=−3;1
u→=3;2
a) Ta có 2u→−3a→+b→=0→⇔u→=32a→−12b→
Suy ra u→=32+32;3−2=3;1
Chọn B
b) 3u→+2a→+3b→=3c→
u→=73;−73
u→=42;−72
u→=53;−73
u→=43;−73
b) Ta có 3u→+2a→+3b→=3c→⇔u→=−23a→−b→+c→
Suy ra u→=−23+3−1;−43−4+3=43;−73
Chọn D
Cho ba điểm A−4;0, B0;3 và C2;1
a) Xác định tọa độ vectơ u→=2AB→−AC→
u→=1;5
u→=−2;5
u→=2;4
u→=2;5
a) Ta có AB→4;3, AC→6;1 suy ra u→=2;5
Chọn D
b) Tìm điểm M sao cho MA→+2MB→+3MC→=0→
M12;32
M−13;−32
M13;32
M13;34
b) Gọi Mx;y, ta có MA→−4−x;−y, MB→−x;3−y, MC→2−x;1−y
Suy ra MA→+2MB→+3MC→=−6x+2;−6y+9
Do đó MA→+2MB→+3MC→=0→⇒−6x+2=0−6y+9=0⇔x=13y=32
Vậy M13;32
Chọn C
Cho các vecto a →= 2;0, b →=−1 ; 12 , c →=4 ;6 .
Tìm tọa độ vectơ u→ biết
a) u →=2a →−4b →+5c →
u →=(2;−8)
u →=(8;−28)
u →=(28;−28)
u →=(8;−8)
ĐS: a) u →=(28;−28)Chọn C
b) a →−2b →+2u→=c→
u →=(−2;72)
u →=(0;32)
u →=(0;72)
u →=(−1;72)
b) u →=(0;72)
Chọn C
Cho ba điểm A−4;0, B−5;0 và C3;−3
a) Tìm tọa độ vectơ u→=AB→−2BC→+3CA→
u→−3;3
u→−8;3
u→−38;3
u→−38;33
a) u→−38;3
Chọn C
b) Tìm điểm M sao cho MA→+MB→+MC→=0→
M−2;1
M2;1
M2;1
M−2;−1
b) M−2;−1
Chọn D
Cho tam giác ABC có A(2;1), B(−1;−2), C(−3;2)
a) Tìm tọa độ trung điểm M sao cho C là trung điểm của đoạn MB
M−5;6
M5;3
M−5;−6
M5;6
a) C là trung điểm của MB suy ra xC=xM+xB2⇒xM=2xC−xB=−5
và yC=yM+yB2⇒yM=2yC−yB=6
Vậy M−5;6
Chọn A
b) Xác định trọng tâm tam giác ABC
G−23;23
G−23;13
G−13;13
G23;13
b) G là trọng tâm tam giác suy ra xG=xA+xB+xC3=2−1−33=−23
và yG=yA+yB+yC2=1−2+23=13
Vậy G−23;13
Chọn B
c) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
D0;4
D0;5
D2;5
D1;5
c) Gọi D(x;y)⇒DC→=(−3−x;2−y)
Ta có: ABCD là hình bình hành suy ra
AB→=DC→⇔−3−x=−32−y=−3⇔x=0y=5⇒D(0;5)
Vậy D(0;5)
Chọn B
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A3;−1, B−1;2 và I1;−1. Xác định tọa độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành biết I là trọng tâm tam giác ABC. Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD.
O3;−72
O2;−52
O−2;−52
O2;52
Vì I là trọng tâm tam giác ABC nên
xI=xA+xB+xC3⇒xC=3xI−xA−xB=1
yI=yA+yB+yC2⇒yC=3yI−yA−yB=−4
suy ra C1;−4
Tứ giác ABCD là hình bình hành suy ra
AB→=DC→⇔−1−3=1−xD2+1=−4−yD⇔xD=5yD=−7⇒D(5;−7)
Điểm O của hình bình hành ABCD suy ra O là trung điểm AC do đó
xO=xA+xC2=2, yO=yA+yC2=−52⇒O2;−52
Chọn B
Cho ba điểm A(3;4), B(2;1), C(−1;−2)
a) Tìm tọa độ trung điểm cạnh BC và tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
I12;−12
G43;1
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
a) Trung điểm BC là I12;−12, trọng tâm của tam giác ABC là G43;1
Chọn C
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
D5;1
D0;1
D3;1
D2;1
b) Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇔AB→=DC→⇔x=0y=1⇒D0;1
Chọn B
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A3;4, B−1;2, I4;1. Xác định tọa độ các điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và I là trung điểm cạnh CD. Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD.
C2;−2, D3;0, O92;2
C1;−2, D−6;1, O3;2
C3;−2, D3;0, O92;−2
C2;−2, D6;0, O92;2
Do I4;−1 là trung điểm của CD nên đặt C4−x;−1−y, D4+x;−1+y⇒CD→2x;2y
Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇔CD→=BA→⇔x=2y=1
Vậy C2;−2, D6;0, O92;2
Chọn D
Cho tam giác ABC có A3;1, B1;−3, đỉnh C nằm trên Oy và trọng tâm G nằm trên trục Ox. Tìm tọa độ đỉnh C
C0;2
C0;−2
C0;4
C0;3
Từ giả thiết ta có C0;y, Gx;0
G là trọng tâm tam giác nên xA+xB+xC=3xGyA+yB+yC=3yG⇔x=43y=2
Vậy C0;2
Chọn A
Cho tam giác ABC có M,N,P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Biết M(1;1),N(−2;−3),P(2;−1). Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
B5;3
C−3;−1
A−1;−5
Cả A, B, C đều đúng
Ta có MN→−3;−4, PA→xA−2;yA+1, MN→=PA→⇒A−1;−5
N là trung điểm AC suy ra C−3;−1
M là trung điểm BC suy ra B5;3
Chọn B
Cho tam giác ABC có A3;4, B−1;2, C4;1. A' là điểm đối xứng của A qua B, B' là điểm đối xứng của B qua C, C' là điểm đối xứng của C qua A.
a) Tìm tọa độ các điểm A', B', C'
A'−5;0
B'9;0
C'2;7
Cả A, B, C đều đúng
a) A' là điểm đối xứng của A qua B suy ra B là trung điểm của AA' do đó A'−5;0. Tương tự B'9;0, C'2;7
Chọn D
b) Chứng minh các tam giác ABC và A'B'C' có cùng trọng tâm.
b) Trọng tâm của tam giác ABC và A'B'C' có cùng tọa độ là 2;73
Cho a→=(1;2), b→=(−3;0) ; c→=(−1;3)
a) Khẳng định nào sau đây đúng
hai vectơ a→ ; b→không cùng phương
hai vectơ a→ ; b→ cùng phương
hai vectơ a→ ; b→song song
hai vectơ a→ ; b→ngược chiều
a) Ta có −31≠02⇒a→ và b→ không cùng phương
Chọn A
b) Phân tích vectơ c→ qua a→ ; b→
c→=−23a→+59b→
c→=13a→+49b→
c→=43a→+79b→
c→=23a→+59b→
b) Giả sử c→=xa→+yb→. Ta có xa→+yb→=x−3y;2x
Suy ra x−3y=−12x=3⇔x=23y=59⇒c→=23a→+59b→
Chọn C
Cho u →=m2+m−2 ; 4 và v→=(m;2). Tìm m để hai vecto u→, v→ cùng phương.
m=1và m=2
m=-1và m=-2
m=-1và m=3
m=-1và m=2
+ Với m=0: Ta có u →=(−2;4) ;v →=(0;2)
Vì 0−2≠24 nên hai vectơ u → ; v → không cùng phương
+ Với m≠0 : Ta có u → ; v → cùng phương khi và chỉ khi
m2+m−2m=42⇔m2−m−2=0⇔m=−1m=2
Vậy với m=-1 và m=2 là các giá trị cần tìm.
Chọn D
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(6;3), B(-3;6), C(1;-2).
a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh một tam giác.
a) Ta có AB→−9;3, AC→−5;−5. Vì−9−5≠3−5 suy ra AB→ và AC→ không cùng phương
Hay A, B, C là ba đỉnh một tam giác.
b) Xác định điểm D trên trục hoành sao cho ba điểm A, B, D thẳng hàng.
D15;0
D1;0
D6;0
D5;0
b) D trên trục hoành ⇒Dx;0
Ba điểm A, B, D thẳng hàng suy ra AB→ và AD→ không cùng phương
Mặt khác AD→x−6;−3 do đó x−6−9=−33⇒x=15
Vậy D15;0
Chọn A
c) Xác định điểm E trên cạnh BC sao cho BE=2EC
E−13;13
E−13;23
E−13;−23
E13;23
c) Vì E thuộc đoạn BC và BE=2EC suy ra BE→=2EC→
Gọi E(x;y) khi đó BE→x+3;y−6, EC→1−x;−2−y
Do đó x+3=21−xy−6=2−2−y⇔x=−13y=23
Vậy E−13;23
Chọn B
d) Xác định giao điểm hai đường thẳng DE và AC
I−72;12
I32;−12
I74;12
I72;12
d) Gọi I(x;y) là giao điểm của DE và AC.
Do đó DI→x−15;y, DE→−463;23 cùng phương suy ra (1)
3x−15−46=3y2⇒x+23y−15=0
AI→x−6;y−3, AC→−5;−5 cùng phương suy ra x−6−5=y−3−5⇒x−y−3=0 (2)
Từ (1) và (2) suy ra x=72 và y=12
Vậy giao điểm hai đường thẳng DE và AC là I72;12
Chọn D
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A1;−2, B0;3, C−3;4 và D−1;8.
a) Bộ ba trong 4 điểm trên bộ nào thẳng hàng
A, B, D thẳng hàng
A, B,C thẳng hàng
A, C, D thẳng hàng
C, B, D thẳng hàng
a) A, B, D thẳng hàngChọn A
b) Chứng minh AB→ và AC→ không cùng phương
b) AB→−1;5, AC→−4;6. Vì −1−4≠56⇒AB→ và AC→ không cùng phương
c) Phân tích CD→ qua AB→ và AC→
CD→=2AB→−2AC→
CD→=2AB→−AC→
CD→=3AB→−AC→
CD→=2AB→−12AC→
c) CD→=xAB→+yAC→⇔−x−4y=25x+6y=4⇔x=2y=−1⇒CD→=2AB→−AC→
Chọn B
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm A0;1, B1;3, C2;7 và D(0;3). Tìm giao điểm của 2 đường thẳng AC và BD
I −23; 3
I 13; −3
I 43; 13
I 23; 3
Gọi I(x;y) là giao điểm AC và BD suy ra AI → ; AC→ cùng phương và BI → ; BD→ cùng phương
Mặt khác AI→=( x ; y−1 ), AC→=(2 ; 6)
suy ra x2=y−16⇔6x−2y=−2 (1)
BI→=(x−1;y−3), BD→=(−1;0)
suy ra y=3 thế vào (1) ta có x=23
Vậy I 23; 3 là điểm cần tìm.
Chọn D
Cho a→=(3;2), b→=(−3;1)
Đặt u→=(2−x)a→+(3+y)b→. Tìm x, y sao cho u→ cùng phương với xa→+b→ và a→+b→.
x=2y=3 hoặc x=1y=−2
x=2y=−3 hoặc x=−1y=−2
x=−2y=3 hoặc x=1y=2
x=2y=−3 hoặc x=1y=−2
Ta có u→=−3x−3y−3;−2x+y+7
xa→+b→=3x−3;2x+1, a→+b→=0;3
u→ cùng phương với xa→+b→ và a→+b→ khi và chỉ khi có số k, l sao cho u→=kxa→+b→, u→=la→+b→
Do đó −3x−3y−3=k3x−3−2x+y+7=k2x+1−3x−3y−3=0−2x+y+7=3l
Suy ra x=2y=−3 hoặc x=1y=−2
Chọn D
Cho tam giác ABC có A(3;4), B(2;1), C(−1;−2). Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho SABC=3SABM
M11;2, M24;2
M1−1;2, M2−3;−2
M11;2, M23;−2
M11;0, M23;2
Ta có SABC=3SABM⇔BC=3BM⇒BC→=±3BM→
Gọi Mx;y⇒BM→x−2;y−1; BC→−3;−3
Suy ra −3=3x−2−3=3y−1⇔x=1y=0 hoặc −3=−3x−2−3=−3y−1⇔x=3y=2
Vậy có hai điểm thỏa mãn M11;0, M23;2
Chọn D
Cho ba điểm A(-1;1), B(0;1), C(3;0)
a) Chứng minh ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác.
a) Ta có AB→1;2, AC→4;1. Vì 14≠21⇒AB→ và AC→ không cùng phương
b) Xác định tọa độ điểm D biết D thuộc đoạn thẳng BC và 2BD=5DC
D57;27
D−157;−27
D157;17
D157;27
b) Ta có 2BD→=5DC→, BD→xD;yD−1,DC→3−xD;−yD
Do đó 2xD=53−xD2yD−1=5−yD⇔xD=157yD=27⇒D157;27
Chọn D
c) Xác định tọa độ giao điểm của AD và BG trong đó G là trọng tâm tam giác ABC
I59;1
I19;1
I359;2
I359;1
c) Ta có G23;0. Gọi Ix;y là giao điểm của AD và BG.
Do đó AI→x+1;y+1, AD→227;97 cùng phương suy ra
7x+122=7y+19⇒9x−22y−13=0; BI→x;y−1, BG→−13;0
cùng phương suy ra tồn tại k:BI→=kBG→⇒y=1
Từ đó I359;1
Chọn D
Tìm trên trục hoành điểm P sao cho tổng khoảng cách từ P tới hai điểm A và B là nhỏ nhất, biết:
a) A(1;1) và B(2;-4)
P65;0
P2;0
P−65;0
P1;0
a) Dễ thấy điểm A, B nằm ở hai phía với trục hoành
Ta có PA+PB≥AB. Dấu bằng xảy ra ⇔AP→ cùng phương với AB→
Suy ra xP−12−1=0−1−4−1⇒xP=65⇒P65;0
Chọn A
b) A(1;2) và B(3;4)
P53;0
P−53;0
P52;0
P13;0
b) Dễ thấy A, B cùng phía với trục hoành. Gọi A' là điểm đối xứng với A qua trục hoành, suy ra A'(1;-2) và PA=PA'
Ta có PA+PB=PA'+PB≥A'B. Dấu bằng xảy ra ⇔A'P→ cùng phương với A'B→
Suy ra xP−13−1=0+24+2⇒xP=53⇒P53;0
Chọn A
Cho hình bình hành ABCD có A(-2;3) và tâm I(1;1). Biết điểm K(-1;2) nằm trên đường thẳng AB và điểm D có hoành độ gấp đôi tung độ. Tìm các đỉnh còn lại của hình bình hành.
D2;1
B0;1
C4;−1
Cả A, B, C đều đúng
I là trung điểm AC nên C(4;-1)
Gọi D2a;a⇒B2−2a;2−a
AK→1;−1, AB→4−2a;−1−a
Vì AK→, AB→ cùng phương nên 4−2a1=−1−a−1⇒a=1⇒D2;1, B0;1
Chọn D




