19 câu  Trắc nghiệm Hệ trục toạ độ có đáp án
Đề thi

19 câu Trắc nghiệm Hệ trục toạ độ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1059 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ u→(-3; 7)

v→1; -2

v→1; -7/3

v→3; 7

v→-3; -7

Xem đáp án

Chọn B vì u→ = -3v→

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ u→(-3; 7)

v1→(-1; -2)

v2→(2; 5)

v3→(3; -7)

v4→(-3/7; 1)

Xem đáp án

Ta có: u→=7v4→ và 7>0, do đó u→,v→ cùng hướng

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(2; -1), B(3; 0), điểm nào sau đây thẳng hàng với A, B?

C1→(0; -7)

C2→(0; -3)

C3→(0; -5)

C4→(0; -1)

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC. M, N, P lần lượt là trung điểm cách cạnh BC, CA, AB. Biết M(1; 2); N(3; – 5); P(5; 7). Tọa độ đỉnh A là:

A(7; 9)

A(– 2; 0)

A(7; – 2)

A(7; 0)

Xem đáp án

Tam  giác ABC có M;  N ; P lần lượt là trung điểm của  BC; AC ; BC nên PM và MN  là đường trung bình của tam giác ABC.

Suy ra: PM// AC;  NM // AB.

Do đó, tứ giác ANMP là hình bình hành.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→ = 1/2; -5; v→(m; 4). Hai vectơ u→  và v→ cùng phương khi m bằng:

1/2

5/2

- 2/5

2

Xem đáp án

Để 2 vecto đã cho cùng phương khi tồn tại số k sao cho:

u→=k.v→⇔12=k.m−5=k.4⇔m=−25k=−54

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm M(2; 2), N( - 4; - 4), P(5; 5). Khẳng định nào sau đây đúng?

M nằm giữa N và P

N nằm giữa M và P

P nằm giữa M và N

M, N, P không thẳng hàng

Xem đáp án

Ta có: MN→(−6;−6);   MP→(3;3)

Suy ra: MN→=−2  MP→

Hai vectơ MN→;   MP→ ngược hướng nên M nằm giữa N và P .

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào trong các vectơ sau đây cùng hướng với vectơ u→4; -5

v1→(-4; 5)

v2→(8; 10)

v3→(8; -9)

v4→(8; -10)

Xem đáp án

Ta có: v4→=2u→ nên  hai vecto này  cùng hướng.

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các vectơ sau đây, có bao nhiêu cặp vectơ cùng phương? a→-1; 2; b→3/2; -3; c→3; -5; d→-2; 10/3

Có 2 cặp

Có 3 cặp

Có 4 cặp

Có 5 cặp

Xem đáp án

Ta có: b→=−32a→ nên 2 vecto b→;  a→ cùng phương.

Và c→=−32d→ nên 2 vecto c→;   d→ cùng  phương.

Vậy có 2 cặp vecto cùng  phương.

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua gốc tọa độ O là (1; –2)

Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục tung là (2; 1)

Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục hoành là (–2; –1)

Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua H (1; 1) là ( 4; 1).

Xem đáp án

* Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua gốc tọa độ O là  (2; -1).

* Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục tung là (2; 1)

* Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục hoành là (–2; –1)

* Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua  H(1; 1) là M (4; 1). Khi đó, H là trung điểm AM. 

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các điểm M(m; -2), N(1; 4), P(2; 3). Giá trị của m để M, N, P thẳng hàng là:

m = – 7

m = – 5

m = 7

m = 5

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm M(0; 4), N(–3; 2) và P(9; –3).

Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là:

I(0; 3)

I(–2; 2)

I(-3/2;3)

I(–3; 3)

Xem đáp án

Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là:

xI=xM+​xN2=0+​(−3)2=−32yI=yM+​yN2=4+​22=3⇒I−32;  3

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm M(0; 4), N(–3; 2) và P(9; –3).

Tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua điểm P là:

M’(18; 10)

M’(18; –10)

M'(9/2; 1/2)

M’(9; – 7)

Xem đáp án

Do điểm M’ đối xứng với điểm M qua điểm P nên P là trung điểm MM’.

Suy ra:

xP=xM+​xM'2yP=yM+​yM'2⇔xM'=2xP−xM=2.9−0=18yM'=2yP−yM=2.(−3)−4=−10⇒M'(18;−10)

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm M(0; 4), N(–3; 2) và P(9; –3).

Tọa độ trọng tâm G của tam gác MNP là:

G(6; 3)

G(3;-1/2)

G(2; –1)

G(2; 1)

Xem đáp án

Tọa độ trọng tâm G của tam gác MNP là:

xG=xM+​xN+​xP3=0+(−3)+​93=2yG=yM+​yN+​yP3=4+​2+(−3)3=1⇒G​(2;1) 

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm M(0; 4), N(–3; 2) và P(9; –3).

Tọa độ điểm D sao cho P là trọng tâm tam giác MND là:

D(10; 15)

D(30; –15)

D(20; 10)

D(10; 15)

Xem đáp án

Do P là trọng tâm tam giác MND  nên:

xP=xM+​xN+​xD3yP=yM+​yN+​yD3⇔xD=3xP−xM−xN=3.9−0−(−3)=30yD=3yP−yM−yN=3.(−3)−4−2=−15⇒D(30;−15)

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(–1; 1); B(1; 2); C(4; 0). Tìm tọa độ điểm M sao cho ABCM là hình bình hành là:

M(2; 1)

M(2; –1)

M(–1; 2)

M(1; 2)

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(–2; 2), B(6; –4), đỉnh C thuộc trục Ox. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC, biết rằng G thuộc trục Oy

G(0;2/3)

G(0;-2/3)

G(3; -2/3)

G(-3;-2/3)

Xem đáp án

*  Do đỉnh C thuộc trục Ox nên C(a;0). 

G thuộc trục Oy nên G(0; b).

* G là trọng tâm tam giác ABC  nên:

xG=xA+​xB+​xC3yG=yA+​yB+​yC3⇒0=−2+​6+​a3b=2+​(−4)+​03⇔a=−4b=−23

Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là G​0;  −23

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có A(–1; 1); B(5; –3); C(0; 2). Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Hãy xác định tọa độ của điểm G1 là điểm đối xứng của G qua trục Oy.

G1 (4/3;0)

G1 (-4/3;3)

G1 (-4/3;2)

G1 (-4/3;0)

Xem đáp án

Do G là trọng tâm tam giác ABC nên tọa độ G:

xG=xA+​xB+​xC3=−1+​5+​03=43yG=yA+​yB+​yC3=​1+​(−3)+23=0⇒G43;  0

Điểm G1 là điểm đối xứng của G qua trục Oy nên G1​ −43;  0

Đáp án D

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(3; 1); B(2; 2); C(1; 16); D(1; –6). Hỏi G(2; –1) là trọng tâm của tam giác nào trong các tam giác sau đây?

Tam giác ABD

Tam giác ABC

Tam giác ACD

Tam giác BCD

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M(2; 0), N(2; 2), P(–1; 3) là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tọa độ điểm B là:

B(1; 1)

B(–1; –1)

B(–1; 1)

B(–1; 5)

Xem đáp án

Tam  giác ABC có M; N; P lần lượt là trung điểm của BC; AC ;  AB nên PN và MN là đường trung bình của tam giác.

Suy ra: PN// BC và MN// AB.

Khi đó, tứ giác PNMB là hình bình hành.

Do đó, PB→=NM→ với PB→​(x+1;  y−3);NM→(0;  −2)

⇒x+1=0y−3=−2⇔x=−1y=1⇒B(−1;1)

Đáp án C