56 câu Chuyên đề Toán 12 Bài 2: Lôgarit có đáp án
Đề thi

56 câu Chuyên đề Toán 12 Bài 2: Lôgarit có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1273 lượt thi
56 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y>0 vàx2+4y2=12xy. Khẳng đinh nào sau đây đúng?

log2x+2y=log2x+log2y+1.

log2x+2y4=log2x−log2y.

log2x+2y=2+12log2x+log2y.

4log2x+2y=log2x+log2y.

Xem đáp án

Vớix,y>0, ta có: x2+4y2=12xy⇔x+2y2=16xy

                                                ⇔log2x+2y2=log216xy

                                                ⇔2log2x+2y=4+log2x+log2y 

                                                ⇔log2x+2y=2+12log2x+log2y. 

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a<b<0. Mệnh đề nào sau đây sai?

lnab2=lna2+lnb2.

lnab=12lna+lnb.

lnab=lna−lnb.

lnab2=lna2−lnb2.

Xem đáp án

Vì khi a<b<0 không tồn tại ln a, ln b 

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c, d là các số thực dương, khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

ac=bd⇔lnab=cd.

ac=bd⇔lnalnb=dc.

ac=bd⇔lnalnb=cd.

ac=bd⇔lnab=dc.

Xem đáp án

Do a,b,c,d là các số thực dương, khác 1 nên ta có:

ac=bd⇔clna=dlnb⇔lnalnb=dc.

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực dương a,b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

log22a3b=1+3log2a−log2b.

log22a3b=1+13log2a−log2b.

log22a3b=1+3log2a+log2b.

log22a3b=1+13log2a+log2b.

Xem đáp án

Ta có:

log22a3b=log22a3−log2b=log22+log2a3−log2b=1+3log2a−log2b.

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c,d>0. Rút gọn biểu thức S=lnab+lnbc+lncd+lnda ta được

S = 1

S = 0

S=lnab+bc+cd+da.

S=lnabcd.

Xem đáp án

Ta có: S=lnab+lnbc+lncd+lnda=lnab.bc.cd.da=ln1=0. 

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b>0 và a,b≠1, biểu thức P=logab3.logba4 bằng

6

24

12.

18.

Xem đáp án

Ta có : P=logab3.logba4=loga12b3.logba4=312.4.logab.1logab=24. 

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b  là các số thực dương thỏa mãn a≠1, a≠b và logab=3.

Biến đổi biểu thức P=logbaba ta được

P=−5+33.

P=−1+3.

P=−1−3.

P=−5-33.

Xem đáp án

Ta có:

P=logabalogaba=12logab−1logab−1=123−112logab−1=3−13−2=−1−3. 

Chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến đổi biểu thức P=loga2a10b2+logaab+logb3b−2 (với 0<a≠1, 0<b≠1) ta được

P = 2

P = 1

P=3.

P=2.

Xem đáp án

Sử dụng các quy tắc biến đổi lôgarit ta có:

P=loga2a10b2+logaab+logb3b−2

   =12logaa10+logab2+2logaa−logab+3.−2logbb

    =1210+2logab+21−12logab−6=1.

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log1227=a. Khi đó giá trị của log616 được tính theo a là

43−a3+a.

43+a3−a.

4a3−a.

2a3+a.

Xem đáp án

Ta có: a=log1227=log227log212=3log232+log23⇒log23=2a3−a. 

Khi đó log616=4log62=4log26=41+log23=41+2a3−a=43−a3+a. 

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lg3=a,lg2=b. Khi đó giá trị của log12530 được tính theo a là:

43−a3−b.

1+a31−b.

a3+b.

a3+a.

Xem đáp án

Ta có: log12530=lg30lg125=1+lg331−lg2=1+a31−b. 

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log23;b=log35;c=log72. Khi đó giá trị của log14063 được tính theo a, b, c là:

2ac−1abc+2c+1.

abc+2c+12ac+1.

2ac+1abc+2c+1.

ac+1abc+2c+1.

Xem đáp án

Ta có:

log12463=log263log2140=log232.7log222.5.7=2log23+log272+log25+log27

             =2log23+1log722+log23.log35+1log72=2a+1c2+ab+1c 

             =1+2ac1+2c+abc. 

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a=log153 thì

log2515=351−a.

log2515=531−a.

log2515=121−a.

log2515=151−a.

Xem đáp án

Tư duy tự luận thì ta làm như sau:

Ta có: a=log153=1log3(3.5)=11+log35⇒log35=1a−1=1−aa.

Khi đó: log2515=12log515=12log55.3=121+log53=121+1log35

          =121+11−aa=121+a1−a=121−a.

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a=log23, b=log53. Biểu diễn log645 theo a, b ta được

log645=a+2abab.

log645=2a2−2abab.

log645=a+2abab+b.

log645=2a2−2abab+b.

Xem đáp án

Ta có: log23=a⇔log32=1a và log53=b⇔log35=1b. 

Khi đó:

log645=log345log36=log39+log35log33+log32=2+log351+log32=2+1b1+1a=a1+2bb1+a=a+2abb+ab. 

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu log275=a;log87=b;log23=c thì log1235 bằng

3b+2acc+2.

3b+3acc+2.

3b+2acc+3.

3b+3acc+1.

Xem đáp án

Nếu log 27 5 = a, log 8 7 = b, log 2 3= c  thì log 12 35  bằng (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số tự nhiên n. Khẳng định nào sau đây đúng?

n=−log2log2...2⏟n caên baäc hai.

n=log2log2...2⏟n caên baäc hai.

n=2+log2log2...2⏟n caên baäc hai.

n=2−log2log2...2⏟n caên baäc hai.

Xem đáp án

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số thực dương khác 1 và thỏa mãn loga2b−8logbab3=−83. Tính giá trị biểu thức P=logaaab3+2017, ta được

P = 2019

P = 2020

P = 2017

P = 2016

Xem đáp án

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết log53=a, khi đó giá trị của log32725 được tính theo a là

3a−2a.

3a2.

32a.

a3a−2.

Xem đáp án

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log220. Giá trị log205 theo a bằng

5a2.

a+1a.

a−2a.

a+1a−2.

Xem đáp án

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thực x thỏa mãn: logx=12log3a−2logb+3logc (a, b, c là các số thực dương). Hãy biểu diễn x theo a, b, c.

x=3ac3b2.

x=3ab2c3.

x=3a.c3b2.

x=3acb2.

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt log35=a. Mệnh đề nào sau đây đúng?

log1575=a+12a+1.

log1575=2a+1a+1.

log1575=2a−1a+1.

log1575=2a+1a−1.

Xem đáp án

Đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương, a≠1.Rút gọn biểu thức: P=loga2ab−2logbloga−1, ta được

P=logab.

P=logab−1.

P=logab+1.

P = 0

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log275=a,log87=b,log23=c. Giá trị của log1235 bằng

3b+3acc+2.

3b+2acc+2.

3b+2acc+3.

3b+3acc+1.

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,b>0,a≠1,b≠1,n∈ℕ*. 

Một học sinh tính: P=1logab+1loga2b+1loga3b+...+1loganb theo các bước sau:

Bước I: P=logba+logba2+logba3+...+logban. 

Bước II: P=logba.a2.a3...an. 

Bước III: P=logba1+2+3+...+n. 

Bước IV: P=nn+1.logba.

Trong các bước trình bày, bước nào sai?

Bước III

Bước I

Bước II

Bước IV

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log712=x, log1224=y và log54168=axy+1bxy+cx, trong đó a, b, c là các số nguyên. Tính giá trị biểu thức S = a + 2b + 3c ta được

S = 4

S = 19

S = 10

S = 15

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b>0,a≠1 thỏa mãn logab=b4 và log2a=16b. Tổng a + b bằng

12

10

16

18

Xem đáp án

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng log2a,log3b,log5c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và có tổng bằng 14, đồng thời log2a4,log3b2,log5c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị của P=a+b+c bằng

125.

390725.

390625.

390710.

Xem đáp án

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương x, y thỏa mãn log4x=log9y=log6xy4+1. Giá trị của biểu thức P=xlog46+ylog96 bằng

2

5

4

6

Xem đáp án

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log2015;b=log3015 biết log4000600=ma+nbab+pb+qa và trong đó m,n,p,q∈ℤ. Giá trị của biểu thức S=m+n+p+q bằng

S = 1

S = 2

S = 3

S = 4

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logap=logbq=logcr=logx≠0;b2ac=xy. Tính y theo p, q, r.

y=q2−pr.

y=p+r2q.

y=2q−p−r.

y=2q−pr.

Xem đáp án

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log1227=a. Khi đó giá trị của log616 tính theo a bằng

43−a3+a.

43+a3−a.

4a3−a.

2a3+a.

Xem đáp án

Ta có: a=log1227=log227log212=3log232+log23⇒log23=2a3−a.

log616=4log62=4log26=41+log23=41+2a3−a=43−a3+a. 

Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log3=a,log2=b. Khi đó giá trị của log12530 tính theo a là

43−a3−b.

1+a31−b.

a3+b.

a3+a.

Xem đáp án

Ta có: log12530=log30log125=1+log331−log2=1+a31−b. 

Chọn B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log23;b=log35;c=log72. Khi đó giá trị của biểu thức log14063 được tính theo a, b, c là

2ac−1abc+2c+1.

abc+2ac+12ac+1.

2ac+1abc+2c+1.

ac+1abc+2c+1.

Xem đáp án

Ta có: log14063=log263log2140=log232.7log222.5.7=2log23+log272+log25+log27

          =2log23+1log722+log23.log35+1log72=2a+1c2+ab+1c=1+2ac1+2c+abc 

Chọn C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b,c∈1;2 thỏa mãn điều kiện log23a+log23b+log23c≤1

Khi biểu thức P=a3+b3+c3−3log2aa+log2bb+log2cc đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của a + b + c bằng

3.

3.21333.

4.

6.

Xem đáp án

Cho các số thực a, b, c thuộc [1;2]  thỏa mãn điều kiện log 2 a^3 + log 2 b^ 3 + log 2 c ^3 nhỏ hơn hoặc bằng 1 (ảnh 1)

Chọn C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các cặp (x;y) thỏa mãn logx2+y2+24x+4y−4≥1. Với giá trị nào của m thì tồn tại duy nhất cặp (x;y) sao cho x2+y2+2x−2y+2−m=0? 

10−22.

10−22 và 10+22.

10−2 và 10+2

10−2.

Xem đáp án

Trong tất cả các cặp (x;y)  thỏa mãn log x^2 + y^2 + 2 ( 4x + 4y -4) lớn hơn hoặc bằng 1.  Với giá trị nào của m (ảnh 1)Media VietJack

Chọn B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực a, b thỏa mãn a>b>1. Giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=logab2a2+3logbab bằng

Pmin=19.

Pmin=13.

Pmin=14.

Pmin=15.

Xem đáp án

Xét các số thực a, b thỏa mãn a lớn hơn b lớn hơn 1.  Giá trị nhỏ nhất Pmin  của biểu thức (ảnh 1)

Chọn D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn:

x2+y2≥3 và logx2+y2x4x2−3x+4y2−3y2≥2

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x - y 

Khi đó biểu thức T=2M+m+1 có giá trị gần nhất số nào sau đây?

7

8

9

10

Xem đáp án

Cho hai số thực x, y thỏa mãn: x^2 + y^2 lớn hơn hoặc bằng 3  và (ảnh 1)Media VietJack

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x≠y;xy<1 thỏa mãn 3x−y2log2x−y2=32−2xylog22−2xy. Giá trị lớn nhất của biểu thức M=2x3+y3−3xy bằng

7.

132.

172.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thức a, b, c thuộc đoạn 1;3 thỏa mãn log23a+log23b+log23c≤3. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=a3+b3+c3−3log2aa+log2bb+log2cc bằng

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a, b lớn hơn 1 thay đổi thỏa mãn a + b = 10. Gọi m, n là hai nghiệm của phương trình logaxlogbx−2logax−3logbx−1=0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = mn bằng

1687516.

400027.

15625.

3456.

Xem đáp án

Đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn log2a+b+ca2+b2+c2+2=aa−4+bb−4+cc−4. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=a+2b+3c bằng

310.

12+242.

12+235.

610.

Xem đáp án

Đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b>1 thỏa mãn điều kiện log2a+log3b=1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=log3a+log2b bằng

log32+log23.

log32+log23.

12log32+log23.

2log32+log23.

Xem đáp án

Đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn logx+logy+1≥logx+y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=x+3y bằng

1+310.

2+35.

3+330.

1+34.

Xem đáp án

Đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực x, y thay đổi thỏa mãn log3x+yx2+y2+xy+2=xx−3+yx−3+xy. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+2y+3x+y+6 bằng

69+24994.

43+324994.

43+324994.

69-24994.

Xem đáp án

Đáp án D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho b>0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a−b2+10a−logb2 bằng

2logln10.

21ln10−log1ln10.

21ln10+log1ln10.

21ln10−ln1ln10.

Xem đáp án

Đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b thỏa mãn điều kiện 0<b<a<1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=loga43b−19+8logba2a−1 bằng

6.

323.

8.

7.

Xem đáp án

Đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là số thực dương thỏa mãn lnx+lny≥lnx2+y. Giá trị nhỏ nhất P = x + y bằng

Pmin=22+3.

Pmin=6.

Pmin=2+32.

Pmin=17+3.

Xem đáp án

Đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực a, b thỏa mãn điều kiện 13<b<a<1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=loga3b−14+12logba2a−3 bằng

minP=13.

minP=123.

minP=9.

minP=23.

Xem đáp án

Đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực dương x, y thỏa mãn log13x+log13y≤log13x+y2. Giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=2x+3y bằng

Pmin=7−210.

Pmin=3+2.

Pmin=7+32.

Pmin=7+210.

Xem đáp án

Đáp án D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn b>1 và a≤b<a. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=logaba+2logbab bằng

6.

7.

5.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 số dương a và b thỏa mãn log2a+1+log2b+1≥6. Giá trị nhỏ nhất của S = a + b bằng

minS=12.

minS=14.

minS=8.

minS=16.

Xem đáp án

Đáp án B

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi a là giá trị nhỏ nhất của fn=log32log33log34...log3n9n, với n∈ℕ,n≥2. Có bao nhiêu số n để f(n) = a 

2.

vô số.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=9log133a3+log132a−log13a3+1 với a∈127;3 và M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P. Giá trị của biểu thức S=4M−3m bằng

42.

38.

1099.

832.

Xem đáp án

Đáp án B

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn b2=3ab+4a2và a∈4;232. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=logb84a+34log2b4. Tính tổng T=M+m. 

T=189762.

T=3701124.

T=2957124.

T=72.

Xem đáp án

Đáp án B

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn hệ thức: 2log2a−log2b≤log2a+6b. Giá trị lớn nhất PMax của biểu thức P=ab−b2a2−2ab+2b2 bằng

PMax=23.

PMax=0.

PMax=12.

PMax=25.

Xem đáp án

Đáp án C

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số trực thuộc đoạn [1;2] thỏa mãn log23a+log23b+log23c≤1. Khi biểu thức P=a3+b3+c3−3log2aa+log2bb+log2cc đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tổng a + b + c là

3.

3.2133.

4.

6.

Xem đáp án

Đáp án C

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các số thực lớn hơn 1. Giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức: P=4logbca+1logacb+83logabc3 là

Pmin=20.

Pmin=10.

Pmin=18.

Pmin=12.

Xem đáp án

Đáp án A