154 câu Chuyên đề Toán 12 Bài 4: Phương trình mũ - Bất phương trình mũ có đáp án
Đề thi

154 câu Chuyên đề Toán 12 Bài 4: Phương trình mũ - Bất phương trình mũ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1274 lượt thi
154 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2x2−x−4=116 là

0.

2.

6.

1.

Xem đáp án

Cách 1: Ta có 2x2−x−4=116⇔x2−x−4=log2116⇔x2−x=0⇔x=1x=0.

Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là 1.

Cách 2: Ta có: 2x2−x−4=2−4⇔x2−x−4=−4⇔x2−x=0⇔x=0x=1.

Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là 1.

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 0,6x259x2−12=271253 là

-8.

12

1.

0.

Xem đáp án

Ta có: 0,6x259x2−12=271253⇔35x.532x2−24=359

⇔35x.3524−2x2=359⇔3524+x−2x2=359⇔−2x2+x+24=9⇔x=3x=−52.

Vậy tổng các nghiệm là 12

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 3.5x−2x2+1=5.3−2x2+x+1 là

−12.

32.

−32.

12.

Xem đáp án

Ta có:3.5x−2x2+1=5.3−2x2+x+1⇔5x−2x2+13−2x2+x+1=53⇔53−2x2+x+1=53

                                                   ⇔−2x2+x+1=1⇔x=0x=12.

Vậy tổng các nghiệm là 12

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi T là tích tất cả các nghiệm của phương trình 3+22x2−x+2=3−22x3−2. Tìm T.

T = 0

T = -2

T = -1

T = 1

Xem đáp án

Nhận xét: 3+223−22=1⇒3−22=13+22=3+22−1, nên

          3+22x2−x+2=3−22x3−2⇔3+22x2−x+2=3+222−x3

⇔x2−x+2=2−x3⇔x3+x2−x=0⇔x=0x=−1±52.

Do đó tích tất cả các nghiệm là 0.

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 4x2−5.2x2+4=0 là

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

Ta có: 4x2−5.2x2+4=0⇔22x2−5.2x2+4=0 

⇔2x22−5.2x2+4=0⇔2x2=12x2=4⇔x2=0x2=2⇔x=0x=±2.

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 31+x+31−x=10 có hai nghiệm x1;x2. Khi đó giá trị biểu thứcP=x1+x2+2x1x2 là

0.

-6.

-2.

2.

Xem đáp án

Ta có: 31+x+31−x=10⇔3.3x+33x=10⇔3.3x2−10.3x+3=0 

                              ⇔3x=33x=13⇔x=1x=−1. Vậy P=−2. 

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình 2−1x+2+1x−22=0  là

2.

-1.

0.

1.

Xem đáp án

Ta có 2−12+1=1⇒2−1=12+1 nên phương trình thành

12+1x+2+1x−22=0⇔2+1x2−222+1x+1=0

⇔2+1x=1+22+1x=2−1⇔x=1x=−1.

Vậy tích các nghiệm của phương trình là -1.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tổng tất cả các nghiệm của phương trình

 3.4x+1−11.6x+2.9x=0. . Tìm S.

S=1−log23.

S=1−log32.

S=1−2log232.

S=1.

Xem đáp án

Ta có: 3.4x+1−11.6x+2.9x=0⇔12.4x−11.6x+2.9x=0

⇔12−11.6x4x+2.9x4x=0⇔2.322x−11.32x+12=0

⇔32x=432x=32⇔x=log324x=1⇔x=−log234x=1.

Vậy S=1−2log232.

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3+5x+3−5x=3.2x có hai nghiệm x1;x2. Giá trị biểu thức A=x12+x22  bằng bao nhiêu?

9.

13.

1.

2.

Xem đáp án

Nhận xét 3+53−5=4⇔3+52.3−52=1⇔3−52=3+52−1. 

Do đó:3+52x+3−52x=3⇔3+522x−3.3+52x+1=0

⇔3+52x=3+523+52x=3−52⇔x=1x=−1.

Vậy A = 2 

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm thực 3.4x+3x−10.2x+3−x=0 là S=log2ab,  với ab là phân số tối giản. Giá trị của a + b bằng

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Tổng tất cả các nghiệm thực 3. 4^x + ( 3x - 10) . 2^x + 3 - x = 0  là S = log  2 a/b với a/b  là phân số tối giản. Giá trị của (ảnh 1)

Chọn D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 7x2.3−x=1. Tìm S.

S=log73.

S=log37.

S=log23.

S=log32.

Xem đáp án

Ta có:

7x2.3−x=1⇔log37x2.3−x=log31⇔log37x2+log33−x=0 

⇔x2.log37−x=0⇔xxlog37−1=0⇔x=0x=1log37=log73.

Vậy tổng các nghiệm là S=log73.

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3x.52x−1x=15 có một nghiệm dạng x=−logab, với a, b là các số nguyên dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8. Giá trị của  P=a+2b bằng bao nhiêu?

P = 8

P = 5

P = 13

P = 3

Xem đáp án

Phương trình 3^x . 5^ 2x -1/ x = 15  có một nghiệm dạng x = -log a b , với a, b là các số nguyên dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8 (ảnh 1)

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 2.11x+253x−23x=2 là

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 2. 11^x + 253^ x - 23^x = 2  là (ảnh 1)Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x2+x−4.2x2−x−22x+4=0 có số nghiệm nguyên dương là

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Ta có: 2x2+x−4.2x2−x−22x+4=0⇔2x2−x.22x−4.2x2−x−22x+4=0

⇔2x2−x.22x−4−22x−4=0⇔22x−42x2−x−1=0

⇔22x=42x2−x=1⇔2x=2x2−x=0⇔x=1x=0.

Vậy phương trình có một nghiệm nguyên dương.

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3x=5−2x có bao nhiêu nghiệm?

0.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Phương trình 3^x = 5 - 2x có bao nhiêu nghiệm? (ảnh 1)Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x+5x=2+5x có bao nhiêu nghiệm?

0.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Phương trình 2^x + 5^x = 2 + 5x  có bao nhiêu nghiệm? (ảnh 1)Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 223x3.2x−210x2+23x3=10x2−x gần bằng số nào dưới đây?

0,35.

0,40.

0,50.

0,45.

Xem đáp án

Tổng các nghiệm của phương trình 2^ 23x^3 . 2^x - 2^10 x^2 + 23x^3 = 10x^2 - x  gần bằng số nào dưới đây? (ảnh 1)Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3m+273m+27.2x33=2x có nghiệm thực?

6.

4.

Vô số.

Không tồn tại m.

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình căn 3 của 3m + 27 căn 3 của 3m + 27. 2^x = 2^x  có nghiệm thực?  (ảnh 1)Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 4x−m.2x+1+2m=0.  Biết rằng khi m=m0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1+x2=3. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

m0 là số nguyên âm.

m0 là số nguyên tố.

m0 là số lẻ.

m0 là số chính phương.

Xem đáp án

Cho phương trình 4^x - m 2 ^ x + 1 + 2m = 0   Biết rằng khi m = mo  thì phương trình có hai nghiệm phân biệt (ảnh 1)

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4x−m.2x+2m−5=0 có hai nghiệm trái dấu?

Vô số.

0.

1.

4.

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4^x - m 2^x + 2m - 5 = 0  có hai nghiệm trái dấu? (ảnh 1)

Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình  2x+3=m4x+1 *có nghiệm duy nhất?

3.

Vô số.

1.

2.

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2^x + 3 = m căn 2 của 4^x + 1  có nghiệm duy nhất? (ảnh 1)

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2.4x−1−5.2x−1+m=0, * có nghiệm?

3.

0.

1.

4.

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2. 4^ căn x - 1 - 5. 2^ x - 1 + m = 0  có nghiệm? (ảnh 1)Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số k để hai phương trình 3x=30−x1 và x−k=02có nghiệm chung là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3x3−9x+4=81có bao nhiêu nghiệm?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 4x−10.2x+16=0 có bao nhiêu nghiệm?

1.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 3x2−4x+5=9.Tổng các lập phương các nghiệm thực của phương trình là

28.

27.

26.

25.

Xem đáp án

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 3x2−3x+8=92x−1,khi đó tập nghiệm của phương trình là

S=2;5.

S=−5−612;−5+612.

S=5−612;5+612.

S=−2;−5.

Xem đáp án

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3x+9.13x+1−4=0 có bao nhiêu nghiệm âm?

1.

3.

0.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2283x+4=16x2−1.Khẳng định nào sau đây đúng?

Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên.

Tích các nghiệm của phương trình là một số âm.

Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ.

Phương trình vô nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 28−x2.58−x2=0,001.1051−xcó tổng các nghiệm là

7.

-7.

5.

-5.

Xem đáp án

Đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x−5.3x+6=0 có nghiệm là

x=1,x=log23.

x=−1,x=log32.

x=1,x=log32.

x=−1,x=−log32.

Xem đáp án

Đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 4.4x−9.2x+1+8=0. Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Khi đó, tích x1,x2 bằng

-1.

2.

-2.

1.

Xem đáp án

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 4x−41−x=3. Khẳng định nào sau đây sai?

Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 42x−3.4x−4=0.

Phương trình có một nghiệm.

Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0.

Phương trình vô nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2x+2x+1=3x+3x+1  là

x=log3234.

x=1.

x=0.

x=log4323.

Xem đáp án

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 6.4x−13.6x+6.9x=0 là

x∈0;1.

x∈23;32.

x∈−1;0.

x∈−1;1.

Xem đáp án

Đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 12.3x+3.15x−5x+1=20 là

x=log53−1.

x=log35.

x=log35+1.

x=log35−1.

Xem đáp án

Đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x−5.3x+6=0 có tổng các nghiệm là

log36.

log323.

log332.

−log36.

Xem đáp án

Đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 5x+251−x=6 có tích các nghiệm là

log51−212.

log51+212.

5.

5log51+212.

Xem đáp án

Đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 7+43x+2+3x=6 có nghiệm là

x=log2+32.

x=log23.

x=log22+3.

x = 1

Xem đáp án

Đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 4x2−3x+2+4x2+6x+5=42x2+3x+7+1.

x∈−5;−1;1;2.

x∈−5;−1;1;3.

x∈−5;−1;1;−2.

x∈5;−1;1;2.

Xem đáp án

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3−2x+3+2x=10x có bao nhiêu nghiệm thực?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2cos2x+4.2sin2x=6. Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

0.

2.

4.

Vô số nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x.2x+x2+2=2x+1+3x có tổng các nghiệm bằng bao nhiêu?

0.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 5+2x+3−2x=7x có bao nhiêu nghiệm?

4.

0.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 32x+2x3x+1−4.3x−5=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm không âm?

1.

2.

0.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x−3=3x2−5x+6 có hai nghiệm x1,x2 trong đó x1<x2 hãy chọn phát biểu đúng?

3x1+2x2=log354.

2x1−3x2=log38.

2x1+3x2=log354.

3x1−2x2=log38.

Xem đáp án

Đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 4sin2x+4cos2x=22sinx+cos x có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 0;15?

3.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

m là tham số thay đổi sao cho phương trình 9x−4.3x+1+27m2−1 có hai nghiệm phân biệt. Tổng hai nghiệm đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

3.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 2+3x+2−3x=m có hai nghiệm phân biệt?

m<2.

m>2.

m = 2

m≤2.

Xem đáp án

Đáp án B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình 2x2+4=22x2+1+22x2+2−2x2+3+1. Khi đó, tổng hai nghiệm bằng?

-2.

2.

0.

1.

Xem đáp án

Đáp án C

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình 3x−1.52x−2−mx−m=15,m là tham số khác 2.

S=2;mlog35.

S=2;m+log35.

S=2.

S=2;m−log35.

Xem đáp án

Đáp án D

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình 3x2+1.25x−1=325có đúng hai nghiệm x1,x2.Tính giá trị của P=3x1+3x2.

P=265.

P=26.

P = 26

P=2625.

Xem đáp án

Đáp án A

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x−1−2x2−x=x−12 có bao nhiêu nghiệm?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2017sin2x−2017cos2x=cos 2xtrên đoạn 0;π.

T=π.

T=π4.

T=π2.

T=3π4.

Xem đáp án

Đáp án A

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình 3x2−1+x2−13x+1=1 có đúng hai nghiệm phân biệt. Tổng lập phương hai nghiệm của phương trình bằng

2.

0.

8.

-8

Xem đáp án

Đáp án B

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 9x−2.3x+1+m=0có hai nghiệm thực x1,x2thỏa mãn x1+x2=1.

m = 6

m = -3

m = 3

m = 1

Xem đáp án

Đáp án C

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 4x−m.2x+1+2m=0 có hai nghiệm thựcx1,x2 thỏa mãn x1+x2=2. 

m = 4

m = 3

m = 2

m = 1

Xem đáp án

Đáp án C

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 20172x−1−2m.2017x+m=0 có hai nghiệm thựcx1,x2 thỏa mãn x1+x2=1. 

m = 0

m = 3

m = 2

m = 1

Xem đáp án

Đáp án D

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình m+116x−22m−34x+6m+5=0với m là tham số thực. Tập các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu có dạng (a;b).Tính P = ab

P = 4

P = -4

P=−32.

P=56.

Xem đáp án

Đáp án A

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 9x−m−13x+2m=0 có nghiệm duy nhất.

m=5+26.

m=0;m=5+26.

m<0.

m<0;m=5+26.

Xem đáp án

Đáp án D

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 4x2−2x+1−m.2x2−2x+2+3m−2=0  với m là tham số thực. Tìm các giá trị của m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt.

m<1.

m<1;m>2.

m≥2.

m>2.

Xem đáp án

Đáp án D

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình m.2x2−5x+6+21−x2=2.26−5x+m với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 251+1−x2−m+251+1−x2+2m+1=0với m là tham số thực. Số nguyên dương m lớn nhất để phương trình có nghiệm là

m = 20

m = 35

m = 30

m = 25

Xem đáp án

Đáp án D

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 22x−1+22x−2+22x−3≥448 là

−∞;92.

92;+∞.

−∞;−92.

−92;+∞.

Xem đáp án

Ta có: 12.22x+14.22x+18.22x≥448⇔78.22x≥448⇔22x≥512

                                        ⇔2x≥log2512⇔2x≥9⇔x≥92.

Chọn B.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x+2x+2+2x+4≥3x+3x+2+3x+4 là

T=−∞;log23133.

T=log23133;+∞.

T=−∞;log23133.

T=log23133;+∞.

Xem đáp án

Ta có: 2x+4.2x+16.2x≥3x+9.3x+81.3x⇔21.2x≥91.3x⇔2x3x≥9121⇔23x≥133.

Vì cơ số a=23∈0;1 nên bất phương trình thành x≤log23133.

Chọn A.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 5−22xx−1≤5+2x là

−∞;−1∪0;1.

−1;0.

−∞;−1∪0;+∞.

−1;0∪1;+∞.

Xem đáp án

Ta thấy 5+25−2=1⇔5−2=5+2−1 nên bất phương trình thành

5−22xx−1≤5−2−x.    1

Vì cơ số a=5−2∈0;1 nên

1⇔2xx−1≥−x⇔2xx−1+x≥0⇔x2+xx−1≥0⇔−1≤x≤0x>1.

Chọn D.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 5.4x+2.25x−7.10x≤0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

2. B. 3. C. 0. D. 1.

3.

0.

1.

Xem đáp án

Ta có: 5.4x+2.25x−7.10x≤0

          ⇔5+2.25x4x−7.10x4x≤0⇔2.522x−7.52x+5≤0

          ⇔1≤52x≤52⇔0≤x≤1.

Vậy bất phương trình có hai nghiệm nguyên.

Chọn A.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 42x2−5.4x2+x+42x+1=0 là

2.

4.

0.

1.

Xem đáp án

Ta có:  42x2−5.4x2+x+42x+1=0⇔4x22−5.4x2.4x+4.4x2=0

                                         ⇔4x2−x2−5.4x2−x+4=0

                                         ⇔4x2−x=14x2−x=4⇔x2−x=0x2−x=2

                                         ⇔x=0x=1x=−1x=2.

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 2.

Chọn A.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 4x−3.2x+1+82x+1−1≥0  có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?

2.

-1.

0.

1.

Xem đáp án

Bất phương trình 4^x - 3. 2^ x + 1 + 8/ 2^ x + 1 - 1 lớn hơn hoặc bằng 0   có bao nhiêu nghiệm nguyên âm? (ảnh 1)

Chọn C.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 15x+1−1≥15−5x có tập nghiệm dạng S=−a;b∪a;+∞ vớia>0. Giá trị tổng a + b là

2.

3.

0.

1.

Xem đáp án

Bất phương trình 1/ 5^x + 1 - 1 lớn hơn hoặc bằng 1/ 5 - 5^ x  có tập nghiệm dạng (ảnh 1)

Chọn D.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 133x2<132x+1  là

S=1;+∞.

S=−∞;−13∪1;+∞.

S=−13;1.

S=−∞;−13.

Xem đáp án

Ta có:

133x2<132x+1⇔log13133x2>log13132x+1

                       ⇔3x2−2x−1>0

                        ⇔x<−13x>1.

Vậy S=−∞;−13∪1;+∞.

Chọn B.

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 13−3x2<32x+1 là

S=1;+∞.

S=−∞;−13∪1;+∞.

S=−13;1.

S=−∞;−13.

Xem đáp án

Ta có 13−3x2<32x+1⇔33x2<32x+1⇔log333x2<log332x+1

                             ⇔3x2<2x+1

                             ⇔−13<x<1.

Vậy S=−13;1.

Chọn C.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 12−x2+5x>14x+1 là

S=∞;1∪2;+∞.

S=−∞;1.

S=ℝ\1;2.

S=2;+∞.

Xem đáp án

Tập nghiệm của bất phương trình (1/2)^ -x^2 + 5x lớn hơn (1/4)^ x + 1  là (ảnh 1)

Chọn A.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 8xx+2>36.32−x là

−3<x<2x>4.

−log26<x<−2x>4.

−4<x<−2x>1.

−log318<x<−2x>4.

Xem đáp án

Nghiệm của bất phương trình 8^ x/ x + 2 lớn hơn 36. 3^ 2 - x  là (ảnh 1)

Chọn D.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2x.52xx+1<10 có tập nghiệm là −∞;−b∪−a;a. Khi đó b - a bằng

log25.

−log52.

1.

2+log25.

Xem đáp án

Bất phương trình 2^x . 5^ 2x/ x + 1 nhỏ hơn 10 có tập nghiệm là (ảnh 1)

Chọn A.

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 8.3x+3.2x−24≥6x có dạng S=a;b. Giá trị tổng a + b bằng

4.

2−2.

1+3.

0.

Xem đáp án

Tập nghiệm S của bất phương trình 8. 3^x + 3. 2^x - 24 lớn hơn hoặc bằng 6^x  có dạng (ảnh 1)

Chọn A.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 52x+5<51+x+5x là

0≤x≤1.

0<x<1.

0<x≤1.

0≤x≤1.

Xem đáp án

Nghiệm của bất phương trình 5^ 2 căn x + 5 nhỏ hơn 5^ 1 + căn x  + 5 ^căn x  là (ảnh 1)

Chọn B.

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 8x+2x>27x+1+3x+1 có tập nghiệm là S=−∞;logab3, với ab  là phân số tối giản. Giá trị của a.b bằng

2.

3.

6.

12.

Xem đáp án

Bất phương trình 8^x + 2^x lớn hơn 27^x + 1 + 3^ x + 1  có tập nghiệm là (ảnh 1)

Chọn C.

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 24−x−x+1≥0

S=−∞;3.

S=3;+∞.

S=−∞;3.

S=3;+∞.

Xem đáp án

Tập nghiệm S của bất phương trình 2^ 4 - x - x +1 lớn hơn hoặc bằng 0  (ảnh 1)

Chọn A.

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 22x2−15x+10−2x2+10x−50+x2−25x+150≤0. Số nghiệm nguyên của bất phương trình là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Cho phương trình 2^2x^2 -15x + 10 - 2^ x^2 + 10x - 50 + x^2 - 25x + 150 nhỏ hơn hoặc bằng 0.  Số nghiệm nguyên của bất phương trình là (ảnh 1)

Chọn D.

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 362x3+3x3>9.8x+4.27x. Nghiệm của bất phương trình là

x∈−2;+∞.

x∈−2;+∞\1.

x∈1;+∞.

x∈−∞;−2.

Xem đáp án

Cho bất phương trình 36( 2^x^3 + 3^ x^3) lớn hơn 9.8^ x + 4. 27^x  Nghiệm của bất phương trình là (ảnh 1)

Chọn B.

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 4sin2x+5cos2x≤m.7cos2x có nghiệm là m∈ab;+∞ với a, b là các số nguyên dương và ab tối giản. Tổng S = a + b là

S = 13

S = 15

S = 9

S = 11

Xem đáp án

Biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 4^sin^2 x + 5^ cos^2x nhỏ hơn hoặc bằng m. 7^ cos^2x  (ảnh 1)

Chọn A.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình 9x−m.3x−m+3>0  nghiệm đúng ∀x∈ℝ?

3.

0.

1.

2.

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình 9^x - m 3^x - m + 3 lớn hơn 0 nghiệm đúng (ảnh 1)

Chọn C.

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình m.9x−2m+1.6x+m.4x≤0nghiệm đúng với mọi x∈0;1?

8.

Vô số.

5.

6.

Xem đáp án

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình m. 9^x -( 2m + 1) 6^x + m 4^x nhỏ hơn hoặc bằng 0  nghiệm đúng với mọi   (ảnh 1)

Chọn D.

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 32x+1>33−x  là

x>32.

x<23.

x>−23.

x>23.

Xem đáp án

Đáp án D

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 2x−2>2x+3 là

1;+∞.

−∞;0.

−∞;−8.

6;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 25x2+2x+1≤52x−5 là

x≤−4.

x≥1.

x≤−4x≥1.

x≤−1x≥4.

Xem đáp án

Đáp án C

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số x thỏa mãn 234x≤322−x là

−∞;25.

−23;+∞.

25;+∞.

−∞;23.

Xem đáp án

Đáp án B

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 3.93x2+2x>729x là

−4<x<0.

x<−4.

x>0.

x<−4x>0.

Xem đáp án

Đáp án D

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 32−x2+5x−6≥13x là

x≤10.

x≥1.

1≤x≤10.

x≤1x≥10.

Xem đáp án

Đáp án C

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 252−x>25x là

1;2.

−∞;−2∪1;+∞.

1;+∞.

1;2.

Xem đáp án

Đáp án A

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 12x2−2x−2x2≤0  là

−∞;0.

−∞;1.

2;+∞.

0;2.

Xem đáp án

Đáp án C

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x−2>4x+1 là

−4;0.

−2;1.

−∞;−4.

0;+∞.

Xem đáp án

Đáp án A

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 23x.3x−23x−1.3x+1>−288 là

x<3.

x>3.

x<2.

x>2.

Xem đáp án

Đáp án C

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 22x−1+22x−2+22x−3≥448 có nghiệm là

x≤92.

x≥92.

x≤−92.

x≥−92.

Xem đáp án

Đáp án B

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2x+2+5x+1<2x+5x+2 có nghiệm là

x>log52203.

x<log25203.

x>log52320.

x<log25320.

Xem đáp án

Đáp án C

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 5−22xx−1≤5+2xlà

−∞;−1∪0;1.

−1;0.

−∞;−1∪0;+∞.

−1;0∪1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án D

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 10−33−xx−1>10+3x+1x+3 là

1.

3.

0.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình  2+3x−3x−1<2−3x−1x−3 có nghiệm là

x<1x>3.

x>1.

x<3.

1<x<3.

Xem đáp án

Đáp án D

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình 2+3x2≤7−43x−4 bằng

-7

4.

5.

0.

Xem đáp án

Đáp án A

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 4x−7.2x−8≥0là

−∞;−1∪8;+∞.

0;4.

−∞;3.

3;+∞.

Xem đáp án

Đáp án D

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 9x−3x−6<0 có tập nghiệm là

1;+∞.

−∞;1.

−1;1.

−∞;−1.

Xem đáp án

Đáp án B

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 9x−3x−6<0 có tập nghiệm là

1;+∞.

−∞;1.

−1;1.

−∞;−1.

Xem đáp án

Đáp án B

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 4x<2x+1+3 có tập nghiệm là

(1;3)

(2;4)

log23;5.

−∞;log23.

Xem đáp án

Đáp án D

105. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 32x+1−10.3x+3≤0 là

−1;1.

−1;0.

0;1.

−1;1.

Xem đáp án

Đáp án A

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 32x+1−10.3x+3≤0 là

−1;1.

−1;0.

0;1.

−1;1.

Xem đáp án

Đáp án A

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 32x+1−2.3x−1≥0trên tập số thực là

−∞;0.

0;+∞.

−∞;1.

1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án B

108. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 3x−3x<0. Tập nghiệm của bất phương trình là

−∞;0.

(0;1)

−∞;1.

∅.

Xem đáp án

Đáp án A

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt t=5x thì bất phương trình 52x−3.5x+2+32<0 trở thành bất phương trình nào sau đây?

t2−75t+32<0.

t2−6t+32<0.

t2−3t+32<0.

t2−16t+32<0.

Xem đáp án

Đáp án A

110. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 4x+x−1−5.2x+x−1+1+16≥0 có nghiệm là

x=12≤x≤3.

x=1x≥2.

1≤x≤3.

x=1x=2.

Xem đáp án

Đáp án B

111. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x−3−x+2+8>0 là

−∞;0.

0;+∞.

−∞;1.

1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án B

112. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 5x−53−x≤20 có tập nghiệm là

−∞;2.

−∞;1.

0;2.

2;+∞.

Xem đáp án

Đáp án A

113. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 2x+23−x≤9. Tập nghiệm của bất phương trình là

0;3.

0;2.

0;4.

0;1.

Xem đáp án

Đáp án A

114. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình 23x−232x<1 ta được

x=log232.

x<log223.

x<log232.

x>log232.

Xem đáp án

Đáp án D

115. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 33x−2+127x≤23 là

(0;1)

(1;2)

13.

(2;3)

Xem đáp án

Đáp án C

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình 24x−12x+1>22−2x2x+1+1 ta được

x<−12x>1.

−12<x<1.

x>1.

x<−12.

Xem đáp án

Đáp án A

117. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 5.4x+2.25x−7.10x≤0. Tập nghiệm của bất phương trình là

[1;2]

[0;1]

[-2;-1]

[-1;0]

Xem đáp án

Đáp án B

118. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 8x+18x−2.27x>0 là

x<0.

x>0.

x<1.

x>1.

Xem đáp án

Đáp án A

119. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x+1−22x+1−12x2<0 là

0;+∞.

1;+∞.

−∞;0.

−∞;1.

Xem đáp án

Đáp án A

120. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 5.4x+2.25x−7.10x≤0. Tập nghiệm của bất phương trình là

[1;2]

[0;1]

[-2;-1]

[-1;0]

Xem đáp án

Đáp án B

121. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3.4x−5.6x+2.9x<0 là

−∞;0.

23;1.

0;23.

(0;1)

Xem đáp án

Đáp án D

122. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2.5x+2+5.2x+2≤133.10x có tập nghiệm là S=a;b thì b - 2a bằng

6.

10.

12.

16.

Xem đáp án

Đáp án B

123. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 25−x2+2x+1+9−x2+2x+1≥34.15−x2+2x có tập nghiệm là

S=−∞;1−3∪0;2∪1+3;+∞.

S=0;+∞.

S=2;+∞.

S=1−3;0.

Xem đáp án

Đáp án A

124. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 64.9x−84.12x+27.16x<0 có nghiệm là

916<x<34.

1<x<2.

x<1x>2.

Vô nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án B

125. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 5.4x+2.25x−7.10x≤0 có nghiệm là

0≤x≤1.

1≤x≤2.

−2≤x≤−1.

−1≤x≤0.

Xem đáp án

Đáp án A

126. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 2+3x+2−3x≤14 là

−1≤x≤1.

−2≤x≤2.

x≤−1x≥1.

x≤−2x≥2.

Xem đáp án

Đáp án B

127. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình 3−52x−x2+3+52x−x2−21+2x−x2≤0 ta được

x<0x>2.

x>2.

0;2.

122;1∪2;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C

128. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 13x+5≤13x+1−1 là

3.

0.

2.

1.

Xem đáp án

Đáp án D

129. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 4x−3.2x+1+82x+1−1≥0 là

−1≤x≤1x≥2.

−1<x≤1x≥2.

12<x≤1x≥4.

x<11≤x≤2.

Xem đáp án

Đáp án B

130. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 15x+1−1≥15−5x. Tìm tập nghiệm của bất phương trình.

S=−1;0∪1;+∞.

S=−1;0∩1;+∞.

S=−∞;0.

S=−∞;0.

Xem đáp án

Đáp án A

131. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 8x+2x>27x+1+3x+1. Tập nghiệm của bất phương trình là

−∞;log23.

−∞;log233.

log32;+∞.

−∞;0.

Xem đáp án

Đáp án B

132. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−3x+2≤51−x là

2−log35;1.

2−log35;1.

−∞;2−log35∪1;+∞.

−∞;2−log35∪1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án A

133. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 22x−1>52x2−5x+2 là

12;2+log52.

12;2+log522.

−∞;12∪2+log52;+∞.

−∞;−12∪2+log25;+∞.

Xem đáp án

Đáp án A

134. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 124−x2≤3x−2 là

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án D

135. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x−3≥3x2−5x+6

0;2.

−∞;2.

2+log32;3.

0;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C

136. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=4x.3x2, khẳng định nào sau đây sai?

fx>3⇔x2+2xlog32>1.

fx>3⇔x2+2xln2>ln3.

fx>3⇔x2log3+2xlog2>log3.

fx>3⇔x2+xlog34>1.

Xem đáp án

Đáp án B

137. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=5x.7x5+1. Khẳng định nào sau đây sai?

fx>1⇔x+x5log57+log57>0.

fx>1⇔xln5+x5ln7+ln7>0.

fx>1⇔xlog75+x5>−1.

fx>1⇔1+x4log57>−log57.

Xem đáp án

Đáp án D

138. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình2x.52xx+1<10 với x>−1 có tập nghiệm là a;b. Khi đó b - a bằng

−log25.

2+log25.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

139. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x.5x2<1 là

−log53;0.

log35;0.

−log53;0.

log35;0.

Xem đáp án

Đáp án C

140. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x>1−x là

−∞;0.

∅.

0;+∞.

R

Xem đáp án

Đáp án C

141. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 2x+3x+1≤13−2x là

−∞;−1.

−∞;e∪e2;+∞.

1;+∞.

−∞;1.

Xem đáp án

Đáp án D

142. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 24−x−x+1≥0.

S=−∞;1.

S=−∞;3.

−∞;3.

3;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C

143. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 13x≤x+4 là

−∞;−1.

−1;+∞.

1;+∞.

−∞;1.

Xem đáp án

Đáp án B

144. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x≤5−2x là

R

−∞;1.

−∞;−1.

1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án B

145. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 4x+3x≥5x là

R

−∞;2.

−∞;0.

2;+∞.

Xem đáp án

Đáp án B

146. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 5x+3x>8x  là

x<1.

x>2.

x<2.

x>1.

Xem đáp án

Đáp án A

147. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2x≤3x2+1 là

3.

2.

0.

1.

Xem đáp án

Đáp án B

148. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3.2x+7.5x>49.10x−2

−∞;−1.

−1;0.

−∞;−1∪0;+∞.

1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án A

149. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình 32−x+3−2x4x−2≥0. Tập nghiệm của bất phương trình là

−∞;12.

12;2.

2;+∞.

12;2.

Xem đáp án

Đáp án D

150. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì bất phương trình 9x−2m+13x−3−2m>0 nghiệm đúng với mọi x∈ℝ?

m≠−2.

m≤−32.

m∈−5−23;−5+23.

không tồn tại m.

Xem đáp án

Đáp án B

151. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của m để bất phương trình 3m+112x+2−m6x+3x<0 nghiệm đúng ∀x>0 là

−2;+∞.

−∞;−2.

−∞;−13.

−2;−13.

Xem đáp án

Đáp án B

152. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình 9x−m.3x−m+3>0 nghiệm đúng với mọi x?

m>2.

m>2hoặc m<−6.

−6<m<2.

m<2.

Xem đáp án

Đáp án C

153. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình 2sin2x+3cos2x≥m.3sin2x có nghiệm?

m≥4.

m≤4.

m≤1.

m≥1.

Xem đáp án

Đáp án B

154. Trắc nghiệm
1 điểm

Với điều kiện nào của tham số m thì bất phương trình 2x+7+2x−2≤m có nghiệm?

0≤m≤3.

3≤m≤5.

m≤3.

m≥3.

Xem đáp án

Đáp án D